Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Samuel Gueulette
6 - Owen Maes (Thay: Samuel Leopold Marie Gueulette)
73 - Jordi Liongola (Thay: Nolan Gillot)
73 - Owen Maes (Thay: Samuel Gueulette)
73
- Ewoud Pletinckx
42 - Lukasz Lakomy (Thay: Wouter George)
73 - Davis Opoku (Thay: Oscar Gil)
73 - Chukwubuikem Ikwuemesi (Thay: Sory Kaba)
73 - Jovan Mijatovic (Thay: Mathieu Maertens)
83 - Abdoul Karim Traore (Thay: Youssef Maziz)
90 - Youssef Maziz
90+5' - Lukasz Lakomy
90+6'
Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Oud-Heverlee Leuven
Diễn biến Raal La Louviere vs Oud-Heverlee Leuven
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Lukasz Lakomy.
Youssef Maziz rời sân và được thay thế bởi Abdoul Karim Traore.
Thẻ vàng cho Youssef Maziz.
Mathieu Maertens rời sân và được thay thế bởi Jovan Mijatovic.
Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Davis Opoku.
Sory Kaba rời sân và được thay thế bởi Chukwubuikem Ikwuemesi.
Wouter George rời sân và được thay thế bởi Lukasz Lakomy.
Nolan Gillot rời sân và được thay thế bởi Jordi Liongola.
Samuel Gueulette rời sân và được thay thế bởi Owen Maes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ewoud Pletinckx.
Thẻ vàng cho Samuel Gueulette.
Bóng an toàn khi La Louviere được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Leuven được hưởng một quả phạt góc do Jan Boterberg trao.
Jan Boterberg trao cho Leuven một quả phát bóng lên.
Đội khách ở La Louviere được hưởng một quả phát bóng lên.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Oud-Heverlee Leuven
Raal La Louviere (3-1-4-2): Marcos Peano (21), Maxence Maisonneuve (13), Yllan Okou (99), Djibril Lamego (25), Samuel Leopold Marie Gueulette (8), Darío Benavides (19), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Nolan Gillot (3), Pape Moussa Fall (7), Jerry Afriyie (22)
Oud-Heverlee Leuven (3-5-2): Tobe Leysen (1), Ewoud Pletinckx (28), Takuma Ominami (5), Roggerio Nyakossi (34), Oscar Gil (27), Wouter George (6), Birger Verstraete (4), Youssef Maziz (10), Thibaud Verlinden (7), Mathieu Maertens (33), Sory Kaba (39)
| Thay người | |||
| 73’ | Nolan Gillot Jordi Liongola | 73’ | Oscar Gil Davis Opoku |
| 73’ | Samuel Gueulette Owen Maes | 73’ | Wouter George Lukasz Lakomy |
| 73’ | Sory Kaba Chukwubuikem Ikwuemesi | ||
| 83’ | Mathieu Maertens Jovan Mijatovic | ||
| 90’ | Youssef Maziz Abdoul Karim Traore | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Celestin De Schrevel | Maxence Prévot | ||
Thierry Lutonda | Theo Radelet | ||
Mohamed Guindo | Terho | ||
Maxime Pau | Henok Teklab | ||
Jordi Liongola | Davis Opoku | ||
Mathis Riou | Lukasz Lakomy | ||
Oucasse Mendy | Chukwubuikem Ikwuemesi | ||
Sekou Sidibe | Noe Dussenne | ||
Owen Maes | Jovan Mijatovic | ||
Abdoul Karim Traore | |||
Romeo Monticelli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Raal La Louviere
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 21 | 13 | 6 | 2 | 25 | 45 | H H T H T |
| 2 | | 21 | 13 | 3 | 5 | 8 | 42 | T B T T T |
| 3 | | 21 | 13 | 2 | 6 | 13 | 41 | B T T T B |
| 4 | | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B T H B B |
| 5 | | 21 | 8 | 7 | 6 | 2 | 31 | T T B H B |
| 6 | | 21 | 8 | 5 | 8 | 1 | 29 | H B B T T |
| 7 | | 21 | 8 | 3 | 10 | -7 | 27 | T B T B B |
| 8 | | 21 | 7 | 6 | 8 | 2 | 27 | T T H T B |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | -1 | 27 | B H H T T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -2 | 26 | H H B B T | |
| 11 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | B H H B B |
| 12 | 21 | 6 | 6 | 9 | -4 | 24 | T H T B B | |
| 13 | 21 | 5 | 8 | 8 | -5 | 23 | B H B H T | |
| 14 | | 21 | 5 | 5 | 11 | -11 | 20 | H T B H B |
| 15 | | 21 | 4 | 8 | 9 | -3 | 20 | B B T H T |
| 16 | 21 | 3 | 7 | 11 | -17 | 16 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại