Thứ Ba, 10/03/2026
Wagane Faye (Kiến tạo: Owen Maes)
24
Jorne Spileers
29
Raphael Onyedika (Thay: Lynnt Audoor)
46
Joel Ordonez (Thay: Mamadou Diakhon)
46
Christos Tzolis (Thay: Jorne Spileers)
46
Mouhamed Belkheir (Thay: Oucasse Mendy)
73
Kaye Furo (Thay: Carlos Forbs)
75
Samuel Gueulette (Thay: Jordi Liongola)
84
Shandre Campbell (Thay: Kyriani Sabbe)
84
Nolan Gillot (Thay: Jerry Afriyie)
87
(Pen) Christos Tzolis
90+7'

Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Club Brugge

số liệu thống kê
Raal La Louviere
Raal La Louviere
Club Brugge
Club Brugge
31 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Raal La Louviere vs Club Brugge

Tất cả (15)
90+7' ANH ẤY BỎ LỠ - Christos Tzolis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Christos Tzolis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

87'

Jerry Afriyie rời sân và được thay thế bởi Nolan Gillot.

84'

Kyriani Sabbe rời sân và được thay thế bởi Shandre Campbell.

84'

Jordi Liongola rời sân và được thay thế bởi Samuel Gueulette.

75'

Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Kaye Furo.

73'

Oucasse Mendy rời sân và được thay thế bởi Mouhamed Belkheir.

46'

Jorne Spileers rời sân và được thay thế bởi Christos Tzolis.

46'

Mamadou Diakhon rời sân và được thay thế bởi Joel Ordonez.

46'

Lynnt Audoor rời sân và được thay thế bởi Raphael Onyedika.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' Thẻ vàng cho Jorne Spileers.

Thẻ vàng cho Jorne Spileers.

24'

Owen Maes đã kiến tạo cho bàn thắng.

24' V À A A O O O - Wagane Faye ghi bàn!

V À A A O O O - Wagane Faye ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Club Brugge

Raal La Louviere (5-3-2): Marcos Peano (21), Jordi Liongola (11), Wagane Faye (4), Yllan Okou (99), Djibril Lamego (25), Thierry Lutonda (5), Owen Maes (98), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Jerry Afriyie (22), Oucasse Mendy (29)

Club Brugge (4-2-3-1): Nordin Jackers (29), Kyriani Sabbe (64), Jorne Spileers (58), Brandon Mechele (44), Bjorn Meijer (14), Lynnt Audoor (62), Aleksandar Stankovic (25), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Mamadou Diakhon (67), Nicolo Tresoldi (7)

Raal La Louviere
Raal La Louviere
5-3-2
21
Marcos Peano
11
Jordi Liongola
4
Wagane Faye
99
Yllan Okou
25
Djibril Lamego
5
Thierry Lutonda
98
Owen Maes
15
Sami Lahssaini
23
Joel Ito
22
Jerry Afriyie
29
Oucasse Mendy
7
Nicolo Tresoldi
67
Mamadou Diakhon
20
Hans Vanaken
9
Carlos Forbs
25
Aleksandar Stankovic
62
Lynnt Audoor
14
Bjorn Meijer
44
Brandon Mechele
58
Jorne Spileers
64
Kyriani Sabbe
29
Nordin Jackers
Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
Thay người
73’
Oucasse Mendy
Mouhamed Belkheir
46’
Mamadou Diakhon
Joel Ordóñez
84’
Jordi Liongola
Samuel Leopold Marie Gueulette
46’
Lynnt Audoor
Raphael Onyedika
87’
Jerry Afriyie
Nolan Gillot
46’
Jorne Spileers
Christos Tzolis
75’
Carlos Forbs
Kaye Iyowuna Furo
84’
Kyriani Sabbe
Shandre Campbell
Cầu thủ dự bị
Sekou Sidibe
Simon Mignolet
Mouhamed Belkheir
Dani van den Heuvel
Maxence Maisonneuve
Joel Ordóñez
Maxime Pau
Hugo Siquet
Mohamed Guindo
Raphael Onyedika
Samuel Leopold Marie Gueulette
Cisse Sandra
Pape Moussa Fall
Christos Tzolis
Nolan Gillot
Shandre Campbell
Celestin De Schrevel
Gustaf Nilsson
Kaye Iyowuna Furo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
14/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Raal La Louviere

VĐQG Bỉ
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
16/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ

Thành tích gần đây Club Brugge

VĐQG Bỉ
08/03 - 2026
02/03 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
VĐQG Bỉ
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2817922960T H T H T
2Club BruggeClub Brugge2818371957T T T T H
3St.TruidenSt.Truiden2818371557T T T B T
4AnderlechtAnderlecht281288644B H T T H
5KV MechelenKV Mechelen281198442T B T T B
6GentGent2811611239B T B B T
7Standard LiegeStandard Liege2811512-838B H T H T
8GenkGenk2810810-238T T B T B
9WesterloWesterlo2810810-338B T T H T
10Royal AntwerpRoyal Antwerp289712034B B B T H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi289712-134B B B B H
12Zulte WaregemZulte Waregem287813-829T B B B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven287714-1428T T B B B
14Cercle BruggeCercle Brugge2861012-728T B T H B
15Raal La LouviereRaal La Louviere2851211-927B H B H H
16FCV Dender EHFCV Dender EH2831015-2319B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow