Thứ Hai, 12/01/2026
Nicky Devlin
6
Emmanuel Fernandez (Kiến tạo: Connor Barron)
11
Nicolas Raskin (Kiến tạo: Connor Barron)
41
Thelo Aasgaard (Thay: Mikey Moore)
46
Mats Knoester
50
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti)
58
Dujon Sterling (Thay: John Souttar)
58
Leighton Clarkson (Thay: Kjartan Mar Kjartansson)
62
Marko Lazetic (Thay: Kenan Bilalovic)
62
Danilo (Thay: Mohamed Diomande)
69
Jesper Karlsson (Thay: Kevin Nisbet)
73
Alexander Jensen (Thay: Emmanuel Gyamfi)
73
Topi Keskinen (Thay: Stuart Armstrong)
87
Max Aarons (Thay: Connor Barron)
87

Thống kê trận đấu Rangers vs Aberdeen

số liệu thống kê
Rangers
Rangers
Aberdeen
Aberdeen
64 Kiểm soát bóng 36
11 Phạm lỗi 12
27 Ném biên 20
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rangers vs Aberdeen

Tất cả (22)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Connor Barron rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.

87'

Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.

73'

Emmanuel Gyamfi rời sân và được thay thế bởi Alexander Jensen.

73'

Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Jesper Karlsson.

69'

Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Danilo.

62'

Kenan Bilalovic rời sân và được thay thế bởi Marko Lazetic.

62'

Kjartan Mar Kjartansson rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.

58'

John Souttar rời sân và được thay thế bởi Dujon Sterling.

58'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

57'

John Souttar rời sân và được thay thế bởi Dujon Sterling.

57'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

50' Thẻ vàng cho Mats Knoester.

Thẻ vàng cho Mats Knoester.

46'

Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Connor Barron đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Nicolas Raskin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicolas Raskin đã ghi bàn!

11'

Connor Barron đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A A O O O - Emmanuel Fernandez đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Emmanuel Fernandez đã ghi bàn!

6' Thẻ vàng cho Nicky Devlin.

Thẻ vàng cho Nicky Devlin.

Đội hình xuất phát Rangers vs Aberdeen

Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Emmanuel Fernandez (37), John Souttar (5), Jayden Meghoma (30), Connor Barron (8), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Djeidi Gassama (23), Chermiti (9), Mikey Moore (47)

Aberdeen (3-4-1-2): Dimitar Mitov (1), Dante Polvara (8), Mats Knoester (5), Jack Milne (22), Nicky Devlin (2), Kjartan Mar Kjartansson (29), Graeme Shinnie (4), Emmanuel Gyamfi (77), Stuart Armstrong (16), Kenan Bilalovic (14), Kevin Nisbet (15)

Rangers
Rangers
4-3-3
1
Jack Butland
2
James Tavernier
37
Emmanuel Fernandez
5
John Souttar
30
Jayden Meghoma
8
Connor Barron
43
Nicolas Raskin
10
Mohammed Diomande
23
Djeidi Gassama
9
Chermiti
47
Mikey Moore
15
Kevin Nisbet
14
Kenan Bilalovic
16
Stuart Armstrong
77
Emmanuel Gyamfi
4
Graeme Shinnie
29
Kjartan Mar Kjartansson
2
Nicky Devlin
22
Jack Milne
5
Mats Knoester
8
Dante Polvara
1
Dimitar Mitov
Aberdeen
Aberdeen
3-4-1-2
Thay người
46’
Mikey Moore
Thelo Aasgaard
62’
Kjartan Mar Kjartansson
Leighton Clarkson
58’
John Souttar
Dujon Sterling
62’
Kenan Bilalovic
Marco Lazetic
58’
Youssef Chermiti
Bojan Miovski
73’
Kevin Nisbet
Jesper Karlsson
69’
Mohamed Diomande
Danilo
73’
Emmanuel Gyamfi
Alexander Jensen
87’
Connor Barron
Max Aarons
87’
Stuart Armstrong
Topi Keskinen
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Nick Suman
Clinton Nsiala-Makengo
Sivert Heltne Nilsen
Thelo Aasgaard
Leighton Clarkson
Dujon Sterling
Nicolas Milanovic
Max Aarons
Jesper Karlsson
Rabbi Matondo
Marco Lazetic
Kieran Dowell
Alexander Jensen
Bojan Miovski
Dylan Lobban
Danilo
Topi Keskinen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/10 - 2021
19/01 - 2022
05/03 - 2022
29/10 - 2022
21/12 - 2022
23/04 - 2023
30/09 - 2023
26/11 - 2023
07/02 - 2024
31/10 - 2024
16/01 - 2025
13/04 - 2025
07/01 - 2026
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
11/01 - 2026
07/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 2-0
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Scotland
07/12 - 2025
04/12 - 2025

Thành tích gần đây Aberdeen

VĐQG Scotland
11/01 - 2026
07/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Scotland
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Scotland
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2114522347T T B T T
2RangersRangers2212821744T T T T T
3CelticCeltic2113261741T T B B T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk21867-430B T B T T
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren204610-1218T H B B B
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston211713-2010B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow