Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Rakow Czestochowa vs Piast Gliwice hôm nay 22-11-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 22/11

Kết thúc

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

1 : 3

Piast Gliwice

Piast Gliwice

Hiệp một: 0-1
T7, 23:30 22/11/2025
Vòng 16 - VĐQG Ba Lan
Stadion Rakow
 
Patryk Dziczek (Kiến tạo: Oskar Lesniak)
31
Ibrahima Seck (Thay: Michael Ameyaw)
37
Oskar Lesniak
43
Jason Lokilo (Thay: Oskar Lesniak)
46
Peter Barath (Thay: Marko Bulat)
46
Grzegorz Tomasiewicz
56
German Barkovsky (Kiến tạo: Grzegorz Tomasiewicz)
57
Patryk Makuch (Thay: Apostolos Konstantopoulos)
64
Ivi Lopez (Thay: Karol Struski)
64
Quentin Boisgard (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
64
(Pen) Patryk Dziczek
70
Tomasz Pienko (Thay: Adriano)
71
Leandro Sanca (Thay: Hugo Vallejo)
76
Jorge Felix (Thay: German Barkovsky)
76
Jonatan Braut Brunes
88

Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
Piast Gliwice
Piast Gliwice
58 Kiểm soát bóng 42
5 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rakow Czestochowa vs Piast Gliwice

Tất cả (35)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

88' V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes đã ghi bàn!

76'

German Barkovsky rời sân và được thay thế bởi Jorge Felix.

76'

Hugo Vallejo rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

71'

Adriano rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.

70' V À A A O O O - Patryk Dziczek từ Piast Gliwice thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Patryk Dziczek từ Piast Gliwice thực hiện thành công quả phạt đền!

64'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Quentin Boisgard.

64'

Karol Struski rời sân và được thay thế bởi Ivi Lopez.

64'

Apostolos Konstantopoulos rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.

57'

Grzegorz Tomasiewicz đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - German Barkovsky đã ghi bàn!

V À A A O O O - German Barkovsky đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Grzegorz Tomasiewicz.

Thẻ vàng cho Grzegorz Tomasiewicz.

46'

Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.

46'

Oskar Lesniak rời sân và được thay thế bởi Jason Lokilo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Oskar Lesniak.

Thẻ vàng cho Oskar Lesniak.

37'

Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Seck.

31'

Oskar Lesniak đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A A O O O - Patryk Dziczek đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Patryk Dziczek đã ghi bàn!

23'

Czestochowa được hưởng quả phạt góc.

Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Piast Gliwice

Rakow Czestochowa (3-4-3): Oliwier Zych (48), Tolis (66), Bogdan Racoviţan (25), Fran Tudor (7), Michael Ameyaw (19), Karol Struski (23), Oskar Repka (6), Adriano Luis Amorim Santos (11), Mohamed Lamine Diaby (80), Jonatan Braut Brunes (18), Marko Bulat (5)

Piast Gliwice (4-4-2): Frantisek Plach (26), Ema Twumasi (55), Igor Drapinski (29), Juande (5), Jakub Lewicki (36), Erik Jirka (77), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Hugo Vallejo (80), Oskar Lesniak (31), German Barkovsky (63)

Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
48
Oliwier Zych
66
Tolis
25
Bogdan Racoviţan
7
Fran Tudor
19
Michael Ameyaw
23
Karol Struski
6
Oskar Repka
11
Adriano Luis Amorim Santos
80
Mohamed Lamine Diaby
18
Jonatan Braut Brunes
5
Marko Bulat
63
German Barkovsky
31
Oskar Lesniak
80
Hugo Vallejo
20
Grzegorz Tomasiewicz
10
Patryk Dziczek
77
Erik Jirka
36
Jakub Lewicki
5
Juande
29
Igor Drapinski
55
Ema Twumasi
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-4-2
Thay người
37’
Michael Ameyaw
Ibrahima Seck
46’
Oskar Lesniak
Jason Lokilo
46’
Marko Bulat
Peter Barath
64’
Grzegorz Tomasiewicz
Quentin Boisgard
64’
Apostolos Konstantopoulos
Patryk Makuch
76’
German Barkovsky
Jorge Felix
64’
Karol Struski
Ivi
76’
Hugo Vallejo
Leandro Sanca
71’
Adriano
Tomasz Pienko
Cầu thủ dự bị
Kacper Trelowski
Karol Szymanski
Jakub Madrzyk
Jakub Czerwinski
Tomasz Pienko
Tomasz Mokwa
Patryk Makuch
Filip Borowski
Ivi
Michal Chrapek
Bogdan Mircetic
Quentin Boisgard
Peter Barath
Szczepan Mucha
Ibrahima Seck
Jorge Felix
Imad Rondic
Leandro Sanca
Jason Lokilo
Adrian Dalmau

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
11/12 - 2021
07/10 - 2022
04/02 - 2023
12/08 - 2023
18/02 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
27/02 - 2024
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2024
08/03 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
26/10 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
29/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze17935830T T B H B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok14833927T T B B T
3Wisla PlockWisla Plock15762927T H T H H
4Radomiak RadomRadomiak Radom17746525H T T B T
5Lech PoznanLech Poznan15663324H H H B T
6Korona KielceKorona Kielce16655323H B H B T
7Rakow CzestochowaRakow Czestochowa15726023B T T T B
8CracoviaCracovia15645322T B H B B
9Zaglebie LubinZaglebie Lubin15564521T H H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz17629-120B H B B T
11Pogon SzczecinPogon Szczecin16628-220H T B B T
12Motor LublinMotor Lublin15474-419B T H H T
13Legia WarszawaLegia Warszawa15465118B H H B H
14Arka GdyniaArka Gdynia16538-1518B T B T B
15GKS KatowiceGKS Katowice15528-617B T T T B
16Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza16448-816B H B T T
17Piast GliwicePiast Gliwice15357-314B H T T B
18Lechia GdanskLechia Gdansk16547-714T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow