Thứ Năm, 16/04/2026
Rubin Colwill
28
Liam Morrison
30
Jesper Daland (Thay: Joel Bagan)
46
Ollie Tanner (Thay: Will Alves)
46
Callum Robinson (Thay: Isaak Davies)
46
Jonathan Varane (Thay: Sam Field)
54
Daniel Bennie (Thay: Lucas Andersen)
54
Karamoko Dembele (Thay: Alfie Lloyd)
54
Kieran Morgan (Thay: Min-Hyeok Yang)
61
Yakou Meite (Thay: Cian Ashford)
66

Thống kê trận đấu Queens Park vs Cardiff City

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Cardiff City
Cardiff City
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 26
4 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Cardiff City

Tất cả (14)
66'

Cian Ashford rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.

61'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

54'

Alfie Lloyd rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.

54'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

54'

Sam Field rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

46'

Isaak Davies rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

46'

Will Alves rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

46'

Joel Bagan rời sân và được thay thế bởi Jesper Daland.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

30' Thẻ vàng cho Liam Morrison.

Thẻ vàng cho Liam Morrison.

28' Thẻ vàng cho Rubin Colwill.

Thẻ vàng cho Rubin Colwill.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Queens Park vs Cardiff City

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Ronnie Edwards (17), Liam Morrison (16), Kenneth Paal (22), Sam Field (8), Jack Colback (4), Paul Smyth (11), Lucas Andersen (25), Min-Hyeok Yang (47), Alfie Lloyd (28)

Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Andy Rinomhota (35), Will Fish (2), Joel Bagan (23), Callum O'Dowda (11), Rubin Colwill (27), Sivert Mannsverk (15), Isaak Davies (39), Cian Ashford (45), William Alves (29), Yousef Salech (22)

Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
17
Ronnie Edwards
16
Liam Morrison
22
Kenneth Paal
8
Sam Field
4
Jack Colback
11
Paul Smyth
25
Lucas Andersen
47
Min-Hyeok Yang
28
Alfie Lloyd
22
Yousef Salech
29
William Alves
45
Cian Ashford
39
Isaak Davies
15
Sivert Mannsverk
27
Rubin Colwill
11
Callum O'Dowda
23
Joel Bagan
2
Will Fish
35
Andy Rinomhota
1
Ethan Horvath
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
54’
Lucas Andersen
Daniel Bennie
46’
Isaak Davies
Callum Robinson
54’
Alfie Lloyd
Karamoko Dembélé
46’
Will Alves
Ollie Tanner
54’
Sam Field
Jonathan Varane
46’
Joel Bagan
Jesper Daland
61’
Min-Hyeok Yang
Kieran Morgan
66’
Cian Ashford
Yakou Méïté
Cầu thủ dự bị
Daniel Bennie
Callum Robinson
Karamoko Dembélé
Ollie Tanner
Emmerson Sutton
Yakou Méïté
Jonathan Varane
Alex Robertson
Nicolas Madsen
David Turnbull
Kieran Morgan
Jesper Daland
Harrison Ashby
Dimitrios Goutas
Morgan Fox
Matthew Turner
Joe Walsh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2021
05/03 - 2022
20/10 - 2022
27/12 - 2022
12/08 - 2023
01/01 - 2024
28/11 - 2024
05/04 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town41211282975T H T T B
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4SouthamptonSouthampton422012102372T T T T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19PortsmouthPortsmouth42121218-1448B H H T T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers43121219-1548H T H H B
21West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow