Thứ Hai, 12/01/2026
Hevertton (Thay: Harrison Ashby)
44
Hevertton Santos (Thay: Harrison Ashby)
44
Jobe Bellingham
58
Aaron Connolly (Thay: Romaine Mundle)
64
Koki Saito (Thay: Paul Smyth)
68
Simon Moore
71
Zan Celar
78
Lucas Andersen (Thay: Nicolas Madsen)
82
Leo Fuhr Hjelde (Thay: Wilson Isidor)
90
Patrick Roberts
90+7'
Leo Hjelde (Thay: Wilson Isidor)
92

Thống kê trận đấu Queens Park vs Sunderland

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Sunderland
Sunderland
60 Kiểm soát bóng 40
12 Phạm lỗi 10
28 Ném biên 17
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
12 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 18
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Sunderland

Tất cả (11)
92'

Wilson Isidor rời sân và được thay thế bởi Leo Hjelde.

81'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

78' Thẻ vàng cho Zan Celar.

Thẻ vàng cho Zan Celar.

70' Thẻ vàng cho Simon Moore.

Thẻ vàng cho Simon Moore.

68'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.

64'

Romaine Mundle rời sân và được thay thế bởi Aaron Connolly.

58' ANH TA ĐÃ RA KHỎI! - Jobe Bellingham nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA ĐÃ RA KHỎI! - Jobe Bellingham nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Harrison Ashby rời sân và được thay thế bởi Hevertton Santos.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Queens Park vs Sunderland

Queens Park (3-4-2-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Sam Field (8), Paul Smyth (11), Jonathan Varane (40), Kieran Morgan (21), Harrison Ashby (20), Nicolas Madsen (24), Ilias Chair (10), Žan Celar (18)

Sunderland (4-2-3-1): Simon Moore (21), Trai Hume (32), Chris Mepham (26), Luke O'Nien (13), Dennis Cirkin (3), Dan Neil (4), Jobe Bellingham (7), Patrick Roberts (10), Alan Browne (8), Romaine Mundle (14), Wilson Isidor (18)

Queens Park
Queens Park
3-4-2-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
8
Sam Field
11
Paul Smyth
40
Jonathan Varane
21
Kieran Morgan
20
Harrison Ashby
24
Nicolas Madsen
10
Ilias Chair
18
Žan Celar
18
Wilson Isidor
14
Romaine Mundle
8
Alan Browne
10
Patrick Roberts
7
Jobe Bellingham
4
Dan Neil
3
Dennis Cirkin
13
Luke O'Nien
26
Chris Mepham
32
Trai Hume
21
Simon Moore
Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
Thay người
44’
Harrison Ashby
Hevertton
64’
Romaine Mundle
Aaron Connolly
68’
Paul Smyth
Koki Saito
90’
Wilson Isidor
Leo Hjelde
82’
Nicolas Madsen
Lucas Andersen
Cầu thủ dự bị
Nathan Shepperd
Blondy Nna Noukeu
Hevertton
Leo Hjelde
Koki Saito
Zac Johnson
Elijah Dixon-Bonner
Harrison Jones
Lucas Andersen
Nazariy Rusyn
Alex Aoraha
Aaron Connolly
Rayan Kolli
Milan Aleksic
Daniel Bennie
Tom Watson
Alfie Lloyd
Eliezer Mayenda
Tình hình lực lượng

Liam Morrison

Chấn thương đầu gối

Anthony Patterson

Va chạm

Kenneth Paal

Chấn thương đùi

Niall Huggins

Chấn thương đầu gối

Morgan Fox

Va chạm

Jenson Seelt

Chấn thương đầu gối

Jack Colback

Chấn thương đầu gối

Aji Alese

Chấn thương mắt cá

Karamoko Dembélé

Không xác định

Salis Abdul Samed

Chấn thương cơ

Michael Frey

Chấn thương bắp chân

Ian Poveda

Chấn thương cơ

Ahmed Abdullahi

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
09/03 - 2013
30/08 - 2014
11/02 - 2015
Carabao Cup
27/10 - 2021
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
Hạng nhất Anh
13/08 - 2022
15/02 - 2023
16/09 - 2023
16/03 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow