Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nicky Devlin 6 | |
Emmanuel Fernandez (Kiến tạo: Connor Barron) 11 | |
Nicolas Raskin (Kiến tạo: Connor Barron) 41 | |
Thelo Aasgaard (Thay: Mikey Moore) 46 | |
Mats Knoester 50 | |
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti) 58 | |
Dujon Sterling (Thay: John Souttar) 58 | |
Leighton Clarkson (Thay: Kjartan Mar Kjartansson) 62 | |
Marko Lazetic (Thay: Kenan Bilalovic) 62 | |
Danilo (Thay: Mohamed Diomande) 69 | |
Jesper Karlsson (Thay: Kevin Nisbet) 73 | |
Alexander Jensen (Thay: Emmanuel Gyamfi) 73 | |
Topi Keskinen (Thay: Stuart Armstrong) 87 | |
Max Aarons (Thay: Connor Barron) 87 |
Thống kê trận đấu Rangers vs Aberdeen


Diễn biến Rangers vs Aberdeen
Connor Barron rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.
Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.
Emmanuel Gyamfi rời sân và được thay thế bởi Alexander Jensen.
Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Jesper Karlsson.
Mohamed Diomande rời sân và được thay thế bởi Danilo.
Kenan Bilalovic rời sân và được thay thế bởi Marko Lazetic.
Kjartan Mar Kjartansson rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.
John Souttar rời sân và được thay thế bởi Dujon Sterling.
Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
John Souttar rời sân và được thay thế bởi Dujon Sterling.
Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Thẻ vàng cho Mats Knoester.
Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Thelo Aasgaard.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Connor Barron đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicolas Raskin đã ghi bàn!
Connor Barron đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Emmanuel Fernandez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nicky Devlin.
Đội hình xuất phát Rangers vs Aberdeen
Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Emmanuel Fernandez (37), John Souttar (5), Jayden Meghoma (30), Connor Barron (8), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Djeidi Gassama (23), Chermiti (9), Mikey Moore (47)
Aberdeen (3-4-1-2): Dimitar Mitov (1), Dante Polvara (8), Mats Knoester (5), Jack Milne (22), Nicky Devlin (2), Kjartan Mar Kjartansson (29), Graeme Shinnie (4), Emmanuel Gyamfi (77), Stuart Armstrong (16), Kenan Bilalovic (14), Kevin Nisbet (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Mikey Moore Thelo Aasgaard | 62’ | Kjartan Mar Kjartansson Leighton Clarkson |
| 58’ | John Souttar Dujon Sterling | 62’ | Kenan Bilalovic Marco Lazetic |
| 58’ | Youssef Chermiti Bojan Miovski | 73’ | Kevin Nisbet Jesper Karlsson |
| 69’ | Mohamed Diomande Danilo | 73’ | Emmanuel Gyamfi Alexander Jensen |
| 87’ | Connor Barron Max Aarons | 87’ | Stuart Armstrong Topi Keskinen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Kelly | Nick Suman | ||
Clinton Nsiala-Makengo | Sivert Heltne Nilsen | ||
Thelo Aasgaard | Leighton Clarkson | ||
Dujon Sterling | Nicolas Milanovic | ||
Max Aarons | Jesper Karlsson | ||
Rabbi Matondo | Marco Lazetic | ||
Kieran Dowell | Alexander Jensen | ||
Bojan Miovski | Dylan Lobban | ||
Danilo | Topi Keskinen | ||
Nhận định Rangers vs Aberdeen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rangers
Thành tích gần đây Aberdeen
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 23 | 47 | T T B T T | |
| 2 | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 17 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 6 | 7 | -4 | 30 | B T B T T | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | T H B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
