Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Raal La Louviere vs Sporting Charleroi hôm nay 10-08-2025

Giải VĐQG Bỉ - CN, 10/8

Kết thúc

Raal La Louviere

Raal La Louviere

1 : 0

Sporting Charleroi

Sporting Charleroi

Hiệp một: 1-0
CN, 18:30 10/08/2025
Vòng 3 - VĐQG Bỉ
Easi Arena
 
(og) Etienne Camara
16
Oucasse Mendy
45+6'
Isaac Mbenza (Thay: Antoine Bernier)
60
Freddy Mbemba (Thay: Antoine Bernier)
61
Yassine Khalifi (Thay: Yacine Titraoui)
61
Antoine Colassin (Thay: Anthony Descotte)
61
Theo Epailly (Thay: Oucasse Mendy)
67
Owen Maes (Thay: Maxime Pau)
78
Massamba Sow (Thay: Jeremy Petris)
78
Freddy Mbemba (Thay: Etienne Camara)
78
Maxence Maisonneuve
83
Sami Lahssaini
83
Yllan Okou (Thay: Thierry Lutonda)
84
Mohamed Guindo
86

Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Sporting Charleroi

số liệu thống kê
Raal La Louviere
Raal La Louviere
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
33 Kiểm soát bóng 67
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Raal La Louviere vs Sporting Charleroi

Tất cả (29)
86' Thẻ vàng cho Mohamed Guindo.

Thẻ vàng cho Mohamed Guindo.

84'

Thierry Lutonda rời sân và được thay thế bởi Yllan Okou.

83' Thẻ vàng cho Sami Lahssaini.

Thẻ vàng cho Sami Lahssaini.

83' Thẻ vàng cho Maxence Maisonneuve.

Thẻ vàng cho Maxence Maisonneuve.

78'

Etienne Camara rời sân và được thay thế bởi Freddy Mbemba.

78'

Jeremy Petris rời sân và được thay thế bởi Massamba Sow.

78'

Maxime Pau rời sân và được thay thế bởi Owen Maes.

67'

Oucasse Mendy rời sân và được thay thế bởi Theo Epailly.

61'

Anthony Descotte rời sân và được thay thế bởi Antoine Colassin.

61'

Yacine Titraoui rời sân và được thay thế bởi Yassine Khalifi.

61'

Antoine Bernier rời sân và được thay thế bởi Freddy Mbemba.

60'

Antoine Bernier rời sân và được thay thế bởi Isaac Mbenza.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+6' Thẻ vàng cho Oucasse Mendy.

Thẻ vàng cho Oucasse Mendy.

16' PHẢN LƯỚI NHÀ - Etienne Camara đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Etienne Camara đưa bóng vào lưới nhà!

14'

Liệu La Louviere có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Charleroi không?

13'

La Louviere được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Charleroi.

12'

Nicolas Laforge ra hiệu cho La Louviere được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Charleroi.

12'

Nicolas Laforge trao cho La Louviere một quả phát bóng lên.

12'

Antoine Bernier của Charleroi tung cú sút nhưng không trúng đích.

Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Sporting Charleroi

Raal La Louviere (3-4-3): Marcos Peano (21), Thierry Lutonda (5), Jordi Liongola (11), Djibril Lamego (25), Maxence Maisonneuve (13), Wagane Faye (4), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Mohamed Guindo (9), Maxime Pau (10), Oucasse Mendy (29)

Sporting Charleroi (4-2-3-1): Martin Delavalee (55), Jeremy Petris (98), Mardochee Nzita (24), Etiene Camara (5), Aiham Ousou (4), Jakob Napoleon Romsaas (8), Cheick Keita (95), Yassine Titraoui (22), Antoine Bernier (17), Parfait Guiagon (10), Anthony Descotte (99)

Raal La Louviere
Raal La Louviere
3-4-3
21
Marcos Peano
5
Thierry Lutonda
11
Jordi Liongola
25
Djibril Lamego
13
Maxence Maisonneuve
4
Wagane Faye
15
Sami Lahssaini
23
Joel Ito
9
Mohamed Guindo
10
Maxime Pau
29
Oucasse Mendy
99
Anthony Descotte
10
Parfait Guiagon
17
Antoine Bernier
22
Yassine Titraoui
95
Cheick Keita
8
Jakob Napoleon Romsaas
4
Aiham Ousou
5
Etiene Camara
24
Mardochee Nzita
98
Jeremy Petris
55
Martin Delavalee
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
4-2-3-1
Thay người
67’
Oucasse Mendy
Theo Epailly
60’
Antoine Bernier
Isaac Mbenza
78’
Maxime Pau
Owen Maes
61’
Anthony Descotte
Antoine Colassin
84’
Thierry Lutonda
Yllan Okou
61’
Yacine Titraoui
Yassine Khalifi
78’
Etienne Camara
Freddy Mbemba
78’
Jeremy Petris
Massamba Sow
Cầu thủ dự bị
Celestin De Schrevel
Mohamed Kone
Nolan Gillot
Isaac Mbenza
Alexis Beka Beka
Vetle Dragsnes
Theo Epailly
Freddy Mbemba
Darío Benavides
Antoine Colassin
Mathis Riou
Zan Rogelj
Sekou Sidibe
Yassine Khalifi
Owen Maes
Massamba Sow
Yllan Okou
Amine Boukamir

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ

Thành tích gần đây Raal La Louviere

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
03/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
20/07 - 2025
12/07 - 2025
05/07 - 2025
Hạng 2 Bỉ
19/04 - 2025

Thành tích gần đây Sporting Charleroi

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
04/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Bỉ
Europa Conference League
25/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714H T T T H
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228B B T T H
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow