Thứ Hai, 12/01/2026
Marcus Forss
39
Lyndon Dykes (Thay: Sam Field)
55
Isaac Hayden (Thay: Michael Frey)
55
Paul Smyth (Thay: Ilias Chair)
55
Isaac Hayden (Thay: Sam Field)
55
Lyndon Dykes (Thay: Michael Frey)
55
Isaac Hayden
64
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Matthew Clarke)
64
Lukas Engel
66
Marcus Forss (Kiến tạo: Luke Ayling)
76
Samuel Silvera (Thay: Marcus Forss)
78
Ziyad Larkeche (Thay: Kenneth Paal)
78
Sam Greenwood (Thay: Emmanuel Latte Lath)
78
Sinclair Armstrong (Thay: Lucas Andersen)
79
Luke Ayling
81
Jake Clarke-Salter
81
Finn Azaz
90
Finn Azaz (Thay: Riley McGree)
90
Anfernee Dijksteel (Thay: Luke Ayling)
90
Seny Dieng
90+2'
Patrick McNair
90+4'

Thống kê trận đấu Queens Park vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Middlesbrough
Middlesbrough
61 Kiểm soát bóng 39
11 Phạm lỗi 7
26 Ném biên 21
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Middlesbrough

Tất cả (33)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng dành cho Patrick McNair.

Thẻ vàng dành cho Patrick McNair.

90+4'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.

90+3' Thẻ vàng dành cho Patrick McNair.

Thẻ vàng dành cho Patrick McNair.

90+2' Thẻ vàng dành cho Seny Dieng.

Thẻ vàng dành cho Seny Dieng.

90'

Riley McGree rời sân và được thay thế bởi Finn Azaz.

81' Thẻ vàng dành cho Jake Clarke-Salter.

Thẻ vàng dành cho Jake Clarke-Salter.

81' Luke Ayling nhận thẻ vàng.

Luke Ayling nhận thẻ vàng.

79'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

78'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi Ziyad Larkeche.

78'

Marcus Forss rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.

78'

Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Sam Greenwood.

78'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Marcus Forss sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Emmanuel Latte Lath sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

76'

Luke Ayling đã hỗ trợ ghi bàn.

76' G O O O A A L - Marcus Forss đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Marcus Forss đã bắn trúng mục tiêu!

66' Thẻ vàng dành cho Lukas Engel.

Thẻ vàng dành cho Lukas Engel.

64'

Matthew Clarke đã hỗ trợ ghi bàn.

64' G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Emmanuel Latte Lath đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Queens Park vs Middlesbrough

Queens Park (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Jack Colback (4), Sam Field (8), Chris Willock (7), Lucas Andersen (25), Ilias Chair (10), Michael Frey (12)

Middlesbrough (3-4-1-2): Seny Dieng (1), Paddy McNair (17), Rav van den Berg (3), Matt Clarke (5), Luke Ayling (12), Jonny Howson (16), Lewis O'Brien (28), Lukas Engel (27), Riley McGree (8), Marcus Forss (21), Emmanuel Latte Lath (9)

Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
1
Asmir Begovic
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
6
Jake Clarke-Salter
22
Kenneth Paal
4
Jack Colback
8
Sam Field
7
Chris Willock
25
Lucas Andersen
10
Ilias Chair
12
Michael Frey
9
Emmanuel Latte Lath
21
Marcus Forss
8
Riley McGree
27
Lukas Engel
28
Lewis O'Brien
16
Jonny Howson
12
Luke Ayling
5
Matt Clarke
3
Rav van den Berg
17
Paddy McNair
1
Seny Dieng
Middlesbrough
Middlesbrough
3-4-1-2
Thay người
55’
Sam Field
Isaac Hayden
78’
Emmanuel Latte Lath
Sam Greenwood
55’
Ilias Chair
Paul Smyth
78’
Marcus Forss
Sam Silvera
55’
Michael Frey
Lyndon Dykes
90’
Riley McGree
Finn Azaz
78’
Kenneth Paal
Ziyad Larkeche
90’
Luke Ayling
Anfernee Dijksteel
79’
Lucas Andersen
Sinclair Armstrong
Cầu thủ dự bị
Isaac Hayden
Sam Greenwood
Paul Smyth
Sam Silvera
Joe Walsh
Alex Gilbert
Morgan Fox
Finn Azaz
Reggie Cannon
Isaiah Jones
Ziyad Larkeche
Daniel Barlaser
Joe Hodge
Luke Thomas
Sinclair Armstrong
Anfernee Dijksteel
Lyndon Dykes
Tom Glover

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
19/08 - 2021
10/02 - 2022
06/08 - 2022
18/02 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
06/11 - 2024
12/03 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow