Thứ Ba, 10/03/2026
Capita (Kiến tạo: Rafal Wolski)
4
Elves
12
(og) Kryspin Szczesniak
29
Zie Ouattara
35
Ibrahima Camara
39
Maksym Khlan (Thay: Kryspin Szczesniak)
39
Patrik Hellebrand
41
Maurides (Kiến tạo: Capita)
55
Michal Kaput (Thay: Ibrahima Camara)
56
Romario (Thay: Elves)
56
Capita
58
Rafal Janicki
58
Roberto Alves (Kiến tạo: Zie Ouattara)
61
Bastien Donio (Thay: Young-Joon Goh)
68
Maksymilian Pingot (Thay: Erik Janza)
68
Natan Dziegielewski (Thay: Josema)
68
Abdoul Fessal Tapsoba (Thay: Capita)
71
Depu (Thay: Maurides)
72
Abbati Abdullahi (Thay: Ousmane Sow)
81
Christos Donis (Thay: Roberto Alves)
81

Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Radomiak Radom
Radomiak Radom
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
48 Kiểm soát bóng 52
7 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 0
1 Việt vị 2
19 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Radomiak Radom vs Gornik Zabrze

Tất cả (27)
90+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

81'

Roberto Alves rời sân và được thay thế bởi Christos Donis.

81'

Ousmane Sow rời sân và được thay thế bởi Abbati Abdullahi.

72'

Maurides rời sân và được thay thế bởi Depu.

71'

Capita rời sân và được thay thế bởi Abdoul Fessal Tapsoba.

68'

Josema rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

68'

Erik Janza rời sân và được thay thế bởi Maksymilian Pingot.

68'

Young-Joon Goh rời sân và được thay thế bởi Bastien Donio.

61'

Zie Ouattara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Roberto Alves đã ghi bàn!

V À A A O O O - Roberto Alves đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

58' Thẻ vàng cho Capita.

Thẻ vàng cho Capita.

56'

Elves rời sân và Romario vào thay thế.

56'

Ibrahima Camara rời sân và Michal Kaput vào thay thế.

55'

Capita đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Maurides đã ghi bàn!

V À A A O O O - Maurides đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

39'

Kryspin Szczesniak rời sân và được thay thế bởi Maksym Khlan.

39' Thẻ vàng cho Ibrahima Camara.

Thẻ vàng cho Ibrahima Camara.

Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Gornik Zabrze

Radomiak Radom (4-1-4-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Steve Kingue (14), Adrian Dieguez (26), Jan Grzesik (13), Ibrahima (2), Capita (11), Roberto Alves (10), Rafal Wolski (27), Elves (21), Maurides (25)

Gornik Zabrze (3-4-3): Marcel Lubik (1), Kryspin Szczesniak (5), Rafal Janicki (26), Josema (20), Matus Kmet (81), Patrik Hellebrand (8), Young-Joon Goh (79), Erik Janža (64), Kamil Lukoszek (17), Sondre Liseth (23), Ousmane Sow (30)

Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-1-4-1
1
Filip Majchrowicz
24
Zie Ouattara
14
Steve Kingue
26
Adrian Dieguez
13
Jan Grzesik
2
Ibrahima
11
Capita
10
Roberto Alves
27
Rafal Wolski
21
Elves
25
Maurides
30
Ousmane Sow
23
Sondre Liseth
17
Kamil Lukoszek
64
Erik Janža
79
Young-Joon Goh
8
Patrik Hellebrand
81
Matus Kmet
20
Josema
26
Rafal Janicki
5
Kryspin Szczesniak
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
3-4-3
Thay người
56’
Elves
Romário Baró
39’
Kryspin Szczesniak
Maksym Khlan
56’
Ibrahima Camara
Michal Kaput
68’
Josema
Natan Dziegielewski
71’
Capita
Abdoul Fessal Tapsoba
68’
Young-Joon Goh
Bastien Donio
72’
Maurides
Depú
68’
Erik Janza
Maksymilian Pingot
81’
Roberto Alves
Christos Donis
81’
Ousmane Sow
Abbati Abdullahi
Cầu thủ dự bị
Depú
Piotr Pietryga
Alex Niziolek
Tomasz Loska
Abdoul Fessal Tapsoba
Luka Zahovic
Christos Donis
Gabriel Barbosa
Romário Baró
Lukas Podolski
Michal Kaput
Pawel Olkowski
Joao Pedro
Natan Dziegielewski
Josh Wilson-Esbrand
Abbati Abdullahi
Jeremy Blasco
Bastien Donio
Mateusz Cichocki
Maksym Khlan
Michał Jerke
Maksymilian Pingot
Wiktor Koptas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
22/09 - 2021
VĐQG Ba Lan
06/11 - 2021
30/04 - 2022
30/07 - 2022
12/02 - 2023
23/07 - 2023
09/12 - 2023
09/08 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
26/09 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
15/02 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
06/03 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
02/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2411851241T H T T T
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2310851038T H H H B
3Lech PoznanLech Poznan241086538T T T T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa241149437H H T B T
5Gornik ZabrzeGornik Zabrze241059235B H B B H
6CracoviaCracovia24897333H H H B B
7Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
8Wisla PlockWisla Plock24897133B B B B B
9GKS KatowiceGKS Katowice2310310033T H B T T
10Radomiak RadomRadomiak Radom24888432B H H T B
11Lechia GdanskLechia Gdansk241068431H T B H T
12Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
13Motor LublinMotor Lublin247107-531B B T T H
14Piast GliwicePiast Gliwice248511-429T B B T B
15Arka GdyniaArka Gdynia248511-1629B T H B T
16Legia WarszawaLegia Warszawa246108-128H H T H T
17Widzew LodzWidzew Lodz248313-327B T H B T
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza245712-1422H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow