Thứ Hai, 01/12/2025
Mohamed Diomande
41
(Pen) Hyun-Gyu Oh
45+7'
Oliver Antman (Thay: Mikey Moore)
46
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Jarne Steuckers)
55
Hyun-Gyu Oh
56
Mujaid Sadick
58
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Yaimar Medina)
64
Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Patrik Hrosovsky)
69
Djeidi Gassama
78
Joe Rothwell (Thay: Derek Cornelius)
79
Connor Barron (Thay: Thelo Aasgaard)
80
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti)
80
Jusef Erabi (Thay: Hyun-Gyu Oh)
80
Ken Nkuba (Thay: Jarne Steuckers)
80
Nikolas Sattlberger (Thay: Ibrahima Sory Bangoura)
81
Konstantinos Karetsas (Thay: Patrik Hrosovsky)
90
Zakaria El Ouahdi
90+5'

Thống kê trận đấu Rangers vs Genk

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Genk
Genk
54 Kiểm soát bóng 46
14 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Genk

Tất cả (24)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Zakaria El Ouahdi.

Thẻ vàng cho Zakaria El Ouahdi.

90+1'

Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Karetsas.

81'

Ibrahima Sory Bangoura rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.

80'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Ken Nkuba.

80'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.

80'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

80'

Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.

79'

Derek Cornelius rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.

78' Thẻ vàng cho Djeidi Gassama.

Thẻ vàng cho Djeidi Gassama.

69'

Patrik Hrosovsky đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

64'

Yaimar Medina rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

58' Thẻ vàng cho Mujaid Sadick.

Thẻ vàng cho Mujaid Sadick.

56' Thẻ vàng cho Hyun-Gyu Oh.

Thẻ vàng cho Hyun-Gyu Oh.

55'

Jarne Steuckers đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!

46'

Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Oliver Antman.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+7' ANH ẤY BỎ LỠ - Hyun-Gyu Oh thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Hyun-Gyu Oh thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

Đội hình xuất phát Rangers vs Genk

Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), Jayden Meghoma (30), Mohammed Diomande (10), Thelo Aasgaard (11), Nicolas Raskin (43), Mikey Moore (47), Chermiti (9), Djeidi Gassama (23)

Genk (4-1-4-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Ibrahima Sory Bangoura (21), Jarne Steuckers (7), Patrik Hrošovský (17), Bryan Heynen (8), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Oh Hyeon-gyu (9)

Rangers
Rangers
4-3-3
1
Jack Butland
2
James Tavernier
5
John Souttar
13
Derek Cornelius
30
Jayden Meghoma
10
Mohammed Diomande
11
Thelo Aasgaard
43
Nicolas Raskin
47
Mikey Moore
9
Chermiti
23
Djeidi Gassama
9
Oh Hyeon-gyu
19
Yaimar Abel Medina Ortiz
8
Bryan Heynen
17
Patrik Hrošovský
7
Jarne Steuckers
21
Ibrahima Sory Bangoura
18
Joris Kayembe
6
Matte Smets
3
Mujaid Sadick
77
Zakaria El Ouahdi
1
Hendrik Van Crombrugge
Genk
Genk
4-1-4-1
Thay người
46’
Mikey Moore
Oliver Antman
64’
Yaimar Medina
Noah Adedeji-Sternberg
79’
Derek Cornelius
Joe Rothwell
80’
Jarne Steuckers
Ken Nkuba
80’
Youssef Chermiti
Bojan Miovski
80’
Hyun-Gyu Oh
Jusef Erabi
80’
Thelo Aasgaard
Connor Barron
81’
Ibrahima Sory Bangoura
Nikolas Sattlberger
90’
Patrik Hrosovsky
Konstantinos Karetsas
Cầu thủ dự bị
Bojan Miovski
Lucca Kiaba Brughmans
Liam Kelly
Ken Nkuba
Kieran Wright
Adrian Palacios
Nasser Djiga
Josue Ndenge Kongolo
Joe Rothwell
Konstantinos Karetsas
Connor Barron
Nikolas Sattlberger
Bailey Rice
Aaron Bibout
Findlay Curtis
Robin Mirisola
Aiden Mccallion
Ayumu Yokoyama
Oliver Antman
Jusef Erabi
Joshua Gentles
Junya Ito
Danilo
Noah Adedeji-Sternberg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
30/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Bỉ
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
02/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
27/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow