Thứ Hai, 01/12/2025
Thelo Aasgaard (Kiến tạo: Djeidi Gassama)
25
Nikolaj Moeller (Thay: Ivan Dolcek)
46
Zachary Sapsford
57
Nikolaj Moeller
61
Bert Esselink
64
Kristijan Trapanovski (Kiến tạo: Zachary Sapsford)
66
Panutche Camara (Thay: Julius Eskesen)
66
Kristijan Trapanovski (Thay: Amar Fatah)
66
Youssef Chermiti (Thay: Djeidi Gassama)
71
Craig Sibbald (Kiến tạo: Nikolaj Moeller)
75
Connor Barron (Thay: Joe Rothwell)
83
Findlay Curtis (Thay: Thelo Aasgaard)
83
Mikey Moore (Thay: Oliver Antman)
83
Ryan Strain (Thay: Vicko Sevelj)
85
James Tavernier (Kiến tạo: Mikey Moore)
87
Dario Naamo (Thay: Zachary Sapsford)
90

Thống kê trận đấu Rangers vs Dundee United

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Dundee United
Dundee United
69 Kiểm soát bóng 31
12 Phạm lỗi 14
24 Ném biên 12
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
17 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Dundee United

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Zachary Sapsford rời sân và được thay thế bởi Dario Naamo.

87'

Mikey Moore đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - James Tavernier đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Tavernier đã ghi bàn!

85'

Vicko Sevelj rời sân và được thay thế bởi Ryan Strain.

83'

Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.

83'

Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.

83'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.

75'

Nikolaj Moeller đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Craig Sibbald đã ghi bàn!

V À A A O O O - Craig Sibbald đã ghi bàn!

71'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Youssef Chermiti.

66'

Amar Fatah rời sân và được thay thế bởi Kristijan Trapanovski.

66'

Julius Eskesen rời sân và được thay thế bởi Panutche Camara.

66'

Zachary Sapsford đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Kristijan Trapanovski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kristijan Trapanovski đã ghi bàn!

64' Thẻ vàng cho Bert Esselink.

Thẻ vàng cho Bert Esselink.

61' Thẻ vàng cho Nikolaj Moeller.

Thẻ vàng cho Nikolaj Moeller.

57' Thẻ vàng cho Zachary Sapsford.

Thẻ vàng cho Zachary Sapsford.

46'

Ivan Dolcek rời sân và được thay thế bởi Nikolaj Moeller.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Rangers vs Dundee United

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), Jayden Meghoma (30), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Oliver Antman (18), Thelo Aasgaard (11), Djeidi Gassama (23), Bojan Miovski (28)

Dundee United (4-2-3-1): Yevhenii Kucherenko (1), Luca Stephenson (21), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (23), Will Ferry (11), Vicko Sevelj (5), Craig Sibbald (14), Amar Fatah (17), Julius Eskesen (10), Ivan Dolcek (19), Zachary Sapsford (9)

Rangers
Rangers
4-2-3-1
1
Jack Butland
2
James Tavernier
5
John Souttar
13
Derek Cornelius
30
Jayden Meghoma
6
Joe Rothwell
43
Nicolas Raskin
18
Oliver Antman
11
Thelo Aasgaard
23
Djeidi Gassama
28
Bojan Miovski
9
Zachary Sapsford
19
Ivan Dolcek
10
Julius Eskesen
17
Amar Fatah
14
Craig Sibbald
5
Vicko Sevelj
11
Will Ferry
23
Krisztian Keresztes
3
Bert Esselink
21
Luca Stephenson
1
Yevhenii Kucherenko
Dundee United
Dundee United
4-2-3-1
Thay người
71’
Djeidi Gassama
Chermiti
46’
Ivan Dolcek
Nikolaj Moller
83’
Joe Rothwell
Connor Barron
66’
Amar Fatah
Kristijan Trapanovski
83’
Oliver Antman
Mikey Moore
66’
Julius Eskesen
Panutche Camará
83’
Thelo Aasgaard
Findlay Curtis
85’
Vicko Sevelj
Ryan Strain
90’
Zachary Sapsford
Dario Naamo
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Dave Richards
Max Aarons
Ryan Strain
Connor Barron
Iurie Iovu
Chermiti
Kristijan Trapanovski
Nedim Bajrami
Panutche Camará
Lyall Cameron
Dario Naamo
Nasser Djiga
Owen Stirton
Mikey Moore
Samuel Harding
Findlay Curtis
Nikolaj Moller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
07/08 - 2021
18/12 - 2021
20/02 - 2022
17/09 - 2022
08/01 - 2023
01/04 - 2023
15/09 - 2024
23/11 - 2024
26/01 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
30/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Dundee United

VĐQG Scotland
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
24/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts149411831H T H B H
2CelticCeltic139221429B T T T T
3MotherwellMotherwell14572722T H T T H
4RangersRangers13571622T T T T H
5HibernianHibernian15564621H T T B B
6FalkirkFalkirk14554-220B T H T H
7AberdeenAberdeen13526-217B T H T T
8Dundee UnitedDundee United13364-215T B H B H
9Dundee FCDundee FC14338-1312B B B B T
10KilmarnockKilmarnock14257-1111B B B B H
11St. MirrenSt. Mirren13247-1010B H B B B
12LivingstonLivingston14158-118B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow