Thứ Tư, 29/04/2026

Trực tiếp kết quả Rakow Czestochowa vs Gornik Zabrze hôm nay 16-09-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 3, 16/9

Kết thúc

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

0 : 1

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 0-1
T3, 00:00 16/09/2025
Vòng 8 - VĐQG Ba Lan
Stadion Rakow
 
Ousmane Sow (Kiến tạo: Jaroslaw Kubicki)
14
Adriano Luis Amorim Santos (Thay: Tomasz Pienko)
46
Michael Ameyaw (Thay: Jean Carlos Silva)
46
Adriano (Thay: Tomasz Pienko)
46
Imad Rondic (Thay: Bogdan Racovitan)
46
Michael Ameyaw (Thay: Jean Carlos)
46
Kryspin Szczesniak
55
Zoran Arsenic
67
Young-Joon Goh (Thay: Lukas Ambros)
68
Pawel Olkowski (Thay: Matus Kmet)
68
Josema
71
Roberto Massimo (Thay: Ousmane Sow)
71
Peter Barath (Thay: Oskar Repka)
72
Patryk Makuch (Thay: Marko Bulat)
79
Patrik Hellebrand
86
Sondre Liseth
89
Gabriel Barbosa (Thay: Sondre Liseth)
90
Maksymilian Pingot (Thay: Kryspin Szczesniak)
90
Anderson Barbosa
90+7'
Maksymilian Pingot
90+8'

Thống kê trận đấu Rakow Czestochowa vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
67 Kiểm soát bóng 33
1 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 9

Diễn biến Rakow Czestochowa vs Gornik Zabrze

Tất cả (33)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Maksymilian Pingot.

Thẻ vàng cho Maksymilian Pingot.

90+7' Thẻ vàng cho Anderson Barbosa.

Thẻ vàng cho Anderson Barbosa.

90+5'

Kryspin Szczesniak rời sân và được thay thế bởi Maksymilian Pingot.

90+5'

Sondre Liseth rời sân và được thay thế bởi Gabriel Barbosa.

89' Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

86' Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

79'

Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.

72'

Oskar Repka rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.

71'

Ousmane Sow rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.

71' Thẻ vàng cho Josema.

Thẻ vàng cho Josema.

68'

Matus Kmet rời sân và được thay thế bởi Pawel Olkowski.

68'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Young-Joon Goh.

68' Thẻ vàng cho Zoran Arsenic.

Thẻ vàng cho Zoran Arsenic.

67' Thẻ vàng cho Zoran Arsenic.

Thẻ vàng cho Zoran Arsenic.

55' Thẻ vàng cho Kryspin Szczesniak.

Thẻ vàng cho Kryspin Szczesniak.

46'

Jean Carlos rời sân và được thay thế bởi Michael Ameyaw.

46'

Bogdan Racovitan rời sân và được thay thế bởi Imad Rondic.

46'

Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Adriano.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Rakow Czestochowa vs Gornik Zabrze

Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Kacper Trelowski (1), Bogdan Racoviţan (25), Zoran Arsenic (24), Efstratios Svarnas (4), Fran Tudor (7), Marko Bulat (5), Oskar Repka (6), Jean Carlos Silva (20), Ivi (10), Tomasz Pienko (8), Jonatan Braut Brunes (18)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Kryspin Szczesniak (5), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Jaroslaw Kubicki (14), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Matus Kmet (81), Sondre Liseth (23), Ousmane Sow (30)

Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-2-1
1
Kacper Trelowski
25
Bogdan Racoviţan
24
Zoran Arsenic
4
Efstratios Svarnas
7
Fran Tudor
5
Marko Bulat
6
Oskar Repka
20
Jean Carlos Silva
10
Ivi
8
Tomasz Pienko
18
Jonatan Braut Brunes
30
Ousmane Sow
23
Sondre Liseth
81
Matus Kmet
18
Lukas Ambros
8
Patrik Hellebrand
14
Jaroslaw Kubicki
64
Erik Janža
20
Josema
26
Rafal Janicki
5
Kryspin Szczesniak
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
46’
Bogdan Racovitan
Imad Rondic
68’
Lukas Ambros
Young-Joon Goh
46’
Jean Carlos
Michael Ameyaw
68’
Matus Kmet
Pawel Olkowski
46’
Tomasz Pienko
Adriano
71’
Ousmane Sow
Roberto Massimo
72’
Oskar Repka
Peter Barath
90’
Kryspin Szczesniak
Maksymilian Pingot
79’
Marko Bulat
Patryk Makuch
90’
Sondre Liseth
Gabriel Barbosa
Cầu thủ dự bị
Imad Rondic
Young-Joon Goh
Ibrahima Seck
Maksymilian Pingot
Peter Barath
Maksym Khlan
Mohamed Lamine Diaby
Bastien Donio
Tolis
Natan Dziegielewski
Bogdan Mircetic
Kamil Lukoszek
Karol Struski
Pawel Olkowski
Michael Ameyaw
Roberto Massimo
Adriano
Gabriel Barbosa
Patryk Makuch
Tomasz Loska
Oliwier Zych
Piotr Pietryga
Jakub Madrzyk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
20/02 - 2022
08/08 - 2022
18/02 - 2023
22/10 - 2023
20/04 - 2024
19/08 - 2024
22/02 - 2025
16/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow