Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sofus Johannesen (Kiến tạo: Jonatan Lindekilde) 2 | |
Emilio Simonsen 9 | |
John Bjoerkengren (Kiến tạo: Elies Mahmoud) 31 | |
Sofus Johannesen 57 | |
Felix Winther (Kiến tạo: Jakob Vestergaard Jessen) 64 | |
Gustav Marcussen (Thay: Sofus Johannesen) 64 | |
Oscar Buch (Thay: Emilio Simonsen) 64 | |
Musa Toure (Thay: Mike Themsen) 69 | |
Thibault Klidje (Thay: Warren Caddy) 69 | |
Ousseynou Fall Seck (Thay: Mathias Greve) 76 | |
Martin Andre Sjoelstad (Thay: Nikolas Dyhr) 76 | |
Eskild Dall (Thay: Friday Etim) 80 | |
Frederik Lauenborg (Thay: Laurits Raun Pedersen) 88 | |
Jeppe Kudsk (Thay: Jakob Vestergaard Jessen) 88 | |
Kristian Pedersen (Thay: Jonatan Lindekilde) 88 |
Thống kê trận đấu Randers FC vs Fredericia


Diễn biến Randers FC vs Fredericia
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valdemar Birksoe từ Fredericia chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Frederik Thykaer Rieper từ Fredericia chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Elies Mahmoud thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.
Frederik Thykaer Rieper từ Fredericia chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Randers FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Svenn Crone sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Paul Izzo đã kiểm soát được.
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Randers FC thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Sabil Hansen chặn thành công cú sút.
Cú sút của Gustav Marcussen bị chặn lại.
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Felix Winther phạm lỗi với Elies Mahmoud.
Phát bóng lên cho Randers FC.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Adam Nygaard lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Adam Nygaard từ Fredericia sút bóng ra ngoài khung thành.
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Cú sút của Musa Toure bị cản phá.
Elies Mahmoud từ Randers FC thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Đội hình xuất phát Randers FC vs Fredericia
Randers FC (4-4-1-1): Paul Izzo (1), Sabil Hansen (24), Daniel Høegh (3), Wessel Dammers (4), Nikolas Dyhr (44), Elies Mahmoud (11), Laurits Pedersen (8), John Bjorkengren (6), Mathias Greve (17), Mike Themsen (7), Warren Caddy (10)
Fredericia (4-2-3-1): Valdemar Birkso (90), Svenn Crone (12), Adam Nygaard Andersen (3), Frederik Rieper (5), Jakob Jessen (8), William Madsen (13), Felix Winther (6), Sofus Johannesen (16), Emilio Simonsen Stuberg (10), Jonatan Lindekilde (21), Etim (25)


| Thay người | |||
| 69’ | Mike Themsen Musa Toure | 64’ | Emilio Simonsen Oscar Buch |
| 69’ | Warren Caddy Thibault Klidje | 64’ | Sofus Johannesen Gustav Marcussen |
| 76’ | Nikolas Dyhr Martin Andre Sjolstad | 80’ | Friday Etim Eskild Dall |
| 76’ | Mathias Greve Ousseynou Fall Seck | 88’ | Jakob Vestergaard Jessen Jeppe Kudsk |
| 88’ | Laurits Raun Pedersen Frederik Lauenborg | 88’ | Jonatan Lindekilde Kristian Pedersen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jannich Storch | Oscar Buch | ||
Lucas Lissens | Gustav Marcussen | ||
Frederik Lauenborg | Etienne Green | ||
Martin Andre Sjolstad | Jeppe Kudsk | ||
Musa Toure | Anders Dahl | ||
Benjamin Orn | Andreas Pyndt | ||
Ousseynou Fall Seck | Eskild Dall | ||
André Römer | Kristian Pedersen | ||
Thibault Klidje | Elias Hansborg Sorensen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Randers FC
Thành tích gần đây Fredericia
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch