Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Ibrahima Seck (Thay: Michael Ameyaw)
37 - Peter Barath (Thay: Marko Bulat)
46 - Patryk Makuch (Thay: Apostolos Konstantopoulos)
64 - Ivi Lopez (Thay: Karol Struski)
64 - Tomasz Pienko (Thay: Adriano)
71 - Jonatan Braut Brunes
88
- Patryk Dziczek (Kiến tạo: Oskar Lesniak)
31 - Oskar Lesniak
43 - Jason Lokilo (Thay: Oskar Lesniak)
46 - Grzegorz Tomasiewicz
56 - German Barkovsky (Kiến tạo: Grzegorz Tomasiewicz)
57 - Quentin Boisgard (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
64 - (Pen) Patryk Dziczek
70 - Leandro Sanca (Thay: Hugo Vallejo)
76 - Jorge Felix (Thay: German Barkovsky)
76
Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Piast Gliwice
Diễn biến Rakow Czestochowa vs Piast Gliwice
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes đã ghi bàn!
German Barkovsky rời sân và được thay thế bởi Jorge Felix.
Hugo Vallejo rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.
Adriano rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.
V À A A O O O - Patryk Dziczek từ Piast Gliwice thực hiện thành công quả phạt đền!
Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Quentin Boisgard.
Karol Struski rời sân và được thay thế bởi Ivi Lopez.
Apostolos Konstantopoulos rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.
Grzegorz Tomasiewicz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - German Barkovsky đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Grzegorz Tomasiewicz.
Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.
Oskar Lesniak rời sân và được thay thế bởi Jason Lokilo.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Oskar Lesniak.
Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Seck.
Oskar Lesniak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Patryk Dziczek đã ghi bàn!
Czestochowa được hưởng quả phạt góc.
Bóng đi ra ngoài sân và Gliwice được hưởng quả phát bóng lên.
German Barkovsky của Gliwice đã đứng dậy trở lại tại Miejski Stadion Pitkarski Rakow.
Trận đấu tại Miejski Stadion Pitkarski Rakow đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra tình trạng của German Barkovsky, người đang bị chấn thương.
Tomasz Kwiatkowski trao cho Gliwice một quả phát bóng lên.
Tomasz Kwiatkowski ra hiệu cho Gliwice được hưởng quả ném biên trong phần sân của Czestochowa.
Ném biên cho Czestochowa.
Gliwice được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Tomasz Kwiatkowski trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Czestochowa được hưởng quả ném biên trong phần sân của Gliwice.
Gliwice có một quả phát bóng lên.
Marko Bulat của Czestochowa bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Czestochowa được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Piast Gliwice
Rakow Czestochowa (3-4-3): Oliwier Zych (48), Tolis (66), Bogdan Racoviţan (25), Fran Tudor (7), Michael Ameyaw (19), Karol Struski (23), Oskar Repka (6), Adriano Luis Amorim Santos (11), Mohamed Lamine Diaby (80), Jonatan Braut Brunes (18), Marko Bulat (5)
Piast Gliwice (4-4-2): Frantisek Plach (26), Ema Twumasi (55), Igor Drapinski (29), Juande (5), Jakub Lewicki (36), Erik Jirka (77), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Hugo Vallejo (80), Oskar Lesniak (31), German Barkovsky (63)
| Thay người | |||
| 37’ | Michael Ameyaw Ibrahima Seck | 46’ | Oskar Lesniak Jason Lokilo |
| 46’ | Marko Bulat Peter Barath | 64’ | Grzegorz Tomasiewicz Quentin Boisgard |
| 64’ | Apostolos Konstantopoulos Patryk Makuch | 76’ | German Barkovsky Jorge Felix |
| 64’ | Karol Struski Ivi | 76’ | Hugo Vallejo Leandro Sanca |
| 71’ | Adriano Tomasz Pienko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kacper Trelowski | Karol Szymanski | ||
Jakub Madrzyk | Jakub Czerwinski | ||
Tomasz Pienko | Tomasz Mokwa | ||
Patryk Makuch | Filip Borowski | ||
Ivi | Michal Chrapek | ||
Bogdan Mircetic | Quentin Boisgard | ||
Peter Barath | Szczepan Mucha | ||
Ibrahima Seck | Jorge Felix | ||
Imad Rondic | Leandro Sanca | ||
Jason Lokilo | |||
Adrian Dalmau | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Rakow Czestochowa
Thành tích gần đây Piast Gliwice
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | T T B H B | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T T B B T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 9 | 27 | T H T H H | |
| 4 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 5 | 25 | H T T B T |
| 5 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | H H H B T | |
| 6 | | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | H B H B T |
| 7 | 15 | 7 | 2 | 6 | 0 | 23 | B T T T B | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | T B H B B | |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 5 | 21 | T H H T B |
| 10 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -1 | 20 | B H B B T |
| 11 | 16 | 6 | 2 | 8 | -2 | 20 | H T B B T | |
| 12 | 15 | 4 | 7 | 4 | -4 | 19 | B T H H T | |
| 13 | 15 | 4 | 6 | 5 | 1 | 18 | B H H B H | |
| 14 | 16 | 5 | 3 | 8 | -15 | 18 | B T B T B | |
| 15 | 15 | 5 | 2 | 8 | -6 | 17 | B T T T B | |
| 16 | 16 | 4 | 4 | 8 | -8 | 16 | B H B T T | |
| 17 | 15 | 3 | 5 | 7 | -3 | 14 | B H T T B | |
| 18 | 16 | 5 | 4 | 7 | -7 | 14 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại