Thứ Bảy, 29/11/2025
Hannibal Mejbri
8
Josh Cullen
9
Zian Flemming (Kiến tạo: Hannibal Mejbri)
20
Zian Flemming (Kiến tạo: Josh Brownhill)
28
Josh Cullen
45+1'
Michael Frey (Thay: Karamoko Dembele)
46
Ilias Chair (Thay: Nicolas Madsen)
46
Ronnie Edwards
50
Jeremy Sarmiento (Thay: Hannibal Mejbri)
59
Emmerson Sutton (Thay: Rayan Kolli)
59
Jeremy Sarmiento (Kiến tạo: Zian Flemming)
62
Jack Colback
64
Josh Laurent (Thay: Jaidon Anthony)
75
Morgan Fox (Thay: Ronnie Edwards)
80
Harrison Ashby
82
Nathan Redmond (Thay: Luca Koleosho)
83
Aaron Ramsey (Thay: Josh Brownhill)
84
Ashley Barnes (Thay: Zian Flemming)
84
Lucas Andersen (Thay: Harrison Ashby)
86
Michael Frey
89
Jeremy Sarmiento (Kiến tạo: Nathan Redmond)
90+2'

Thống kê trận đấu Queens Park vs Burnley

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Burnley
Burnley
38 Kiểm soát bóng 63
13 Phạm lỗi 11
9 Ném biên 20
3 Việt vị 3
2 Chuyền dài 4
2 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 10
3 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Burnley

Tất cả (33)
90+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Nathan Redmond đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Jeremy Sarmiento đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jeremy Sarmiento đã ghi bàn!

90+2' V À A A O O O [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O [player1] đã ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Michael Frey.

Thẻ vàng cho Michael Frey.

86'

Harrison Ashby rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

84'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Ashley Barnes.

84'

Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Aaron Ramsey.

83'

Luca Koleosho rời sân và được thay thế bởi Nathan Redmond.

82' Thẻ vàng cho Harrison Ashby.

Thẻ vàng cho Harrison Ashby.

80'

Ronnie Edwards rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.

75'

Jaidon Anthony rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

64' Thẻ vàng cho Jack Colback.

Thẻ vàng cho Jack Colback.

62'

Zian Flemming đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Jeremy Sarmiento đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jeremy Sarmiento đã ghi bàn!

59'

Rayan Kolli rời sân và được thay thế bởi Emmerson Sutton.

59'

Hannibal Mejbri rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

50' Thẻ vàng cho Ronnie Edwards.

Thẻ vàng cho Ronnie Edwards.

46'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

46'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Ilias Chair.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Queens Park vs Burnley

Queens Park (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (16), Ronnie Edwards (17), Harrison Ashby (20), Jonathan Varane (40), Jack Colback (4), Karamoko Dembélé (7), Nicolas Madsen (24), Kenneth Paal (22), Rayan Kolli (26)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Josh Brownhill (8), Josh Cullen (24), Luca Koleosho (30), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

Queens Park
Queens Park
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
16
Liam Morrison
17
Ronnie Edwards
20
Harrison Ashby
40
Jonathan Varane
4
Jack Colback
7
Karamoko Dembélé
24
Nicolas Madsen
22
Kenneth Paal
26
Rayan Kolli
19
Zian Flemming
11
Jaidon Anthony
28
Hannibal Mejbri
30
Luca Koleosho
24
Josh Cullen
8
Josh Brownhill
23
Lucas Pires
5
Maxime Esteve
6
CJ Egan-Riley
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
46’
Karamoko Dembele
Michael Frey
59’
Hannibal Mejbri
Jeremy Sarmiento
46’
Nicolas Madsen
Ilias Chair
75’
Jaidon Anthony
Josh Laurent
59’
Rayan Kolli
Emmerson Sutton
83’
Luca Koleosho
Nathan Redmond
80’
Ronnie Edwards
Morgan Fox
84’
Josh Brownhill
Aaron Ramsey
86’
Harrison Ashby
Lucas Andersen
84’
Zian Flemming
Ashley Barnes
Cầu thủ dự bị
Joe Walsh
Václav Hladký
Morgan Fox
Marcus Edwards
Emmerson Sutton
Joe Worrall
Lucas Andersen
Aaron Ramsey
Daniel Bennie
Oliver Sonne
Yang Min-hyeok
Jeremy Sarmiento
Michael Frey
Josh Laurent
Ilias Chair
Nathan Redmond
Kieran Morgan
Ashley Barnes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/10 - 2013
01/02 - 2014
Premier League
06/12 - 2014
10/01 - 2015
Hạng nhất Anh
12/12 - 2015
11/12 - 2022
22/04 - 2023
26/10 - 2024
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
27/11 - 2025
22/11 - 2025
H1: 1-1
08/11 - 2025
06/11 - 2025
H1: 0-0
01/11 - 2025
25/10 - 2025
23/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
H1: 0-2
04/10 - 2025
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 0-2
26/10 - 2025
H1: 2-2
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Premier League
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City1712413040
2Stoke CityStoke City179351330
3MiddlesbroughMiddlesbrough17863430
4MillwallMillwall17845-428
5Ipswich TownIpswich Town177641127
6Preston North EndPreston North End17764527
7Bristol CityBristol City17755526
8Derby CountyDerby County17755126
9Birmingham CityBirmingham City17746625
10WrexhamWrexham17674325
11Hull CityHull City17746-125
12QPRQPR17746-425
13SouthamptonSouthampton17665424
14WatfordWatford17665224
15LeicesterLeicester17665024
16Charlton AthleticCharlton Athletic17656-323
17West BromWest Brom17647-322
18Blackburn RoversBlackburn Rovers16619-519
19Oxford UnitedOxford United18468-518
20SwanseaSwansea17458-817
21PortsmouthPortsmouth17458-917
22Sheffield UnitedSheffield United175111-916
23Norwich CityNorwich City172411-1210
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday171511-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow