Thứ Ba, 03/03/2026
Youssef Chermiti (Kiến tạo: Andreas Skov Olsen)
8
Youssef Chermiti
26
Callum McGregor
39
Reo Hatate (Thay: Alex Oxlade-Chamberlain)
46
Sebastian Tounekti (Thay: Chukwubuike Adamu)
46
Kieran Tierney (Kiến tạo: Benjamin Nygren)
56
Mohamed Diomande (Thay: Ryan Don Naderi)
64
Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
74
Luke McCowan (Thay: Hyun-Jun Yang)
74
Djeidi Gassama (Thay: Andreas Skov Olsen)
74
John Souttar
79
James Forrest (Thay: Benjamin Nygren)
85
Nicolas Raskin
90
Reo Hatate
90+1'

Thống kê trận đấu Rangers vs Celtic

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Celtic
Celtic
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
20 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Celtic

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1' V À A A O O O - Reo Hatate đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reo Hatate đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.

85'

Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi James Forrest.

79' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

74'

Andreas Skov Olsen rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

74'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.

74'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.

64'

Ryan Don Naderi rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.

56'

Benjamin Nygren đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Kieran Tierney đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieran Tierney đã ghi bàn!

46'

Chukwubuike Adamu rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.

46'

Alex Oxlade-Chamberlain rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

39' Thẻ vàng cho Callum McGregor.

Thẻ vàng cho Callum McGregor.

26' V À A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!

8'

Andreas Skov Olsen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Rangers vs Celtic

Rangers (4-2-2-2): Jack Butland (1), Dujon Sterling (21), John Souttar (5), Emmanuel Fernandez (37), Tuur Rommens (25), Nicolas Raskin (43), Tochi Chukwuani (42), Andreas Skov Olsen (7), Mikey Moore (47), Ryan Don Naderi (20), Chermiti (9)

Celtic (4-3-3): Viljami Sinisalo (12), Julián Araujo (22), Dane Murray (47), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Alex Oxlade-Chamberlain (21), Yang Hyun-jun (13), Junior Adamu (9), Daizen Maeda (38)

Rangers
Rangers
4-2-2-2
1
Jack Butland
21
Dujon Sterling
5
John Souttar
37
Emmanuel Fernandez
25
Tuur Rommens
43
Nicolas Raskin
42
Tochi Chukwuani
7
Andreas Skov Olsen
47
Mikey Moore
20
Ryan Don Naderi
9
Chermiti
38
Daizen Maeda
9
Junior Adamu
13
Yang Hyun-jun
21
Alex Oxlade-Chamberlain
42
Callum McGregor
8
Benjamin Nygren
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
47
Dane Murray
22
Julián Araujo
12
Viljami Sinisalo
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
64’
Ryan Don Naderi
Mohammed Diomande
46’
Alex Oxlade-Chamberlain
Reo Hatate
74’
Andreas Skov Olsen
Djeidi Gassama
46’
Chukwubuike Adamu
Sebastian Tounekti
74’
Kieran Tierney
Marcelo Saracchi
74’
Hyun-Jun Yang
Luke McCowan
85’
Benjamin Nygren
James Forrest
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Colby Donovan
Jayden Meghoma
James Forrest
Nasser Djiga
Benjamin Arthur
James Tavernier
Reo Hatate
Thelo Aasgaard
Marcelo Saracchi
Nedim Bajrami
Sebastian Tounekti
Bojan Miovski
Luke McCowan
Mohammed Diomande
Tomas Cvancara
Djeidi Gassama
Ross Doohan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
29/08 - 2021
H1: 0-0
03/02 - 2022
H1: 3-0
03/04 - 2022
H1: 1-2
Cúp quốc gia Scotland
17/04 - 2022
VĐQG Scotland
03/09 - 2022
H1: 3-0
02/01 - 2023
H1: 0-1
08/04 - 2023
H1: 1-1
Cúp quốc gia Scotland
30/04 - 2023
H1: 0-1
VĐQG Scotland
03/09 - 2023
H1: 0-1
30/12 - 2023
H1: 1-0
07/04 - 2024
H1: 0-2
01/09 - 2024
H1: 2-0
Scotland League Cup
15/12 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Scotland
02/01 - 2025
H1: 1-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
31/08 - 2025
H1: 0-0
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
03/01 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
01/03 - 2026
H1: 2-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 2-2
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
VĐQG Scotland
05/02 - 2026
01/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Scotland
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
01/03 - 2026
H1: 2-0
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Scotland
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Scotland
01/02 - 2026
H1: 1-0
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2919642863B T B T T
2RangersRangers29151222657T H T H H
3CelticCeltic2817472155T T T B H
4MotherwellMotherwell28141132953T H T T T
5HibernianHibernian29121071346T B T T H
6FalkirkFalkirk2912611042T T B B T
7Dundee UnitedDundee United2861210-1130B T H H B
8AberdeenAberdeen288515-1129B B B H B
9Dundee FCDundee FC287714-1828H B H T H
10St. MirrenSt. Mirren285914-2124T B B B H
11KilmarnockKilmarnock294916-2821B T B H B
12LivingstonLivingston2911117-2814B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow