Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Youssef Chermiti (Kiến tạo: Andreas Skov Olsen)
8 - Youssef Chermiti
26 - Mohamed Diomande (Thay: Ryan Don Naderi)
64 - Djeidi Gassama (Thay: Andreas Skov Olsen)
74 - John Souttar
79 - Nicolas Raskin
90
- Callum McGregor
39 - Reo Hatate (Thay: Alex Oxlade-Chamberlain)
46 - Sebastian Tounekti (Thay: Chukwubuike Adamu)
46 - Kieran Tierney (Kiến tạo: Benjamin Nygren)
56 - Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
74 - Luke McCowan (Thay: Hyun-Jun Yang)
74 - James Forrest (Thay: Benjamin Nygren)
85 - Reo Hatate
90+1'
Thống kê trận đấu Rangers vs Celtic
Diễn biến Rangers vs Celtic
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
V À A A O O O - Reo Hatate đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nicolas Raskin.
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi James Forrest.
Thẻ vàng cho John Souttar.
Andreas Skov Olsen rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.
Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.
Ryan Don Naderi rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.
Benjamin Nygren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kieran Tierney đã ghi bàn!
Chukwubuike Adamu rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.
Alex Oxlade-Chamberlain rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Callum McGregor.
V À A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!
Andreas Skov Olsen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Youssef Chermiti đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rangers vs Celtic
Rangers (4-2-2-2): Jack Butland (1), Dujon Sterling (21), John Souttar (5), Emmanuel Fernandez (37), Tuur Rommens (25), Nicolas Raskin (43), Tochi Chukwuani (42), Andreas Skov Olsen (7), Mikey Moore (47), Ryan Don Naderi (20), Chermiti (9)
Celtic (4-3-3): Viljami Sinisalo (12), Julián Araujo (22), Dane Murray (47), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Alex Oxlade-Chamberlain (21), Yang Hyun-jun (13), Junior Adamu (9), Daizen Maeda (38)
| Thay người | |||
| 64’ | Ryan Don Naderi Mohammed Diomande | 46’ | Chukwubuike Adamu Sebastian Tounekti |
| 74’ | Andreas Skov Olsen Djeidi Gassama | 46’ | Alex Oxlade-Chamberlain Reo Hatate |
| 74’ | Hyun-Jun Yang Luke McCowan | ||
| 74’ | Kieran Tierney Marcelo Saracchi | ||
| 85’ | Benjamin Nygren James Forrest | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Ross Doohan | ||
Jayden Meghoma | Tomas Cvancara | ||
Nasser Djiga | Luke McCowan | ||
James Tavernier | Sebastian Tounekti | ||
Thelo Aasgaard | Marcelo Saracchi | ||
Nedim Bajrami | Reo Hatate | ||
Djeidi Gassama | Benjamin Arthur | ||
Mohammed Diomande | James Forrest | ||
Bojan Miovski | Colby Donovan | ||
Nhận định Rangers vs Celtic
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 19 | 6 | 4 | 28 | 63 | B T B T T | |
| 2 | | 29 | 15 | 12 | 2 | 26 | 57 | T H T H H |
| 3 | | 28 | 17 | 4 | 7 | 21 | 55 | T T T B H |
| 4 | 28 | 14 | 11 | 3 | 29 | 53 | T H T T T | |
| 5 | 29 | 12 | 10 | 7 | 13 | 46 | T B T T H | |
| 6 | 29 | 12 | 6 | 11 | 0 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 28 | 6 | 12 | 10 | -11 | 30 | B T H H B | |
| 8 | 28 | 8 | 5 | 15 | -11 | 29 | B B B H B | |
| 9 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | H B H T H | |
| 10 | 28 | 5 | 9 | 14 | -21 | 24 | T B B B H | |
| 11 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B T B H B | |
| 12 | 29 | 1 | 11 | 17 | -28 | 14 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại