Thứ Ba, 17/03/2026
Rob Dickie
9
Sam Field
70
Charlie Austin (Kiến tạo: Chris Willock)
89
Jayson Molumby
90+6'

Thống kê trận đấu Queens Park vs West Bromwich

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
West Bromwich
West Bromwich
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs West Bromwich

Tất cả (19)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+6' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

90+3'

Chris Willock sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dominic Ball.

90+3'

Chris Willock sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90+2'

Chris Willock sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dominic Ball.

90' G O O O A A A L - Charlie Austin là mục tiêu!

G O O O A A A L - Charlie Austin là mục tiêu!

90' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

89' G O O O A A A L - Charlie Austin là mục tiêu!

G O O O A A A L - Charlie Austin là mục tiêu!

70' Thẻ vàng cho Sam Field.

Thẻ vàng cho Sam Field.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Andre Gray sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Austin.

59'

Matthew Phillips sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daryl Dike.

59'

Matthew Phillips sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

9' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

9' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Queens Park vs West Bromwich

Queens Park (3-4-1-2): David Marshall (25), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (20), Yoann Barbet (6), Albert Adomah (37), Stefan Johansen (7), Sam Field (15), Lee Wallace (3), Chris Willock (21), Lyndon Dykes (9), Andre Gray (19)

West Bromwich (3-4-3): David Button (25), Darnell Furlong (2), Matthew Clarke (16), Conor Townsend (3), Taylor Gardner-Hickman (29), Jake Livermore (8), Jayson Molumby (14), Adam Reach (20), Callum Robinson (7), Matthew Phillips (10), Karlan Grant (18)

Queens Park
Queens Park
3-4-1-2
25
David Marshall
4
Rob Dickie
20
Jimmy Dunne
6
Yoann Barbet
37
Albert Adomah
7
Stefan Johansen
15
Sam Field
3
Lee Wallace
21
Chris Willock
9
Lyndon Dykes
19
Andre Gray
18
Karlan Grant
10
Matthew Phillips
7
Callum Robinson
20
Adam Reach
14
Jayson Molumby
8
Jake Livermore
29
Taylor Gardner-Hickman
3
Conor Townsend
16
Matthew Clarke
2
Darnell Furlong
25
David Button
West Bromwich
West Bromwich
3-4-3
Thay người
64’
Andre Gray
Charlie Austin
59’
Matthew Phillips
Daryl Dike
90’
Chris Willock
Dominic Ball
Cầu thủ dự bị
Charlie Austin
Daryl Dike
George Thomas
Grady Diangana
Andre Dozzell
Tom Fellows
Luke Amos
Quevin
Dominic Ball
Zac Ashworth
Moses Odubajo
Caleb Taylor
Joe Walsh
Alex Palmer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
25/09 - 2021
15/01 - 2022
05/11 - 2022
10/04 - 2023
25/10 - 2023
07/03 - 2024
10/08 - 2024
08/03 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
30/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow