Morgan Fassbender rời sân và được thay thế bởi Rafal Kurzawa.
![]() Jesus Jimenez 3 | |
![]() Maurides (Kiến tạo: Jan Grzesik) 6 | |
![]() Adrian Dieguez 37 | |
![]() Putivtsev, Artem 52 | |
![]() Artem Putivtsev 52 | |
![]() Lucas Masoero (Thay: Artem Putivtsev) 55 | |
![]() Andrzej Trubeha (Thay: Sergio Guerrero) 55 | |
![]() Elves (Thay: Zie Ouattara) 69 | |
![]() Radu Boboc (Thay: Damian Hilbrycht) 70 | |
![]() Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Vasco Lopes) 75 | |
![]() Roberto Alves (Thay: Christos Donis) 75 | |
![]() Wojciech Jakubik (Thay: Jesus Jimenez) 79 | |
![]() Rafal Kurzawa (Thay: Morgan Fassbender) 80 | |
![]() Depu (Thay: Maurides) 84 | |
![]() Ibrahima (Thay: Michal Kaput) 84 | |
![]() Andrzej Trubeha 85 |
Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Termalica Nieciecza


Diễn biến Radomiak Radom vs Termalica Nieciecza
Jesus Jimenez rời sân và được thay thế bởi Wojciech Jakubik.
Christos Donis rời sân và được thay thế bởi Roberto Alves.
Vasco Lopes rời sân và được thay thế bởi Abdoul Fessal Tapsoba.
Damian Hilbrycht rời sân và được thay thế bởi Radu Boboc.
Zie Ouattara rời sân và được thay thế bởi Elves.
Sergio Guerrero rời sân và được thay thế bởi Andrzej Trubeha.
Artem Putivtsev rời sân và được thay thế bởi Lucas Masoero.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Adrian Dieguez.
Jan Grzesik đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Maurides đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jesus Jimenez đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Termalica Nieciecza
Radomiak Radom (4-2-3-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Jeremy Blasco (5), Mateusz Cichocki (16), Adrian Dieguez (26), Michal Kaput (28), Christos Donis (77), Vasco Lopes (7), Rafal Wolski (27), Jan Grzesik (13), Maurides (25)
Termalica Nieciecza (3-5-2): Milosz Mleczko (99), Gabriel Isik (29), Bartosz Kopacz (2), Artem Putivtsev (77), Damian Hilbrycht (21), Sergio Guerrero (23), Krzysztof Kubica (13), Maciej Ambrosiewicz (28), Maciej Wolski (6), Jesus Jimenez (9), Morgan Fassbender (7)


Thay người | |||
69’ | Zie Ouattara Elves | 55’ | Artem Putivtsev Lucas Masoero |
75’ | Christos Donis Roberto Alves | 55’ | Sergio Guerrero Andrzej Trubeha |
75’ | Vasco Lopes Abdoul Fessal Tapsoba | 70’ | Damian Hilbrycht Radu Boboc |
84’ | Michal Kaput Ibrahima | 79’ | Jesus Jimenez Wojciech Jakubik |
84’ | Maurides Depú | 80’ | Morgan Fassbender Rafal Kurzawa |
Cầu thủ dự bị | |||
Wiktor Koptas | Adrian Chovan | ||
Michał Jerke | Lucas Masoero | ||
Steve Kingue | Rafal Kurzawa | ||
Joao Pedro | Dominik Biniek | ||
Ibrahima | Wojciech Jakubik | ||
Paulius Golubickas | Radu Boboc | ||
Roberto Alves | Diego Deisadze | ||
Leandro | Andrzej Trubeha | ||
Abdoul Fessal Tapsoba | Thiago Dombroski | ||
Depú | Igor Strzalek | ||
Guilherme Zimovski | |||
Elves |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Thành tích gần đây Termalica Nieciecza
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T |
3 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T |
5 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H T B H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H T H T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T |
9 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B |
10 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H |
12 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T |
13 | ![]() | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T |
14 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T |
15 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H T B |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B |
17 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H |
18 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại