Chủ Nhật, 30/11/2025
Matias Soule (Kiến tạo: Bryan Cristante)
13
Lorenzo Pellegrini (Kiến tạo: Artem Dovbyk)
36
Thelo Aasgaard (Thay: Jayden Meghoma)
46
Mohamed Diomande (Thay: Nicolas Raskin)
61
Danilo (Thay: Djeidi Gassama)
61
Manu Kone (Thay: Matias Soule)
66
Stephan El Shaarawy (Thay: Lorenzo Pellegrini)
66
Wesley (Thay: Mehmet Zeki Celik)
73
Devyne Rensch (Thay: Konstantinos Tsimikas)
73
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti)
73
Findlay Curtis (Thay: Mikey Moore)
81
Niccolo Pisilli (Thay: Artem Dovbyk)
86

Thống kê trận đấu Rangers vs AS Roma

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
AS Roma
AS Roma
40 Kiểm soát bóng 60
11 Phạm lỗi 17
16 Ném biên 21
2 Việt vị 3
1 Chuyền dài 3
2 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs AS Roma

Tất cả (23)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Artem Dovbyk rời sân và được thay thế bởi Niccolo Pisilli.

81'

Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Findlay Curtis.

73'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

73'

Konstantinos Tsimikas rời sân và được thay thế bởi Devyne Rensch.

73'

Mehmet Zeki Celik rời sân và được thay thế bởi Wesley.

67'

Lorenzo Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Stephan El Shaarawy.

66'

Lorenzo Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Stephan El Shaarawy.

66'

Matias Soule rời sân và được thay thế bởi Manu Kone.

61'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Danilo.

61'

Nicolas Raskin rời sân và được thay thế bởi Mohamed Diomande.

46'

Jayden Meghoma rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' V À A A O O O - Lorenzo Pellegrini đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorenzo Pellegrini đã ghi bàn!

37'

Artem Dovbyk đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Matias Soule đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matias Soule đã ghi bàn!

36'

Artem Dovbyk đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Lorenzo Pellegrini đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorenzo Pellegrini đã ghi bàn!

13'

Bryan Cristante đã kiến tạo cho bàn thắng.

13' V À A A O O O - Matias Soule đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matias Soule đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Rangers vs AS Roma

Rangers (3-4-2-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Nasser Djiga (24), Max Aarons (3), Connor Barron (8), Nicolas Raskin (43), Jayden Meghoma (30), Mikey Moore (47), Djeidi Gassama (23), Chermiti (9)

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Mario Hermoso (22), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Neil El Aynaoui (8), Kostas Tsimikas (12), Matías Soulé (18), Lorenzo Pellegrini (7), Artem Dovbyk (9)

Rangers
Rangers
3-4-2-1
1
Jack Butland
2
James Tavernier
5
John Souttar
24
Nasser Djiga
3
Max Aarons
8
Connor Barron
43
Nicolas Raskin
30
Jayden Meghoma
47
Mikey Moore
23
Djeidi Gassama
9
Chermiti
9
Artem Dovbyk
7
Lorenzo Pellegrini
18
Matías Soulé
12
Kostas Tsimikas
8
Neil El Aynaoui
4
Bryan Cristante
19
Zeki Çelik
22
Mario Hermoso
5
Evan Ndicka
23
Gianluca Mancini
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
Thay người
46’
Jayden Meghoma
Thelo Aasgaard
66’
Lorenzo Pellegrini
Stephan El Shaarawy
61’
Djeidi Gassama
Danilo
66’
Matias Soule
Manu Koné
61’
Nicolas Raskin
Mohammed Diomande
73’
Konstantinos Tsimikas
Devyne Rensch
73’
Youssef Chermiti
Bojan Miovski
73’
Mehmet Zeki Celik
Wesley Franca
81’
Mikey Moore
Findlay Curtis
86’
Artem Dovbyk
Niccolò Pisilli
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Giorgio De Marzi
Kieran Wright
Pierluigi Gollini
Emmanuel Fernandez
Devyne Rensch
Lyall Cameron
Jan Ziolkowski
Bailey Rice
Daniele Ghilardi
Findlay Curtis
Alessandro Gianni Romano
Oliver Antman
Niccolò Pisilli
Bojan Miovski
Stephan El Shaarawy
Thelo Aasgaard
Wesley Franca
Derek Cornelius
Manu Koné
Danilo
Mohammed Diomande
Tình hình lực lượng

Dujon Sterling

Chấn thương gân Achilles

Angeliño

Cúm

Rabbi Matondo

Chấn thương cơ

Paulo Dybala

Chấn thương cơ

Evan Ferguson

Chấn thương đầu gối

Leon Bailey

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Rangers

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây AS Roma

Europa League
28/11 - 2025
Serie A
23/11 - 2025
10/11 - 2025
H1: 1-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Serie A
03/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
Serie A
19/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow