Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gonzalo Plata 56 | |
Danilo (Thay: Jorge Carrascal) 56 | |
Bruno Henrique (Thay: Giorgian De Arrascaeta) 61 | |
Danilo (Thay: Jorge Carrascal) 61 | |
Duvan Vergara (Thay: Tomas Conechny) 64 | |
Facundo Mura 68 | |
Gaston Martirena (Thay: Facundo Mura) 71 | |
Matias Zaracho (Thay: Juan Ignacio Nardoni) 71 | |
Saul Niguez (Thay: Luiz Araujo) 73 | |
Emerson Royal (Thay: Guillermo Varela) 73 | |
Adrian Balboa (Thay: Santiago Solari) 79 | |
Luciano Dario Vietto (Thay: Agustin Almendra) 79 | |
Ayrton Lucas 84 | |
Marcos Rojo 85 | |
Evertton Araujo (Thay: Jorginho) 87 |
Thống kê trận đấu Racing Club vs Flamengo


Diễn biến Racing Club vs Flamengo
Jorginho rời sân và được thay thế bởi Evertton Araujo.
Thẻ vàng cho Marcos Rojo.
Thẻ vàng cho Ayrton Lucas.
Agustin Almendra rời sân và được thay thế bởi Luciano Dario Vietto.
Santiago Solari rời sân và được thay thế bởi Adrian Balboa.
Guillermo Varela rời sân và được thay thế bởi Emerson Royal.
Luiz Araujo rời sân và được thay thế bởi Saul Niguez.
Juan Ignacio Nardoni rời sân và được thay thế bởi Matias Zaracho.
Facundo Mura rời sân và được thay thế bởi Gaston Martirena.
Thẻ vàng cho Facundo Mura.
Tomas Conechny rời sân và được thay thế bởi Duvan Vergara.
Giorgian De Arrascaeta rời sân và được thay thế bởi Bruno Henrique.
Jorge Carrascal rời sân và được thay thế bởi Danilo.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gonzalo Plata nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đá phạt cho Racing Avellaneda ở nửa sân của Flamengo.
Piero Maza Gomez trao cho đội nhà một quả ném biên.
Racing Avellaneda tiến lên nhanh chóng nhưng Piero Maza Gomez đã thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Flamengo ở nửa sân của Racing Avellaneda.
Đội hình xuất phát Racing Club vs Flamengo
Racing Club (4-1-4-1): Facundo Cambeses (25), Facundo Mura (34), Nazareno Colombo (23), Marcos Rojo (6), Hernan Gabriel Rojas (27), Bruno Zuculini (36), Santiago Solari (28), Juan Nardoni (5), Agustin Almendra (32), Tomas Conechny (17), Adrian Martinez (9)
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Guillermo Varela (2), Leo Ortiz (3), Leo Pereira (4), Alex Sandro (26), Erick Pulgar (5), Jorginho (21), Luiz Araujo (7), Giorgian de Arrascaeta (10), Jorge Carrascal (15), Gonzalo Plata (50)


| Thay người | |||
| 64’ | Tomas Conechny Duvan Vergara | 61’ | Jorge Carrascal Danilo |
| 71’ | Facundo Mura Gaston Martirena | 61’ | Giorgian De Arrascaeta Bruno Henrique |
| 71’ | Juan Ignacio Nardoni Matias Zaracho | 73’ | Guillermo Varela Emerson |
| 79’ | Santiago Solari Adrian Balboa | 73’ | Luiz Araujo Saúl Ñíguez |
| 79’ | Agustin Almendra Luciano Vietto | 87’ | Jorginho Evertton Araujo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Arias | Matheus Cunha | ||
Gaston Martirena | Emerson | ||
Marco Di Cesare | Danilo | ||
Agustin Garcia Basso | Victor Joao | ||
Franco Pardo | Ayrton Lucas | ||
Martin Barrios | Evertton Araujo | ||
Santiago Quiros | Saúl Ñíguez | ||
Richard Sánchez | Nicolás de la Cruz | ||
Matias Zaracho | Michael | ||
Adrian Balboa | Lino | ||
Duvan Vergara | Bruno Henrique | ||
Luciano Vietto | Juninho | ||
Nhận định Racing Club vs Flamengo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Racing Club
Thành tích gần đây Flamengo
Bảng xếp hạng Copa Libertadores
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | B T T B T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T B T T T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | B H B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | H H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H T H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | -3 | 8 | T H H B T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | H B B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T H T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | B H H T T | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11 | T T H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | H T T H T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T B H H H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | H T B B H | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B B H T B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T H B T T | |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B B T T B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T T B B B | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B T | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B H B T B | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | 1 | 6 | T B B B T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B H T B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T B H T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -10 | 6 | B T B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
