Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Gustavo Del Prete (Kiến tạo: Rober) 9 | |
![]() Santiago Homenchenko 20 | |
![]() Oscar Manzanarez 28 | |
![]() Guillermo Allison 45+5' | |
![]() Gustavo Del Prete 45+5' | |
![]() Rodrigo Bogarin (Thay: Santiago Homenchenko) 46 | |
![]() Lucas Rodriguez (Thay: Edson Partida) 46 | |
![]() Jonathan Perlaza (Thay: Francisco Venegas) 46 | |
![]() (Pen) Pablo Barrera 57 | |
![]() (Pen) Pablo Barrera 58 | |
![]() Pablo Barrera 60 | |
![]() Arturo Gonzalez (Thay: Gustavo Del Prete) 63 | |
![]() Jhojan Julio (Thay: Eduardo Armenta) 67 | |
![]() Uros Djurdjevic (Kiến tạo: Camilo Vargas) 69 | |
![]() Ali Avila 71 | |
![]() Carlos Villanueva 73 | |
![]() Adrian Mora (Kiến tạo: Diego Gonzalez) 76 | |
![]() Matias Coccaro (Thay: Uros Djurdjevic) 83 | |
![]() Carlo Garcia (Thay: Ali Avila) 85 | |
![]() Carlos Orrantia (Thay: Gustavo Ferrareis) 90 | |
![]() Rodrigo Bogarin (Kiến tạo: Pablo Barrera) 90+5' | |
![]() Lucas Rodriguez (Kiến tạo: Jhojan Julio) 90+8' |
Thống kê trận đấu Queretaro FC vs Atlas


Diễn biến Queretaro FC vs Atlas
Jhojan Julio đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lucas Rodriguez đã ghi bàn!
Pablo Barrera đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O O - Rodrigo Bogarin đã ghi bàn!
Gustavo Ferrareis rời sân và được thay thế bởi Carlos Orrantia.
Ali Avila rời sân và được thay thế bởi Carlo Garcia.
Uros Djurdjevic rời sân và được thay thế bởi Matias Coccaro.
Diego Gonzalez đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Adrian Mora đã ghi bàn!
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Carlos Villanueva.

Thẻ vàng cho Ali Avila.
Camilo Vargas đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Uros Djurdjevic đã ghi bàn!
Eduardo Armenta rời sân và được thay thế bởi Jhojan Julio.
Gustavo Del Prete rời sân và được thay thế bởi Arturo Gonzalez.

Thẻ vàng cho Pablo Barrera.

V À A A A O O O - Pablo Barrera từ Queretaro FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Pablo Barrera từ Queretaro FC thực hiện thành công quả phạt đền!
Santiago Homenchenko rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Bogarin.
Đội hình xuất phát Queretaro FC vs Atlas
Queretaro FC (5-4-1): Guillermo Allison Revuelta (25), Francisco Venegas (17), Carlos Villanueva (15), Oscar Manzanares (3), Edson Partida (22), Omar Mendoza (2), Santiago Homenchenko (6), Eduardo Armenta (13), Angel Zapata (16), Pablo Barrera (8), Ali Avila (31)
Atlas (5-4-1): Camilo Vargas (12), Aldo Rocha (26), Gaddi Aguirre (13), Rober Pier (44), Adrian Mora (4), Gustavo Ferrareis (3), Diego González (11), Jose Lozano (17), Victor Rios (27), Gustavo Del Prete (10), Djuka (32)


Thay người | |||
46’ | Francisco Venegas Jonathan Perlaza | 63’ | Gustavo Del Prete Arturo Gonzalez |
46’ | Santiago Homenchenko Rodrigo Bogarin | 83’ | Uros Djurdjevic Matias Coccaro |
46’ | Edson Partida Lucas Rodriguez | 90’ | Gustavo Ferrareis Carlos Orrantia |
67’ | Eduardo Armenta Jhojan Julio | ||
85’ | Ali Avila Carlos Adriano |
Cầu thủ dự bị | |||
Jose Hernandez | Antonio Sanchez | ||
Jonathan Perlaza | Carlos Robles | ||
Fernando Gonzalez | Carlos Orrantia | ||
Rodrigo Bogarin | Dória | ||
Kevin Escamilla | Mateo Garcia | ||
Carlos Adriano | Alonso Ramirez | ||
Jhojan Julio | Sergio Ismael Hernandez Flores | ||
Lucas Rodriguez | Jesus Serrato | ||
Ronaldo Cisneros | Arturo Gonzalez | ||
Juan Robles | Matias Coccaro |
Nhận định Queretaro FC vs Atlas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Queretaro FC
Thành tích gần đây Atlas
Bảng xếp hạng VĐQG Mexico
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 6 | 0 | 1 | 8 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 7 | 5 | 2 | 0 | 9 | 17 | H T T T T |
3 | ![]() | 7 | 5 | 2 | 0 | 7 | 17 | T T T T T |
4 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B H T |
5 | ![]() | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | B T H B T |
6 | ![]() | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | T T B H B |
7 | ![]() | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | H B T T T |
8 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | -1 | 10 | B B T H T |
9 | ![]() | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B H H T H |
10 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -2 | 6 | B T B B B |
11 | ![]() | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | B H B H B |
12 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B T H H H |
13 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | B B T B B |
14 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T H H B B |
15 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | H B B H B |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | T B B H B |
17 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | B B H T B |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -12 | 4 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại