Thứ Bảy, 28/02/2026
Haji Wright (Kiến tạo: Brandon Thomas-Asante)
4
Karamoko Dembele
9
Koki Saito (Thay: Kenneth Paal)
9
Jay Dasilva
45+1'
Kieran Morgan (Thay: Karamoko Dembele)
58
Lucas Andersen (Thay: Ilias Chair)
58
Kieran Morgan (Kiến tạo: Paul Smyth)
63
Victor Torp (Thay: Josh Eccles)
73
Ellis Simms (Thay: Brandon Thomas-Asante)
74
Jake Clarke-Salter
75
Alfie Lloyd
80
Alfie Lloyd (Thay: Zan Celar)
80
Harrison Ashby (Thay: Paul Smyth)
80
Norman Bassette (Thay: Haji Wright)
84
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Jack Rudoni)
84

Thống kê trận đấu Queens Park vs Coventry City

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Coventry City
Coventry City
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 3
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Coventry City

Tất cả (28)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

84'

Jack Rudoni rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

84'

Jack Rudoni rời sân và được thay thế bởi [player2].

84'

Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

80'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Harrison Ashby.

80'

Zan Celar rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.

75' Thẻ vàng cho Jake Clarke-Salter.

Thẻ vàng cho Jake Clarke-Salter.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.

73'

Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.

73'

Josh Eccles sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

63'

Paul Smyth là người kiến tạo cho bàn thắng.

63' G O O O A A A L - Kieran Morgan đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kieran Morgan đã trúng đích!

58'

Ilias Chair rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

58'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

58'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

45+1' Thẻ vàng cho Jay Dasilva.

Thẻ vàng cho Jay Dasilva.

9'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.

Đội hình xuất phát Queens Park vs Coventry City

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Jonathan Varane (40), Sam Field (8), Paul Smyth (11), Karamoko Dembélé (7), Ilias Chair (10), Žan Celar (18)

Coventry City (5-3-2): Oliver Dovin (1), Milan van Ewijk (27), Joel Latibeaudiere (22), Bobby Thomas (4), Luis Binks (2), Jay Dasilva (3), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Jack Rudoni (5), Brandon Thomas-Asante (23), Haji Wright (11)

Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
6
Jake Clarke-Salter
22
Kenneth Paal
40
Jonathan Varane
8
Sam Field
11
Paul Smyth
7
Karamoko Dembélé
10
Ilias Chair
18
Žan Celar
11
Haji Wright
23
Brandon Thomas-Asante
5
Jack Rudoni
14
Ben Sheaf
28
Josh Eccles
3
Jay Dasilva
2
Luis Binks
4
Bobby Thomas
22
Joel Latibeaudiere
27
Milan van Ewijk
1
Oliver Dovin
Coventry City
Coventry City
5-3-2
Thay người
9’
Kenneth Paal
Koki Saito
73’
Josh Eccles
Victor Torp
58’
Ilias Chair
Lucas Andersen
74’
Brandon Thomas-Asante
Ellis Simms
80’
Zan Celar
Alfie Lloyd
84’
Jack Rudoni
Tatsuhiro Sakamoto
80’
Paul Smyth
Harrison Ashby
84’
Haji Wright
Norman Bassette
Cầu thủ dự bị
Joe Walsh
Bradley Collins
Kieran Morgan
Liam Kitching
Hevertton
Tatsuhiro Sakamoto
Koki Saito
Ephron Mason-Clark
Lucas Andersen
Victor Torp
Alfie Lloyd
Kai Andrews
Morgan Fox
Fábio Tavares
Harrison Ashby
Norman Bassette
Nicolas Madsen
Ellis Simms
Tình hình lực lượng

Liam Morrison

Chấn thương đầu gối

Jake Bidwell

Va chạm

Jack Colback

Chấn thương đầu gối

Raphael Borges Rodrigues

Chấn thương đùi

Jamie Allen

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
22/01 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
23/10 - 2024
12/02 - 2025
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow