Cú sút của Frederik Lauenborg bị chặn lại.
Mohamed Toure 57 | |
Julius Askou (Thay: James Gomez) 61 | |
Jona Niemiec (Thay: Jay-Roy Grot) 61 | |
Marcus McCoy (Thay: Adam Soerensen) 61 | |
Marcus McCoy (Thay: Adam Soerensen) 63 | |
Laurits Raun Pedersen (Thay: Frederik Lauenborg) 65 | |
Norman Campbell (Thay: Musa Toure) 65 | |
Yaya Bojang 70 | |
Ousseynou Fall Seck (Thay: Elies Mahmoud) 79 | |
Gustav Grubbe (Thay: Rasmus Falk) 82 | |
Marcus McCoy 83 | |
Andre Roemer (Thay: Mike Themsen) 88 | |
Bjoern Paulsen (Thay: Jann-Fiete Arp) 89 | |
Andre Roemer (Thay: Mike Themsen) 90 | |
Daniel Hoeegh 90+3' |
Thống kê trận đấu Randers FC vs OB


Diễn biến Randers FC vs OB
Số lượng khán giả hôm nay là 3513 người.
Mohamed Toure từ Randers FC bị phạt việt vị.
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Randers FC: 47%, OB: 53%.
Wessel Dammers phá bóng giải tỏa áp lực.
Wessel Dammers của Randers FC cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Noah Ganaus của OB bị thổi việt vị.
Paul Izzo bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Một cầu thủ của OB thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Thẻ vàng cho Daniel Hoeegh.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Wessel Dammers phá bóng giải tỏa áp lực.
Randers FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Leeroy Owusu của OB phạm lỗi với Andre Roemer.
Andre Roemer bị phạt vì đẩy Ismahila Ouedraogo.
Nỗ lực tốt của Jona Niemiec khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Oliver Olsen của Randers FC chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Randers FC vs OB
Randers FC (4-2-3-1): Paul Izzo (1), Oliver Olsen (27), Daniel Høegh (3), Wessel Dammers (4), Nikolas Dyhr (44), Frederik Lauenborg (14), John Bjorkengren (6), Elies Mahmoud (11), Musa Toure (19), Mike Themsen (30), Mohamed Toure (7)
OB (3-4-1-2): Viljar Myhra (16), Yaya Bojang (24), Nicolas Bürgy (5), James Gomez (29), Leeroy Owusu (20), Rasmus Falk (8), Ismahila Ouedraogo (22), Adam Sorensen (3), Fiete Arp (7), Noah Ganaus (17), Jay-Roy Grot (31)


| Thay người | |||
| 65’ | Musa Toure Norman Campbell | 61’ | Jay-Roy Grot Jona Niemiec |
| 65’ | Frederik Lauenborg Laurits Pedersen | 61’ | James Gomez Julius Askou |
| 79’ | Elies Mahmoud Ousseynou Fall Seck | 61’ | Adam Soerensen Marcus McCoy |
| 88’ | Mike Themsen André Römer | 82’ | Rasmus Falk Gustav Grubbe Madsen |
| 89’ | Jann-Fiete Arp Björn Paulsen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jannich Storch | Björn Paulsen | ||
Norman Campbell | Jona Niemiec | ||
Laurits Pedersen | Julius Askou | ||
Sabil Hansen | Gustav Grubbe Madsen | ||
Ousseynou Fall Seck | Marcus McCoy | ||
André Römer | William Christian Martin | ||
Lucas Lissens | Elias Hansborg Sorensen | ||
Max Albaek | Theo Sander | ||
Stephen Odey | Vitus Friis | ||
Nhận định Randers FC vs OB
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Randers FC
Thành tích gần đây OB
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
