Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thelo Aasgaard (Kiến tạo: Djeidi Gassama) 25 | |
Nikolaj Moeller (Thay: Ivan Dolcek) 46 | |
Zachary Sapsford 57 | |
Nikolaj Moeller 61 | |
Bert Esselink 64 | |
Kristijan Trapanovski (Kiến tạo: Zachary Sapsford) 66 | |
Panutche Camara (Thay: Julius Eskesen) 66 | |
Kristijan Trapanovski (Thay: Amar Fatah) 66 | |
Youssef Chermiti (Thay: Djeidi Gassama) 71 | |
Craig Sibbald (Kiến tạo: Nikolaj Moeller) 75 | |
Connor Barron (Thay: Joe Rothwell) 83 | |
Findlay Curtis (Thay: Thelo Aasgaard) 83 | |
Mikey Moore (Thay: Oliver Antman) 83 | |
Ryan Strain (Thay: Vicko Sevelj) 85 | |
James Tavernier (Kiến tạo: Mikey Moore) 87 | |
Dario Naamo (Thay: Zachary Sapsford) 90 |
Thống kê trận đấu Rangers vs Dundee United


Diễn biến Rangers vs Dundee United
Zachary Sapsford rời sân và được thay thế bởi Dario Naamo.
Mikey Moore đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - James Tavernier đã ghi bàn!
Vicko Sevelj rời sân và được thay thế bởi Ryan Strain.
Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.
Thelo Aasgaard rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Connor Barron.
Nikolaj Moeller đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Craig Sibbald đã ghi bàn!
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Youssef Chermiti.
Amar Fatah rời sân và được thay thế bởi Kristijan Trapanovski.
Julius Eskesen rời sân và được thay thế bởi Panutche Camara.
Zachary Sapsford đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kristijan Trapanovski đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bert Esselink.
Thẻ vàng cho Nikolaj Moeller.
Thẻ vàng cho Zachary Sapsford.
Ivan Dolcek rời sân và được thay thế bởi Nikolaj Moeller.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Rangers vs Dundee United
Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Derek Cornelius (13), Jayden Meghoma (30), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Oliver Antman (18), Thelo Aasgaard (11), Djeidi Gassama (23), Bojan Miovski (28)
Dundee United (4-2-3-1): Yevhenii Kucherenko (1), Luca Stephenson (21), Bert Esselink (3), Krisztian Keresztes (23), Will Ferry (11), Vicko Sevelj (5), Craig Sibbald (14), Amar Fatah (17), Julius Eskesen (10), Ivan Dolcek (19), Zachary Sapsford (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Djeidi Gassama Chermiti | 46’ | Ivan Dolcek Nikolaj Moller |
| 83’ | Joe Rothwell Connor Barron | 66’ | Amar Fatah Kristijan Trapanovski |
| 83’ | Oliver Antman Mikey Moore | 66’ | Julius Eskesen Panutche Camará |
| 83’ | Thelo Aasgaard Findlay Curtis | 85’ | Vicko Sevelj Ryan Strain |
| 90’ | Zachary Sapsford Dario Naamo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Dave Richards | ||
Max Aarons | Ryan Strain | ||
Connor Barron | Iurie Iovu | ||
Chermiti | Kristijan Trapanovski | ||
Nedim Bajrami | Panutche Camará | ||
Lyall Cameron | Dario Naamo | ||
Nasser Djiga | Owen Stirton | ||
Mikey Moore | Samuel Harding | ||
Findlay Curtis | Nikolaj Moller | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 4 | 1 | 18 | 31 | H T H B H | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 14 | 29 | B T T T T | |
| 3 | 14 | 5 | 7 | 2 | 7 | 22 | T H T T H | |
| 4 | 13 | 5 | 7 | 1 | 6 | 22 | T T T T H | |
| 5 | 15 | 5 | 6 | 4 | 6 | 21 | H T T B B | |
| 6 | 14 | 5 | 5 | 4 | -2 | 20 | B T H T H | |
| 7 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T H T T | |
| 8 | 13 | 3 | 6 | 4 | -2 | 15 | T B H B H | |
| 9 | 14 | 3 | 3 | 8 | -13 | 12 | B B B B T | |
| 10 | 14 | 2 | 5 | 7 | -11 | 11 | B B B B H | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 12 | 14 | 1 | 5 | 8 | -11 | 8 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch