Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Romeo Vermant (Kiến tạo: Christos Tzolis) 3 | |
![]() Jorne Spileers (Kiến tạo: Christos Tzolis) 7 | |
![]() Brandon Mechele 20 | |
![]() Nicolo Tresoldi (Thay: Romeo Vermant) 46 | |
![]() Danilo (Kiến tạo: Jayden Meghoma) 50 | |
![]() Kyriani Sabbe 52 | |
![]() Hamza Igamane (Thay: Danilo) 61 | |
![]() Thelo Aasgaard (Thay: Mohamed Diomande) 61 | |
![]() Mikey Moore (Thay: Oliver Antman) 70 | |
![]() James Tavernier (Thay: Jayden Meghoma) 70 | |
![]() Hugo Vetlesen (Thay: Carlos Forbs) 73 | |
![]() Bjorn Meijer (Thay: Kyriani Sabbe) 73 | |
![]() John Souttar 74 | |
![]() Max Aarons 75 | |
![]() Djeidi Gassama 79 | |
![]() Ludovit Reis (Thay: Aleksandar Stankovic) 85 | |
![]() Lyall Cameron (Thay: Joe Rothwell) 86 | |
![]() Mamadou Diakhon (Thay: Raphael Onyedika) 89 | |
![]() Thelo Aasgaard 90+2' |
Thống kê trận đấu Rangers vs Club Brugge


Diễn biến Rangers vs Club Brugge

Thẻ vàng cho Thelo Aasgaard.
Raphael Onyedika rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.
Joe Rothwell rời sân và anh được thay thế bởi Lyall Cameron.
Aleksandar Stankovic rời sân và anh được thay thế bởi Ludovit Reis.

V À A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho John Souttar.
Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Bjorn Meijer.
Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.
Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi James Tavernier.
Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.
Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.
Danilo rời sân và được thay thế bởi Hamza Igamane.

Thẻ vàng cho Kyriani Sabbe.
Jayden Meghoma đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Danilo đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Romeo Vermant rời sân và được thay thế bởi Nicolo Tresoldi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Rangers vs Club Brugge
Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), Max Aarons (3), John Souttar (5), Nasser Djiga (24), Jayden Meghoma (30), Mohammed Diomande (10), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Oliver Antman (18), Danilo (99), Djeidi Gassama (23)
Club Brugge (4-1-3-2): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Aleksandar Stankovic (25), Christos Tzolis (8), Hans Vanaken (20), Romeo Vermant (17)


Thay người | |||
61’ | Mohamed Diomande Thelo Aasgaard | 46’ | Romeo Vermant Nicolo Tresoldi |
61’ | Danilo Hamza Igamane | 73’ | Kyriani Sabbe Bjorn Meijer |
70’ | Jayden Meghoma James Tavernier | 73’ | Carlos Forbs Hugo Vetlesen |
70’ | Oliver Antman Mikey Moore | 85’ | Aleksandar Stankovic Ludovit Reis |
86’ | Joe Rothwell Lyall Cameron | 89’ | Raphael Onyedika Mamadou Diakhon |
Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Nordin Jackers | ||
James Tavernier | Joel Ordóñez | ||
Emmanuel Fernandez | Bjorn Meijer | ||
Zander Hutton | Hugo Siquet | ||
Connor Barron | Ludovit Reis | ||
Thelo Aasgaard | Hugo Vetlesen | ||
Lyall Cameron | Cisse Sandra | ||
Kieran Dowell | Lynnt Audoor | ||
Findlay Curtis | Nicolo Tresoldi | ||
Hamza Igamane | Gustaf Nilsson | ||
Mikey Moore | Mamadou Diakhon | ||
Joshua Gentles | Shandre Campbell |
Nhận định Rangers vs Club Brugge
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây Club Brugge
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
20 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
26 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
28 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
30 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
33 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại