Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jordi Liongola
8 - Owen Maes
29 - Jerry Afriyie (Thay: Oucasse Mendy)
46 - Samuel Gueulette (Thay: Owen Maes)
74 - Yllan Okou (Thay: Thierry Lutonda)
87 - Matthis Riou (Thay: Maxime Pau)
90
- Kevin Rodriguez
33 - Ousseynou Niang (Thay: Alessio Castro-Montes)
46 - Sofiane Boufal (Thay: Anouar Ait El Hadj)
46 - Promise David (Thay: Raul Florucz)
63 - Ousseynou Niang
71 - Charles Vanhoutte
83 - Marc Giger (Thay: Promise David)
90
Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Union St.Gilloise
Diễn biến Raal La Louviere vs Union St.Gilloise
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Promise David rời sân và được thay thế bởi Marc Giger.
Maxime Pau rời sân và được thay thế bởi Matthis Riou.
Thierry Lutonda rời sân và được thay thế bởi Yllan Okou.
Thẻ vàng cho Charles Vanhoutte.
Owen Maes rời sân và được thay thế bởi Samuel Gueulette.
Thẻ vàng cho Ousseynou Niang.
Raul Florucz rời sân và được thay thế bởi Promise David.
Anouar Ait El Hadj rời sân và được thay thế bởi Sofiane Boufal.
Alessio Castro-Montes rời sân và được thay thế bởi Ousseynou Niang.
Oucasse Mendy rời sân và được thay thế bởi Jerry Afriyie.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin Rodriguez.
Thẻ vàng cho Owen Maes.
Thẻ vàng cho Owen Maes.
Thẻ vàng cho Jordi Liongola.
La Louviere có một quả phát bóng lên.
Tại La Louviere, Union Gilloise tấn công qua Kevin Rodriguez. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Ném biên cho Union Gilloise ở phần sân nhà.
Ném biên cho Union Gilloise.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Union St.Gilloise
Raal La Louviere (5-3-2): Marcos Peano (21), Jordi Liongola (11), Wagane Faye (4), Maxence Maisonneuve (13), Djibril Lamego (25), Thierry Lutonda (5), Maxime Pau (10), Sami Lahssaini (15), Owen Maes (98), Mohamed Guindo (9), Oucasse Mendy (29)
Union St.Gilloise (3-4-1-2): Kjell Scherpen (37), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Fedde Leysen (48), Anan Khalaili (25), Charles Vanhoutte (24), Adem Zorgane (8), Alessio Castro-Montes (21), Anouar Ait El Hadj (10), Raul Florucz (30), Kevin Rodríguez (13)
| Thay người | |||
| 46’ | Oucasse Mendy Jerry Afriyie | 46’ | Anouar Ait El Hadj Sofiane Boufal |
| 74’ | Owen Maes Samuel Leopold Marie Gueulette | 46’ | Alessio Castro-Montes Ousseynou Niang |
| 87’ | Thierry Lutonda Yllan Okou | 63’ | Marc Giger Promise David |
| 90’ | Maxime Pau Mathis Riou | 90’ | Promise David Marc Philipp Giger |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jerry Afriyie | Promise David | ||
Theo Epailly | Sofiane Boufal | ||
Celestin De Schrevel | Cristian Makate | ||
Darío Benavides | Mathias Rasmussen | ||
Yllan Okou | Marc Philipp Giger | ||
Mathis Riou | Ousseynou Niang | ||
Nolan Gillot | Ross Sykes | ||
Alexis Beka Beka | Mamadou Barry | ||
Samuel Leopold Marie Gueulette | Vic Chambaere | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Raal La Louviere
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 28 | 17 | 9 | 2 | 29 | 60 | T H T H T |
| 2 | | 28 | 18 | 3 | 7 | 19 | 57 | T T T T H |
| 3 | | 28 | 18 | 3 | 7 | 15 | 57 | T T T B T |
| 4 | | 28 | 12 | 8 | 8 | 6 | 44 | B H T T H |
| 5 | | 28 | 11 | 9 | 8 | 4 | 42 | T B T T B |
| 6 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 2 | 39 | B T B B T |
| 7 | | 28 | 11 | 5 | 12 | -8 | 38 | B H T H T |
| 8 | | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | T T B T B |
| 9 | 28 | 10 | 8 | 10 | -3 | 38 | B T T H T | |
| 10 | | 28 | 9 | 7 | 12 | 0 | 34 | B B B T H |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -1 | 34 | B B B B H | |
| 12 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | T B B B B | |
| 13 | | 28 | 7 | 7 | 14 | -14 | 28 | T T B B B |
| 14 | | 28 | 6 | 10 | 12 | -7 | 28 | T B T H B |
| 15 | 28 | 5 | 12 | 11 | -9 | 27 | B H B H H | |
| 16 | 28 | 3 | 10 | 15 | -23 | 19 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại