Thứ Bảy, 29/11/2025
Enda Stevens
10
(Pen) Lyndon Dykes
11
Wouter Burger
19
Ryan Mmaee
45
Enda Stevens
53
Tyrese Campbell
56
Ryan Mmaee
56
Daniel Johnson (Thay: Andre Vidigal)
57
Ki-Jana Hoever (Thay: Andre Vidigal)
58
Wouter Burger (Kiến tạo: Ryan Mmaee)
59
Chris Willock (Thay: Elijah Dixon-Bonner)
62
Reggie Cannon (Thay: Osman Kakay)
62
Daniel Johnson (Thay: Joon-Ho Bae)
69
Mehdi Leris (Thay: Tyrese Campbell)
70
Charlie Kelman (Thay: Sam Field)
73
Jake Clarke-Salter (Thay: Jimmy Dunne)
73
Lynden Gooch
74
Lyndon Dykes
79
Wesley (Thay: Ryan Mmaee)
82
Josh Laurent (Thay: Wouter Burger)
82
Daniel Johnson
82
Jack Colback
86
Ziyad Larkeche (Thay: Jack Colback)
88
(og) Ben Pearson
89
Chris Willock
90+4'
Asmir Begovic
90+6'

Thống kê trận đấu Queens Park vs Stoke

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Stoke
Stoke
50 Kiểm soát bóng 50
13 Phạm lỗi 9
21 Ném biên 24
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
13 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Stoke

Tất cả (37)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Asmir Begovic.

Thẻ vàng dành cho Asmir Begovic.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' G O O O A A A L - Chris Willock đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Chris Willock đã bắn trúng mục tiêu!

90' BÀN THẮNG CỦA RIÊNG - Ben Pearson đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG CỦA RIÊNG - Ben Pearson đưa bóng vào lưới của mình!

89' BÀN THẮNG CỦA RIÊNG - Ben Pearson đưa bóng vào lưới của mình!

BÀN THẮNG CỦA RIÊNG - Ben Pearson đưa bóng vào lưới của mình!

88'

Jack Colback rời sân và được thay thế bởi Ziyad Larkeche.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' Thẻ vàng dành cho Jack Colback.

Thẻ vàng dành cho Jack Colback.

82' Thẻ vàng dành cho Daniel Johnson.

Thẻ vàng dành cho Daniel Johnson.

82'

Wouter Burger sắp rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

82'

Wouter Burger sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Wesley.

79' G O O O A A A L - Lyndon Dykes đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Lyndon Dykes đã trúng mục tiêu!

74' Thẻ vàng dành cho Lynden Gooch.

Thẻ vàng dành cho Lynden Gooch.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Jimmy Dunne rời sân và được thay thế bởi Jake Clarke-Salter.

73'

Sam Field sắp ra sân và được thay thế bởi Charlie Kelman.

70'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Mehdi Leris.

69'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Daniel Johnson.

62'

Osman Kakay rời sân và được thay thế bởi Reggie Cannon.

Đội hình xuất phát Queens Park vs Stoke

Queens Park (4-3-3): Asmir Begovic (1), Osman Kakay (2), Steve Cook (5), Jimmy Dunne (3), Kenneth Paal (22), Elijah Dixon-Bonner (19), Sam Field (8), Jack Colback (4), Paul Smyth (11), Lyndon Dykes (9), Ilias Chair (10)

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Lynden Gooch (2), Luke McNally (23), Ciaran Clark (26), Enda Stevens (3), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Ryan Mmaee (19), Andre Vidigal (7), Bae Jun-Ho (22), Tyrese Campbell (10)

Queens Park
Queens Park
4-3-3
1
Asmir Begovic
2
Osman Kakay
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
22
Kenneth Paal
19
Elijah Dixon-Bonner
8
Sam Field
4
Jack Colback
11
Paul Smyth
9 2
Lyndon Dykes
10
Ilias Chair
10
Tyrese Campbell
22
Bae Jun-Ho
7
Andre Vidigal
19
Ryan Mmaee
6
Wouter Burger
4
Ben Pearson
3
Enda Stevens
26
Ciaran Clark
23
Luke McNally
2
Lynden Gooch
13
Jack Bonham
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
62’
Osman Kakay
Reggie Cannon
58’
Andre Vidigal
Ki-Jana Hoever
62’
Elijah Dixon-Bonner
Chris Willock
69’
Joon-Ho Bae
Daniel Johnson
73’
Jimmy Dunne
Jake Clarke-Salter
70’
Tyrese Campbell
Mehdi Leris
73’
Sam Field
Charlie Kelman
82’
Wouter Burger
Josh Laurent
88’
Jack Colback
Ziyad Larkeche
82’
Ryan Mmaee
Wesley
Cầu thủ dự bị
Jordan Archer
Tommy Simkin
Jake Clarke-Salter
Michael Rose
Reggie Cannon
Ki-Jana Hoever
Ziyad Larkeche
Daniel Johnson
Aaron Drewe
Jordan Thompson
Chris Willock
Mehdi Leris
Taylor Richards
Josh Laurent
Charlie Kelman
Dwight Gayle
Sinclair Armstrong
Wesley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/04 - 2013
20/09 - 2014
31/01 - 2015
Hạng nhất Anh
16/12 - 2020
01/05 - 2021
05/12 - 2021
23/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
29/11 - 2023
15/02 - 2024
23/11 - 2024
29/03 - 2025
20/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
27/11 - 2025
22/11 - 2025
H1: 1-1
08/11 - 2025
06/11 - 2025
H1: 0-0
01/11 - 2025
25/10 - 2025
23/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
H1: 0-2
04/10 - 2025
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
26/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
05/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
22/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
01/10 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City1712413040
2Stoke CityStoke City179351330
3MiddlesbroughMiddlesbrough17863430
4MillwallMillwall17845-428
5Ipswich TownIpswich Town177641127
6Preston North EndPreston North End17764527
7Bristol CityBristol City17755526
8Derby CountyDerby County17755126
9Birmingham CityBirmingham City17746625
10WrexhamWrexham17674325
11Hull CityHull City17746-125
12QPRQPR17746-425
13SouthamptonSouthampton17665424
14WatfordWatford17665224
15LeicesterLeicester17665024
16Charlton AthleticCharlton Athletic17656-323
17West BromWest Brom17647-322
18Blackburn RoversBlackburn Rovers16619-519
19Oxford UnitedOxford United18468-518
20SwanseaSwansea17458-817
21PortsmouthPortsmouth17458-917
22Sheffield UnitedSheffield United175111-916
23Norwich CityNorwich City172411-1210
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday171511-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow