Thứ Sáu, 16/01/2026
Stephy Mavididi (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
30
Andre Dozzell
40
Abdul Issahaku
59
Andre Dozzell
59
Andre Dozzell
59
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Charlie Kelman)
63
Jack Colback
66
Ricardo Pereira (Thay: Hamza Choudhury)
67
Kelechi Iheanacho (Thay: Cesare Casadei)
79
Harry Winks (Kiến tạo: Stephy Mavididi)
80
Marc Albrighton (Thay: Abdul Issahaku)
83
Kasey McAteer (Thay: Jamie Vardy)
83
Paul Smyth (Thay: Albert Adomah)
87
Chris Willock
90
Chris Willock (Thay: Jack Colback)
90
Ricardo Pereira
90+2'

Thống kê trận đấu Queens Park vs Leicester

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Leicester
Leicester
21 Kiểm soát bóng 79
11 Phạm lỗi 6
17 Ném biên 17
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Leicester

Tất cả (21)
90+3'

Jack Colback sẽ rời sân và được thay thế bởi Chris Willock.

90+3'

Jack Colback sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90+2' Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

83'

Jamie Vardy rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

83'

Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Marc Albrighton.

80'

Stephy Mavididi đã hỗ trợ ghi bàn.

80' G O O O A A A L - Harry Winks đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Harry Winks đã trúng mục tiêu!

79'

Cesare Casadei vào sân và thay thế anh là Kelechi Iheanacho.

67'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.

66' Thẻ vàng dành cho Jack Colback.

Thẻ vàng dành cho Jack Colback.

63'

Charlie Kelman rời sân và được thay thế bởi Elijah Dixon-Bonner.

59' THẺ ĐỎ! - Andre Dozzell nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Andre Dozzell nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

59' Thẻ vàng dành cho Andre Dozzell.

Thẻ vàng dành cho Andre Dozzell.

59' Thẻ vàng dành cho Abdul Issahaku.

Thẻ vàng dành cho Abdul Issahaku.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40' G O O O A A A L - Andre Dozzell đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Andre Dozzell đã trúng mục tiêu!

30'

Kiernan Dewsbury-Hall đã hỗ trợ ghi bàn.

30' G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Stephy Mavididi đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Queens Park vs Leicester

Queens Park (4-4-2): Asmir Begovic (1), Reggie Cannon (20), Osman Kakay (2), Sam Field (8), Kenneth Paal (22), Ilias Chair (10), Andre Dozzell (17), Jack Colback (4), Albert Adomah (37), Charlie Kelman (23), Lyndon Dykes (9)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Hamza Choudhury (17), Conor Coady (4), Jannik Vestergaard (23), Cesare Casadei (7), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Issahaku Abdul Fatawu (18), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Queens Park
Queens Park
4-4-2
1
Asmir Begovic
20
Reggie Cannon
2
Osman Kakay
8
Sam Field
22
Kenneth Paal
10
Ilias Chair
17
Andre Dozzell
4
Jack Colback
37
Albert Adomah
23
Charlie Kelman
9
Lyndon Dykes
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
18
Issahaku Abdul Fatawu
22
Kiernan Dewsbury-Hall
8
Harry Winks
7
Cesare Casadei
23
Jannik Vestergaard
4
Conor Coady
17
Hamza Choudhury
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
63’
Charlie Kelman
Elijah Dixon-Bonner
67’
Hamza Choudhury
Ricardo Pereira
87’
Albert Adomah
Paul Smyth
79’
Cesare Casadei
Kelechi Iheanacho
90’
Jack Colback
Chris Willock
83’
Abdul Issahaku
Marc Albrighton
83’
Jamie Vardy
Kasey McAteer
Cầu thủ dự bị
Jordan Archer
Jakub Stolarczyk
Ziyad Larkeche
Wout Faes
Aaron Drewe
Harry Souttar
Chris Willock
Ricardo Pereira
Taylor Richards
Marc Albrighton
Elijah Dixon-Bonner
Kasey McAteer
Stephen Duke-McKenna
Wanya Marcal
Paul Smyth
Kelechi Iheanacho
Rayan Kolli
Patson Daka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/12 - 2013
19/04 - 2014
Premier League
29/11 - 2014
24/05 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
Hạng nhất Anh
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
20/12 - 2025
H1: 4-0

Thành tích gần đây Queens Park

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow