Thứ Hai, 01/12/2025

Trực tiếp kết quả Racing FC Union Luxembourg vs Dila Gori hôm nay 10-07-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 10/7

Kết thúc

Racing FC Union Luxembourg

Racing FC Union Luxembourg

1 : 2

Dila Gori

Dila Gori

Hiệp một: 0-0
T5, 23:30 10/07/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stade Achille Hammerel
 
Ibrahima Drame
33
Joao Araujo
51
Dominik Stolz
52
Aleksandre Andronikashvili
52
Aleksandre Andronikashvili
60
Grigol Chabradze (Thay: Tedo Kikabidze)
65
Cyril Edudzi (Thay: Ibrahima Drame)
65
Enzo Daoud (Thay: Conrad Azong)
68
Nestor Monge (Thay: Farid Ikene)
74
Cyril Edudzi (Kiến tạo: Otar Parulava)
78
Irakli Bughridze (Thay: Deo Bassinga)
78
Mathys Saban (Thay: Antonio Gomes)
80
Jean-Marc Tiboue (Thay: Otar Parulava)
89
Georgii Kobakhidze (Thay: Aleksandre Andronikashvili)
89

Thống kê trận đấu Racing FC Union Luxembourg vs Dila Gori

số liệu thống kê
Racing FC Union Luxembourg
Racing FC Union Luxembourg
Dila Gori
Dila Gori
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 8
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Racing FC Union Luxembourg vs Dila Gori

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Aleksandre Andronikashvili rời sân và được thay thế bởi Georgii Kobakhidze.

89'

Otar Parulava rời sân và được thay thế bởi Jean-Marc Tiboue.

80'

Antonio Gomes rời sân và được thay thế bởi Mathys Saban.

78'

Deo Bassinga rời sân và được thay thế bởi Irakli Bughridze.

78'

Otar Parulava đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Cyril Edudzi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cyril Edudzi đã ghi bàn!

74'

Farid Ikene rời sân và được thay thế bởi Nestor Monge.

68'

Conrad Azong rời sân và được thay thế bởi Enzo Daoud.

65'

Ibrahima Drame rời sân và được thay thế bởi Cyril Edudzi.

65'

Tedo Kikabidze rời sân và được thay thế bởi Grigol Chabradze.

60' V À A A O O O - Aleksandre Andronikashvili ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksandre Andronikashvili ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Aleksandre Andronikashvili.

Thẻ vàng cho Aleksandre Andronikashvili.

52' V À A A O O O - Dominik Stolz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Stolz đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Joao Araujo.

Thẻ vàng cho Joao Araujo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Ibrahima Drame.

Thẻ vàng cho Ibrahima Drame.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Racing FC Union Luxembourg vs Dila Gori

Racing FC Union Luxembourg (4-3-3): Romain Ruffier (16), Ismael Sow (33), Carmel Mabanza (21), Joakim Kada (4), Thibaut Lesquoy (12), Dominik Stolz (7), Bruno Freire (6), Farid Ikene (10), Antonio Gomes (11), Conrad Azong (14), Okpo Mazie (22)

Dila Gori (4-3-3): Davit Kereselidze (1), Tedo Kikabidze (2), Ramaric Etou (33), Joao Araujo (13), Zurab Rukhadze (5), Otar Parulava (11), Aleksandre Andronikashvili (6), Boubacar Konte (7), Ibrahima Drame (9), Deo Bassinga (28), Shota Shekiladze (22)

Racing FC Union Luxembourg
Racing FC Union Luxembourg
4-3-3
16
Romain Ruffier
33
Ismael Sow
21
Carmel Mabanza
4
Joakim Kada
12
Thibaut Lesquoy
7
Dominik Stolz
6
Bruno Freire
10
Farid Ikene
11
Antonio Gomes
14
Conrad Azong
22
Okpo Mazie
22
Shota Shekiladze
28
Deo Bassinga
9
Ibrahima Drame
7
Boubacar Konte
6
Aleksandre Andronikashvili
11
Otar Parulava
5
Zurab Rukhadze
13
Joao Araujo
33
Ramaric Etou
2
Tedo Kikabidze
1
Davit Kereselidze
Dila Gori
Dila Gori
4-3-3
Thay người
68’
Conrad Azong
Enzo Daoud
65’
Ibrahima Drame
Cyril Edudzi
74’
Farid Ikene
Nestor Monge
65’
Tedo Kikabidze
Grigol Chabradze
80’
Antonio Gomes
Mathys Saban
78’
Deo Bassinga
Irakli Bugridze
89’
Aleksandre Andronikashvili
Georgii Kobakhidze
89’
Otar Parulava
Jean Marc Tiboue
Cầu thủ dự bị
Patricio Sancho
Luka Sanikidze
Ermal Azemi
Georgii Kobakhidze
Bruno Giesteira
Irakli Bugridze
Mathys Saban
Jean Marc Tiboue
Fabien Fonrose
Cyril Edudzi
Bruno Fonseca Pinheiro
Emmanuel Boansi
Nestor Monge
Tiago Ilori
Alek Bisevac
Grigol Chabradze
Enzo Daoud
Lohan Dewalque

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League

Thành tích gần đây Racing FC Union Luxembourg

Europa Conference League
Giao hữu
19/07 - 2023
11/07 - 2023
Europa Conference League
Giao hữu
09/07 - 2022

Thành tích gần đây Dila Gori

VĐQG Georgia
30/11 - 2025
26/11 - 2025
21/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow