Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matias Soule (Kiến tạo: Bryan Cristante) 13 | |
Lorenzo Pellegrini (Kiến tạo: Artem Dovbyk) 36 | |
Thelo Aasgaard (Thay: Jayden Meghoma) 46 | |
Mohamed Diomande (Thay: Nicolas Raskin) 61 | |
Danilo (Thay: Djeidi Gassama) 61 | |
Manu Kone (Thay: Matias Soule) 66 | |
Stephan El Shaarawy (Thay: Lorenzo Pellegrini) 66 | |
Wesley (Thay: Mehmet Zeki Celik) 73 | |
Devyne Rensch (Thay: Konstantinos Tsimikas) 73 | |
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti) 73 | |
Findlay Curtis (Thay: Mikey Moore) 81 | |
Niccolo Pisilli (Thay: Artem Dovbyk) 86 |
Thống kê trận đấu Rangers vs AS Roma


Diễn biến Rangers vs AS Roma
Artem Dovbyk rời sân và được thay thế bởi Niccolo Pisilli.
Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.
Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Konstantinos Tsimikas rời sân và được thay thế bởi Devyne Rensch.
Mehmet Zeki Celik rời sân và được thay thế bởi Wesley.
Lorenzo Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Stephan El Shaarawy.
Lorenzo Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Stephan El Shaarawy.
Matias Soule rời sân và được thay thế bởi Manu Kone.
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Danilo.
Nicolas Raskin rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.
Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Lorenzo Pellegrini đã ghi bàn!
Artem Dovbyk đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Soule đã ghi bàn!
Artem Dovbyk đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lorenzo Pellegrini đã ghi bàn!
Bryan Cristante đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Soule đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Rangers vs AS Roma
Rangers (3-4-2-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Nasser Djiga (24), Max Aarons (3), Connor Barron (8), Nicolas Raskin (43), Jayden Meghoma (30), Mikey Moore (47), Djeidi Gassama (23), Chermiti (9)
AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Neil El Aynaoui (8), Kostas Tsimikas (12), Matías Soulé (18), Lorenzo Pellegrini (7), Artem Dovbyk (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Jayden Meghoma Thelo Aasgaard | 66’ | Lorenzo Pellegrini Stephan El Shaarawy |
| 61’ | Djeidi Gassama Danilo | 66’ | Matias Soule Manu Koné |
| 61’ | Nicolas Raskin Mohammed Diomande | 73’ | Konstantinos Tsimikas Devyne Rensch |
| 73’ | Youssef Chermiti Bojan Miovski | 73’ | Mehmet Zeki Celik Wesley Franca |
| 81’ | Mikey Moore Findlay Curtis | 86’ | Artem Dovbyk Niccolò Pisilli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Giorgio De Marzi | ||
Kieran Wright | Pierluigi Gollini | ||
Emmanuel Fernandez | Devyne Rensch | ||
Lyall Cameron | Jan Ziolkowski | ||
Bailey Rice | Daniele Ghilardi | ||
Findlay Curtis | Alessandro Gianni Romano | ||
Oliver Antman | Niccolò Pisilli | ||
Bojan Miovski | Stephan El Shaarawy | ||
Thelo Aasgaard | Wesley Franca | ||
Derek Cornelius | Manu Koné | ||
Danilo | |||
Mohammed Diomande | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Dujon Sterling Chấn thương gân Achilles | Angeliño Cúm | ||
Rabbi Matondo Chấn thương cơ | Paulo Dybala Chấn thương cơ | ||
Evan Ferguson Chấn thương đầu gối | |||
Leon Bailey Chấn thương cơ | |||
Nhận định Rangers vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | ||
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 13 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | ||
| 21 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | ||
| 33 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
