Thứ Bảy, 28/02/2026
Mario Garcia (Kiến tạo: Cedric Omoigui)
4
Yeray Cabanzon (Kiến tạo: Gerard Fernandez)
20
Cedric Omoigui (Kiến tạo: Gerard Fernandez)
27
Darío Poveda (Thay: Franchu)
46
Ivan Martos (Thay: Kiko Olivas)
46
Ivan Martos
46
Ivan Martos (Thay: Kiko)
46
Dario Poveda (Thay: Francisco Feuillassier)
46
Pablo Vazquez (Kiến tạo: David Ferreiro)
48
Mikel Rico
49
Luca Sangalli
56
Roko Baturina
59
Roko Baturina (Thay: Cedric Omoigui)
59
Inigo Vicente (Thay: Fausto)
59
Borja Valle
64
Borja Valle (Thay: David Ferreiro)
64
Pablo De Blasis (Thay: Luca Sangalli)
64
Dario Poveda
67
Juergen Elitim
72
Alfredo Ortuno (Thay: Armando Sadiku)
74
Jordi Mboula (Thay: Yeray Cabanzon)
74
Pablo Bobadilla (Thay: Eneko Satrustegui)
82
Jorge Pombo (Thay: Gerard Fernandez)
82
Miguelon
88
Ivan Calero
89

Thống kê trận đấu Racing Santander vs Cartagena

số liệu thống kê
Racing Santander
Racing Santander
Cartagena
Cartagena
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Racing Santander vs Cartagena

Tất cả (33)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89' Thẻ vàng cho Ivan Calero.

Thẻ vàng cho Ivan Calero.

88' Thẻ vàng cho Miguelon.

Thẻ vàng cho Miguelon.

82'

Eneko Satrustegui rời sân và anh ấy được thay thế bởi Pablo Bobadilla.

82'

Gerard Fernandez rời sân nhường chỗ cho Jorge Pombo.

82'

Gerard Fernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Eneko Satrustegui rời sân và anh ấy được thay thế bởi Pablo Bobadilla.

81'

Eneko Satrustegui rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Yeray Cabanzon rời sân nhường chỗ cho Jordi Mboula.

74'

Armando Sadiku rời sân nhường chỗ cho Alfredo Ortuno.

72' Thẻ vàng cho Juergen Elitim.

Thẻ vàng cho Juergen Elitim.

67' Thẻ vàng cho Dario Poveda.

Thẻ vàng cho Dario Poveda.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Luca Sangalli rời sân nhường chỗ cho Pablo De Blasis.

64'

David Ferreiro rời sân nhường chỗ cho Borja Valle.

64'

David Ferreiro rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

Fausto rời sân nhường chỗ cho Inigo Vicente.

59'

Cedric Omoigui rời sân, vào thay là Roko Baturina.

59'

Cedric Omoigui rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56' Thẻ vàng cho Luca Sangalli.

Thẻ vàng cho Luca Sangalli.

49' Thẻ vàng cho Mikel Rico.

Thẻ vàng cho Mikel Rico.

Đội hình xuất phát Racing Santander vs Cartagena

Racing Santander (4-2-3-1): Miquel Parera (1), Unai Medina Perez (17), Alvaro Mantilla Perez (2), Eneko Satrustegui Plano (3), Mario Garcia (40), Fausto Antonio Tienza Nunez (8), Juergen Elitim (20), Yeray Cabanzon (41), Gerard Fernandez Castellano (29), Arturo Molina (22), Omo Cedric Omoigui Olague (9)

Cartagena (4-3-3): Marc Martinez (1), Miguelon (2), Pablo Vasquez (5), Kiko (21), Toni Datkovic (6), Damian Marcelo Musto (18), Mikel Rico (17), Luca Sangalli (15), David Ferreiro (7), Armando Sadiku (19), Franchu (14)

Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
1
Miquel Parera
17
Unai Medina Perez
2
Alvaro Mantilla Perez
3
Eneko Satrustegui Plano
40
Mario Garcia
8
Fausto Antonio Tienza Nunez
20
Juergen Elitim
41
Yeray Cabanzon
29
Gerard Fernandez Castellano
22
Arturo Molina
9
Omo Cedric Omoigui Olague
14
Franchu
19
Armando Sadiku
7
David Ferreiro
15
Luca Sangalli
17
Mikel Rico
18
Damian Marcelo Musto
6
Toni Datkovic
21
Kiko
5
Pablo Vasquez
2
Miguelon
1
Marc Martinez
Cartagena
Cartagena
4-3-3
Thay người
59’
Fausto
Inigo Vicente
46’
Francisco Feuillassier
Darío Poveda
59’
Cedric Omoigui
Roko Baturina
46’
Kiko
Ivan Martos
74’
Yeray Cabanzon
Jordi Mboula
64’
David Ferreiro
Borja Valle Balonga
82’
Gerard Fernandez
Jorge Pombo
64’
Luca Sangalli
Pablo De Blasis
82’
Eneko Satrustegui
Pablo Bobadilla Saenz
74’
Armando Sadiku
Alfredo Ortuno
Cầu thủ dự bị
Marco Sangalli
Diego Iglesias
Ruben Gonzalez Alves
Ivan Calero
Inigo Vicente
Pepe
Jorge Pombo
Sanghyeok Lee
Pablo Bobadilla Saenz
Aaron Escandell
Matheus Aias
Sergio Diaz
Sekou Gassama
Darío Poveda
Pol Moreno Sanchez
Borja Valle Balonga
Saul Garcia
Alfredo Ortuno
Roko Baturina
Pablo De Blasis
Jokin Ezkieta
Pedro Alcala
Jordi Mboula
Ivan Martos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
18/12 - 2022
28/05 - 2023
14/10 - 2023
21/01 - 2024
01/10 - 2024
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
23/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
02/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Cartagena

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
30/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2025
25/05 - 2025
17/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025
20/04 - 2025
14/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2715571850
2CastellonCastellon2714761949
3AlmeriaAlmeria2814771349
4DeportivoDeportivo2713771246
5MalagaMalaga271359944
6Las PalmasLas Palmas2710125942
7CordobaCordoba271188441
8Sporting GijonSporting Gijon2712510241
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC2712510-441
10Burgos CFBurgos CF271179340
11EibarEibar279810-135
12CadizCadiz279810-435
13AlbaceteAlbacete289811-635
14Real Sociedad BReal Sociedad B279711034
15LeganesLeganes278910133
16GranadaGranada277119032
17FC AndorraFC Andorra278811-832
18HuescaHuesca278613-1030
19ValladolidValladolid277812-1029
20LeonesaLeonesa277614-1427
21MirandesMirandes276615-1624
22Real ZaragozaReal Zaragoza275913-1724
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow