Thứ Sáu, 29/08/2025
Romeo Vermant (Kiến tạo: Christos Tzolis)
3
Jorne Spileers (Kiến tạo: Christos Tzolis)
7
Brandon Mechele
20
Nicolo Tresoldi (Thay: Romeo Vermant)
46
Danilo (Kiến tạo: Jayden Meghoma)
50
Kyriani Sabbe
52
Hamza Igamane (Thay: Danilo)
61
Thelo Aasgaard (Thay: Mohamed Diomande)
61
Mikey Moore (Thay: Oliver Antman)
70
James Tavernier (Thay: Jayden Meghoma)
70
Hugo Vetlesen (Thay: Carlos Forbs)
73
Bjorn Meijer (Thay: Kyriani Sabbe)
73
John Souttar
74
Max Aarons
75
Djeidi Gassama
79
Ludovit Reis (Thay: Aleksandar Stankovic)
85
Lyall Cameron (Thay: Joe Rothwell)
86
Mamadou Diakhon (Thay: Raphael Onyedika)
89
Thelo Aasgaard
90+2'

Thống kê trận đấu Rangers vs Club Brugge

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Club Brugge
Club Brugge
52 Kiểm soát bóng 48
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Club Brugge

Tất cả (27)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Thelo Aasgaard.

Thẻ vàng cho Thelo Aasgaard.

89'

Raphael Onyedika rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diakhon.

86'

Joe Rothwell rời sân và anh được thay thế bởi Lyall Cameron.

85'

Aleksandar Stankovic rời sân và anh được thay thế bởi Ludovit Reis.

79' V À A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

74' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

73'

Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Bjorn Meijer.

73'

Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.

70'

Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi James Tavernier.

70'

Oliver Antman rời sân và được thay thế bởi Mikey Moore.

61'

Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.

61'

Danilo rời sân và được thay thế bởi Hamza Igamane.

52' Thẻ vàng cho Kyriani Sabbe.

Thẻ vàng cho Kyriani Sabbe.

50'

Jayden Meghoma đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A A O O O - Danilo đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Danilo đã ghi bàn!

50' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Romeo Vermant rời sân và được thay thế bởi Nicolo Tresoldi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Rangers vs Club Brugge

Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), Max Aarons (3), John Souttar (5), Nasser Djiga (24), Jayden Meghoma (30), Mohammed Diomande (10), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Oliver Antman (18), Danilo (99), Djeidi Gassama (23)

Club Brugge (4-1-3-2): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Joaquin Seys (65), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Aleksandar Stankovic (25), Christos Tzolis (8), Hans Vanaken (20), Romeo Vermant (17)

Rangers
Rangers
4-3-3
1
Jack Butland
3
Max Aarons
5
John Souttar
24
Nasser Djiga
30
Jayden Meghoma
10
Mohammed Diomande
6
Joe Rothwell
43
Nicolas Raskin
18
Oliver Antman
99
Danilo
23
Djeidi Gassama
17
Romeo Vermant
20
Hans Vanaken
8
Christos Tzolis
25
Aleksandar Stankovic
9
Carlos Forbs
15
Raphael Onyedika
65
Joaquin Seys
44
Brandon Mechele
58
Jorne Spileers
64
Kyriani Sabbe
22
Simon Mignolet
Club Brugge
Club Brugge
4-1-3-2
Thay người
61’
Mohamed Diomande
Thelo Aasgaard
46’
Romeo Vermant
Nicolo Tresoldi
61’
Danilo
Hamza Igamane
73’
Kyriani Sabbe
Bjorn Meijer
70’
Jayden Meghoma
James Tavernier
73’
Carlos Forbs
Hugo Vetlesen
70’
Oliver Antman
Mikey Moore
85’
Aleksandar Stankovic
Ludovit Reis
86’
Joe Rothwell
Lyall Cameron
89’
Raphael Onyedika
Mamadou Diakhon
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Nordin Jackers
James Tavernier
Joel Ordóñez
Emmanuel Fernandez
Bjorn Meijer
Zander Hutton
Hugo Siquet
Connor Barron
Ludovit Reis
Thelo Aasgaard
Hugo Vetlesen
Lyall Cameron
Cisse Sandra
Kieran Dowell
Lynnt Audoor
Findlay Curtis
Nicolo Tresoldi
Hamza Igamane
Gustaf Nilsson
Mikey Moore
Mamadou Diakhon
Joshua Gentles
Shandre Campbell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
06/07 - 2025
Champions League
20/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

Champions League
28/08 - 2025
VĐQG Scotland
24/08 - 2025
Champions League
20/08 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Scotland
09/08 - 2025
Champions League
06/08 - 2025
VĐQG Scotland
02/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Club Brugge

Champions League
28/08 - 2025
20/08 - 2025
VĐQG Bỉ
16/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Bỉ
09/08 - 2025
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Bỉ
02/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025
16/07 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow