Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Christos Donis
29 - Jan Grzesik (Kiến tạo: Joao Pedro)
32 - Vasco Lopes (Thay: Christos Donis)
62 - Depu (Thay: Maurides)
76 - Elves (Thay: Zie Ouattara)
76 - Paulius Golubickas (Thay: Michal Kaput)
76 - Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Rafal Wolski)
80 - Vasco Lopes
83 - Roberto Alves
86 - Jeremy Blasco
88 - Adrian Dieguez
90+2' - Leandro
90+4'
- Norbert Wojtuszek
34 - Jesus Imaz (Kiến tạo: Bartosz Mazurek)
43 - Dawid Drachal (Thay: Bartosz Mazurek)
46 - Oskar Pietuszewski (Thay: Louka Prip)
46 - Jesus Imaz (Kiến tạo: Dawid Drachal)
50 - Taras Romanczuk (Thay: Jesus Imaz)
70 - Miki Villar (Thay: Norbert Wojtuszek)
70 - Bernardo Vital (Thay: Dusan Stojinovic)
81
Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Jagiellonia Bialystok
Diễn biến Radomiak Radom vs Jagiellonia Bialystok
Tất cả (56)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Leandro.
Thẻ vàng cho Adrian Dieguez.
Thẻ vàng cho Jeremy Blasco.
Thẻ vàng cho Roberto Alves.
Thẻ vàng cho Vasco Lopes.
Dusan Stojinovic rời sân và được thay thế bởi Bernardo Vital.
Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Abdoul Fessal Tapsoba.
Michal Kaput rời sân và được thay thế bởi Paulius Golubickas.
Zie Ouattara rời sân và được thay thế bởi Elves.
Maurides rời sân và được thay thế bởi Depu.
Norbert Wojtuszek rời sân và được thay thế bởi Miki Villar.
Jesus Imaz rời sân và được thay thế bởi Taras Romanczuk.
Christos Donis rời sân và được thay thế bởi Vasco Lopes.
Dawid Drachal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jesus Imaz đã ghi bàn!
Bartosz Mazurek rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.
Louka Prip rời sân và được thay thế bởi Oskar Pietuszewski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bartosz Mazurek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jesus Imaz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Norbert Wojtuszek.
Joao Pedro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jan Grzesik đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Christos Donis.
Bóng đi ra ngoài sân và Radomiak Radom được hưởng một quả phát bóng lên.
Leon Maximilian Flach (Jagiellonia) đánh đầu suýt trúng đích nhưng các hậu vệ của Radomiak Radom đã phá bóng ra.
Jagiellonia được Wojciech Myc trao cho một quả phạt góc.
Wojciech Myc ra hiệu cho một quả ném biên của Jagiellonia trong phần sân của Radomiak Radom.
Wojciech Myc ra hiệu cho một quả đá phạt cho Jagiellonia.
Radomiak Radom được hưởng một quả ném biên tại Stadion Radomiaka Radom.
Radomiak Radom được hưởng một quả phát bóng lên tại Stadion Radomiaka Radom.
Jagiellonia đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Afimico Pululu lại đi chệch khung thành.
Tại Radom, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Wojciech Myc ra hiệu cho một quả đá phạt cho Jagiellonia ở phần sân của họ.
Radomiak Radom có một quả phát bóng lên.
Bartosz Mazurek của Jagiellonia tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Jagiellonia được hưởng một quả phạt góc.
Jagiellonia được trao một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Wojciech Myc trao cho Jagiellonia một quả phát bóng lên.
Wojciech Myc ra hiệu cho một quả đá phạt cho Jagiellonia.
Tại Radom, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Jagiellonia có một quả phát bóng lên.
Adrian Dieguez của Radomiak Radom đã bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.
Đá phạt cho Radomiak Radom.
Jagiellonia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jagiellonia được hưởng quả phát bóng lên tại Stadion Radomiaka Radom.
Radomiak Radom được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Jagiellonia.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Radom.
Jagiellonia được hưởng quả ném biên ở phần sân của Radomiak Radom.
Tại Stadion Radomiaka Radom, Radomiak Radom bị phạt việt vị.
Bóng ra ngoài sân và Radomiak Radom được hưởng quả phát bóng lên.
Wojciech Myc ra hiệu cho Jagiellonia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Radomiak Radom được hưởng quả phạt trực tiếp ở phần sân của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Jagiellonia Bialystok
Radomiak Radom (4-2-3-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Jeremy Blasco (5), Adrian Dieguez (26), Joao Pedro (20), Michal Kaput (28), Christos Donis (77), Jan Grzesik (13), Roberto Alves (10), Rafal Wolski (27), Maurides (25)
Jagiellonia Bialystok (4-3-3): Slawomir Abramowicz (50), Norbert Wojtuszek (15), Dusan Stojinovic (3), Yuki Kobayashi (4), Bartlomiej Wdowik (27), Leon Flach (31), Jesus Imaz Balleste (11), Bartosz Mazurek (86), Alejandro Pozo (7), Afimico Pululu (10), Louka Prip (18)
Thay người | |||
62’ | Christos Donis Vasco Lopes | 46’ | Louka Prip Oskar Pietuszewski |
76’ | Michal Kaput Paulius Golubickas | 46’ | Bartosz Mazurek Dawid Drachal |
76’ | Zie Ouattara Elves | 70’ | Norbert Wojtuszek Miki Villar |
76’ | Maurides Depú | 70’ | Jesus Imaz Taras Romanczuk |
80’ | Rafal Wolski Abdoul Fessal Tapsoba | 81’ | Dusan Stojinovic Bernardo Vital |
Cầu thủ dự bị | |||
Wiktor Koptas | Milosz Piekutowski | ||
Michał Jerke | Bernardo Vital | ||
Steve Kingue | Cezary Polak | ||
Mateusz Cichocki | Miki Villar | ||
Mikolaj Molendowski | Oskar Pietuszewski | ||
Ibrahima | Dawid Drachal | ||
Paulius Golubickas | Taras Romanczuk | ||
Leandro | Alejandro Cantero | ||
Elves | Aziel Jackson | ||
Abdoul Fessal Tapsoba | Dimitris Rallis | ||
Depú | |||
Vasco Lopes |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B | |
2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T | |
3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H | |
4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T | |
5 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H T B H | |
6 | | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H T H T |
8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T | |
9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
10 | | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H | |
12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T | |
13 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T | |
14 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T | |
15 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H T B |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B | |
17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H | |
18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại