Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maxime Pau 19 | |
Nathan Saliba 43 | |
Djibril Lamego 51 | |
Thorgan Hazard 60 | |
Alexis Beka (Thay: Maxime Pau) 62 | |
Ludwig Augustinsson 64 | |
Yari Verschaeren (Thay: Nathan Saliba) 66 | |
Mario Stroeykens (Thay: Mihajlo Cvetkovic) 66 | |
Dario Benavides (Thay: Thierry Lutonda) 78 | |
Mohamed Guindo (Thay: Oucasse Mendy) 79 | |
Ibrahim Kanate (Thay: Adriano Bertaccini) 87 | |
Tristan Degreef (Thay: Thorgan Hazard) 90 | |
Ibrahim Kanate (Kiến tạo: Yari Verschaeren) 90+2' |
Thống kê trận đấu Raal La Louviere vs Anderlecht


Diễn biến Raal La Louviere vs Anderlecht
Yari Verschaeren đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Kanate đã ghi bàn!
Thorgan Hazard rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.
Adriano Bertaccini rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kanate.
Oucasse Mendy rời sân và được thay thế bởi Mohamed Guindo.
Thierry Lutonda rời sân và được thay thế bởi Dario Benavides.
Mihajlo Cvetkovic rời sân và được thay thế bởi Mario Stroeykens.
Nathan Saliba rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.
Thẻ vàng cho Ludwig Augustinsson.
Maxime Pau rời sân và được thay thế bởi Alexis Beka.
Thẻ vàng cho Thorgan Hazard.
Thẻ vàng cho Djibril Lamego.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nathan Saliba.
Jan Boterberg tạm dừng trận đấu vì Mihajlo Cvetkovic của Anderlecht vẫn đang nằm sân.
Đội chủ nhà La Louviere có một quả phát bóng lên.
La Louviere được hưởng quả phạt góc do Jan Boterberg trao.
Jan Boterberg thổi phạt ném biên cho Anderlecht ở phần sân của La Louviere.
Thẻ vàng cho Maxime Pau.
Đội hình xuất phát Raal La Louviere vs Anderlecht
Raal La Louviere (3-5-2): Marcos Peano (21), Wagane Faye (4), Yllan Okou (99), Djibril Lamego (25), Jordi Liongola (11), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Maxime Pau (10), Thierry Lutonda (5), Oucasse Mendy (29), Jerry Afriyie (22)
Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Ilay Camara (7), Killian Sardella (54), Marco Kana (55), Ludwig Augustinsson (6), Nathan De Cat (74), Nathan-Dylan Saliba (13), Adriano Bertaccini (91), Thorgan Hazard (11), Nilson Angulo (19), Mihajlo Cvetkovic (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Maxime Pau Alexis Beka Beka | 66’ | Nathan Saliba Yari Verschaeren |
| 78’ | Thierry Lutonda Darío Benavides | 66’ | Mihajlo Cvetkovic Mario Stroeykens |
| 79’ | Oucasse Mendy Mohamed Guindo | 87’ | Adriano Bertaccini Ibrahim Kanate |
| 90’ | Thorgan Hazard Tristan Degreef | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Celestin De Schrevel | Mads Kikkenborg | ||
Darío Benavides | Mihajlo Ilic | ||
Nolan Gillot | Moussa N’Diaye | ||
Maxence Maisonneuve | Yari Verschaeren | ||
Samuel Leopold Marie Gueulette | Tristan Degreef | ||
Alexis Beka Beka | Enric Llansana | ||
Pape Moussa Fall | Ali Maamar | ||
Mohamed Guindo | Mario Stroeykens | ||
Theo Epailly | Ibrahim Kanate | ||
Alexis Beka Beka | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Raal La Louviere
Thành tích gần đây Anderlecht
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 11 | 3 | 1 | 23 | 36 | T T T H T | |
| 2 | 15 | 10 | 2 | 3 | 9 | 32 | T T T B T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 4 | 27 | H B T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 2 | 24 | H B H T B | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 1 | 22 | B T B H H | |
| 7 | 16 | 6 | 3 | 7 | -5 | 21 | B T B H B | |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 0 | 21 | H B H H H | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 0 | 20 | H H T H B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -3 | 19 | T B T B H | |
| 11 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B B H | |
| 12 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | H B B H H | |
| 13 | 15 | 4 | 3 | 8 | -8 | 15 | B H T T B | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -4 | 14 | B B B T B | |
| 15 | 16 | 2 | 7 | 7 | -5 | 13 | H B B B H | |
| 16 | 16 | 1 | 6 | 9 | -14 | 9 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch