Sebastian Driussi rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Salas.
Tobias Ramirez 8 | |
Baltasar Rodriguez 19 | |
Facundo Colidio (Kiến tạo: Marcos Acuna) 33 | |
Marcos Rojo 45+3' | |
German Pezzella (Thay: Tobias Ramirez) 46 | |
Gonzalo Sosa (Thay: Bruno Zuculini) 59 | |
Matias Zaracho (Thay: Baltasar Rodriguez) 59 | |
Gaston Martirena (Thay: Santiago Solari) 59 | |
Juan Meza (Thay: Tomas Galvan) 61 | |
Juan Quintero (Thay: Ian Subiabre) 61 | |
Duvan Vergara (Thay: Adrian Fernandez) 73 | |
Marco Di Cesare 75 | |
Marcos Rojo 81 | |
Santiago Sosa 82 | |
Juan Meza 83 | |
Tomas Conechny (Thay: Ezequiel Cannavo) 84 | |
Matias Zaracho 88 | |
Fabricio Bustos (Thay: Gonzalo Montiel) 90 | |
Maximiliano Salas (Thay: Sebastian Driussi) 90 | |
Sebastian Driussi (Kiến tạo: Juan Meza) 90+2' |
Thống kê trận đấu Racing Club vs River Plate


Diễn biến Racing Club vs River Plate
Juan Meza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Driussi đã ghi bàn!
Gonzalo Montiel rời sân và được thay thế bởi Fabricio Bustos.
Thẻ vàng cho Matias Zaracho.
Ezequiel Cannavo rời sân và được thay thế bởi Tomas Conechny.
Thẻ vàng cho Juan Meza.
Thẻ vàng cho Santiago Sosa.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Marcos Rojo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Marco Di Cesare.
Adrian Fernandez rời sân và được thay thế bởi Duvan Vergara.
Ian Subiabre rời sân và được thay thế bởi Juan Quintero.
Tomas Galvan rời sân và được thay thế bởi Juan Meza.
Santiago Solari rời sân và được thay thế bởi Gaston Martirena.
Baltasar Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Matias Zaracho.
Bruno Zuculini rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Sosa.
Tobias Ramirez rời sân và được thay thế bởi German Pezzella.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcos Rojo.
Marcos Acuna đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Racing Club vs River Plate
Racing Club (4-1-4-1): Facundo Cambeses (25), Ezequiel Cannavo (4), Marco Di Cesare (3), Marcos Rojo (6), Agustin Garcia Basso (2), Santiago Sosa (13), Santiago Solari (28), Bruno Zuculini (36), Adrian Fernandez (24), Baltasar Rodriguez (20), Adrian Martinez (9)
River Plate (4-4-2): Santiago Beltran (41), Gonzalo Montiel (29), Lucas Martínez Quarta (28), Tobias Ramirez (2), Marcos Acuña (21), Tomas Galvan (26), Fausto Vera (15), Anibal Moreno (6), Ian Subiabre (38), Facundo Colidio (11), Sebastian Driussi (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Santiago Solari Gaston Martirena | 46’ | Tobias Ramirez Germán Pezzella |
| 59’ | Baltasar Rodriguez Matias Zaracho | 61’ | Tomas Galvan Juan Cruz Meza |
| 59’ | Bruno Zuculini Gonzalo Sosa | 61’ | Ian Subiabre Juan Fernando Quintero |
| 73’ | Adrian Fernandez Duvan Vergara | 90’ | Gonzalo Montiel Fabricio Bustos |
| 84’ | Ezequiel Cannavo Tomas Conechny | 90’ | Sebastian Driussi Maximiliano Salas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matias Tagliamonte | Ezequiel Centurion | ||
Franco Pardo | Paulo Díaz | ||
Ignacio Agustin Rodriguez | Germán Pezzella | ||
Nazareno Colombo | Matias Vina | ||
Gaston Martirena | Fabricio Bustos | ||
Alan Forneris | Kevin Castaño | ||
Matko Miljevic | Juan Cruz Meza | ||
Matias Zaracho | Kendry Páez | ||
Tomas Conechny | Lautaro Pereyra | ||
Gonzalo Sosa | Joaquin Freitas | ||
Duvan Vergara | Maximiliano Salas | ||
Tomas Perez | Juan Fernando Quintero | ||
Nhận định Racing Club vs River Plate
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Club
Thành tích gần đây River Plate
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
