Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Asier Villalibre (Kiến tạo: Marco Sangalli)
19 - Javier Castro (Kiến tạo: Inigo Vicente)
23 - Maguette Gueye
26 - Sergio Martinez (Thay: Inigo Sainz Maza Serna)
46 - Sergio Martinez (Thay: Inigo Sainz-Maza)
46 - Juan Carlos Arana (Thay: Asier Villalibre)
60 - Martinez, Sergio
66 - Sergio Martinez
66 - Andres Martin
73 - Suleiman Camara (Thay: Marco Sangalli)
76 - Juan Carlos Arana
90+4'
- Pedro Aleman
41 - Souleymane Faye
45 - Jose Arnaiz (Thay: Ruben Alcaraz)
46 - Jorge Pascual
55 - Jorge Pascual
64 - Jose Arnaiz
67 - Ander Astralaga
79 - Astralaga, Ander
80 - Manuel Trigueros (Thay: Pedro Aleman)
84 - Alex Sola
85 - Alex Sola
87 - Luka Gagnidze (Thay: Souleymane Faye)
88 - Pau Casadesus (Thay: Alex Sola)
90
Thống kê trận đấu Racing Santander vs Granada
Diễn biến Racing Santander vs Granada
Tất cả (50)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Juan Carlos Arana.
Alex Sola rời sân và được thay thế bởi Pau Casadesus.
Souleymane Faye rời sân và được thay thế bởi Luka Gagnidze.
Thẻ vàng cho Alex Sola.
Thẻ vàng cho Alex Sola.
Pedro Aleman rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.
Thẻ vàng cho Ander Astralaga.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ander Astralaga.
Marco Sangalli rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.
Thẻ vàng cho Andres Martin.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Andres Martin.
V À A A O O O - Jose Arnaiz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sergio Martinez.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Jorge Pascual.
Asier Villalibre rời sân và được thay thế bởi Juan Carlos Arana.
V À A A O O O - Jorge Pascual đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Inigo Sainz-Maza rời sân và được thay thế bởi Sergio Martinez.
Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Jose Arnaiz.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Souleymane Faye.
Thẻ vàng cho Pedro Aleman.
Thẻ vàng cho Maguette Gueye.
Inigo Vicente đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Javier Castro đã ghi bàn!
Marco Sangalli đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Asier Villalibre đã ghi bàn!
Bóng an toàn khi Santander được trao quyền ném biên ở phần sân của họ.
Granada được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Saul Ais Reig ra hiệu phạt đền cho Granada trong phần sân của họ.
Phạt góc được trao cho Santander.
Saul Ais Reig trao quyền ném bi cho đội khách.
Granada tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Phạt đền cho Santander ở phần sân của Granada.
Ném bi cho Granada ở phần sân nhà của họ.
Quả đá phạt cho Santander ở phần sân nhà của họ.
Saul Ais Reig ra hiệu một quả đá phạt cho Granada.
Granada có một quả ném biên nguy hiểm.
Santander đang tiến lên và Javier Castro thực hiện một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Santander được trao một quả phạt góc bởi Saul Ais Reig.
Ném biên cho Granada.
Santander được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tại Santander, Granada tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.
Granada sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Santander.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Racing Santander vs Granada
Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (1), Alvaro Mantilla Perez (2), Javier Castro (5), Pablo Ramon Parra (21), Mario Garcia Alvear (3), Maguette Gueye (14), Inigo Sainz Maza Serna (6), Andres Martin (11), Inigo Vicente (10), Marco Sangalli (15), Asier Villalibre (12)
Granada (4-3-3): Ander Astralaga (13), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Loïc Williams (24), Baila Diallo (22), Sergio Ruiz (20), Rubén Alcaraz (4), Pedro Aleman Serna (8), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), Souleymane Faye (17)
| Thay người | |||
| 46’ | Inigo Sainz-Maza Sergio Martinez | 46’ | Ruben Alcaraz José Arnaiz |
| 60’ | Asier Villalibre Juan Carlos Arana | 84’ | Pedro Aleman Manu Trigueros |
| 76’ | Marco Sangalli Suleiman Camara | 88’ | Souleymane Faye Luka Gagnidze |
| 90’ | Alex Sola Pau Casadesus Castro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Laro Gomez | Carlos Guirao | ||
Facundo Gonzalez | Iker Garcia Chico | ||
Clement Michelin | Juanjo | ||
Manu | Pau Casadesus Castro | ||
Aritz Aldasoro | Manu Trigueros | ||
Yeray Cabanzon | Mario Jimenez | ||
Sergio Martinez | Pablo Saenz Ezquerra | ||
Juan Carlos Arana | Luka Gagnidze | ||
Suleiman Camara | Sergio Rodelas | ||
José Arnaiz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Santander
Thành tích gần đây Granada
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | |
| 3 | | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 5 | | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | |
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 10 | | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | |
| 11 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | |
| 14 | | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | |
| 15 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 16 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 17 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 18 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | |
| 19 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 20 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | |
| 21 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | |
| 22 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại