Chủ Nhật, 30/11/2025
Myrto Uzuni
32
Miguel Rubio
34
Roko Baturina (Kiến tạo: Inigo Vicente)
52
Victor Meseguer (Thay: Victor Diaz)
54
Oscar Melendo (Thay: Jose Maria Callejon)
54
Bryan Zaragoza
54
Bryan Zaragoza (Thay: Yann Bodiger)
54
Alberto Perea (Thay: Njegos Petrovic)
65
Gerard Fernandez
67
Matheus Aias (Thay: Roko Baturina)
73
Marco Sangalli (Thay: Gerard Fernandez)
73
Alvaro Mantilla (Thay: Unai Medina)
77
Victor Meseguer
78
Famara Diedhiou
79
Famara Diedhiou (Thay: Ignasi Miquel)
79
Marco Sangalli
88
Fausto (Thay: Aritz Aldasoro)
90
Eneko Satrustegui (Thay: Inigo Vicente)
90

Thống kê trận đấu Racing Santander vs Granada

số liệu thống kê
Racing Santander
Racing Santander
Granada
Granada
41 Kiểm soát bóng 59
10 Phạm lỗi 16
15 Ném biên 24
7 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Racing Santander vs Granada

Tất cả (59)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Fausto.

90'

Inigo Vicente rời sân và vào thay là Eneko Satrustegui.

89'

Aritz Aldasoro rời sân nhường chỗ cho Fausto.

89'

Inigo Vicente rời sân và vào thay là Eneko Satrustegui.

88' Thẻ vàng cho Marco Sangalli.

Thẻ vàng cho Marco Sangalli.

79'

Ignasi Miquel rời sân, Famara Diedhiou vào thay.

79'

Ignasi Miquel rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78' Thẻ vàng cho Victor Meseguer.

Thẻ vàng cho Victor Meseguer.

77'

Unai Medina rời sân nhường chỗ cho Alvaro Mantilla.

77'

Unai Medina rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Gerard Fernandez rời sân nhường chỗ cho Marco Sangalli.

73'

Roko Baturina rời sân nhường chỗ cho Matheus Aias.

67' Thẻ vàng cho Gerard Fernandez.

Thẻ vàng cho Gerard Fernandez.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65'

Njegos Petrovic rời sân nhường chỗ cho Alberto Perea.

55'

Jose Maria Callejon rời sân nhường chỗ cho Oscar Melendo.

54'

Yann Bodiger rời sân nhường chỗ cho Bryan Zaragoza.

54'

Yann Bodiger rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

54'

Jose Maria Callejon rời sân nhường chỗ cho Oscar Melendo.

54'

Victor Diaz rời sân, Victor Meseguer vào thay.

Đội hình xuất phát Racing Santander vs Granada

Racing Santander (4-4-2): Jokin Ezkieta (13), Daniel Fernandez Fernandez (23), German Sanchez (16), Pol Moreno Sanchez (4), Saul Garcia (18), Unai Medina Perez (17), Aritz Aldasoro (21), Juergen Elitim (20), Inigo Vicente (10), Gerard Fernandez Castellano (29), Roko Baturina (11)

Granada (3-4-2-1): Raúl Fernandez (1), Miguel Angel Rubio (4), Victor Diaz (16), Ignasi Miquel (14), Quini (17), Carlos Neva (15), Yann Bodiger (6), Njegos Petrovic (18), Antonio Puertas (10), Jose Callejon (9), Myrto Uzuni (11)

Racing Santander
Racing Santander
4-4-2
13
Jokin Ezkieta
23
Daniel Fernandez Fernandez
16
German Sanchez
4
Pol Moreno Sanchez
18
Saul Garcia
17
Unai Medina Perez
21
Aritz Aldasoro
20
Juergen Elitim
10
Inigo Vicente
29
Gerard Fernandez Castellano
11
Roko Baturina
11
Myrto Uzuni
9
Jose Callejon
10
Antonio Puertas
18
Njegos Petrovic
6
Yann Bodiger
15
Carlos Neva
17
Quini
14
Ignasi Miquel
16
Victor Diaz
4
Miguel Angel Rubio
1
Raúl Fernandez
Granada
Granada
3-4-2-1
Thay người
73’
Gerard Fernandez
Marco Sangalli
54’
Jose Maria Callejon
Oscar Melendo
73’
Roko Baturina
Matheus Aias
54’
Yann Bodiger
Bryan Zaragoza Martinez
77’
Unai Medina
Alvaro Mantilla Perez
54’
Victor Diaz
Victor Meseguer
90’
Inigo Vicente
Eneko Satrustegui Plano
65’
Njegos Petrovic
Alberto Perea
90’
Aritz Aldasoro
Fausto Antonio Tienza Nunez
79’
Ignasi Miquel
Famara Diedhiou
Cầu thủ dự bị
Mario Garcia
Oscar Melendo
Marco Sangalli
Shon Weissman
Eneko Satrustegui Plano
Sergio Ruiz
German Fernandez
Andre Ferreira
Omo Cedric Omoigui Olague
Famara Diedhiou
Sekou Gassama
Adria Miquel Bosch
Matheus Aias
Pol Lozano
Alvaro Mantilla Perez
Bryan Zaragoza Martinez
Yeray Cabanzon
Alberto Soro
Jorge Pombo
Alberto Perea
Fausto Antonio Tienza Nunez
Victor Meseguer
Jordi Mboula
Raul Castro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
21/08 - 2022
23/04 - 2023
07/12 - 2024
01/06 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/11 - 2025
16/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
29/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
26/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
H1: 0-0
16/11 - 2025
10/11 - 2025
04/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
29/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
11/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DeportivoDeportivo169521732
2Racing SantanderRacing Santander159241029
3AlmeriaAlmeria168531029
4Las PalmasLas Palmas15852929
5Burgos CFBurgos CF16745625
6AD Ceuta FCAD Ceuta FC16736-324
7CastellonCastellon15645322
8ValladolidValladolid16565221
9CordobaCordoba15564021
10CadizCadiz15564-221
11Sporting GijonSporting Gijon16637-321
12LeonesaLeonesa16628-320
13MalagaMalaga16547-119
14GranadaGranada16475-219
15AlbaceteAlbacete16547-519
16HuescaHuesca16547-519
17Real Sociedad BReal Sociedad B15537-118
18LeganesLeganes15465-118
19FC AndorraFC Andorra16466-618
20EibarEibar15456-117
21MirandesMirandes15339-1012
22Real ZaragozaReal Zaragoza15339-1412
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow