Thứ Năm, 15/01/2026
Tyrhys Dolan (Kiến tạo: Joe Rankin-Costello)
19
Jake Clarke-Salter
22
Arnor Sigurdsson (Kiến tạo: Sammie Szmodics)
23
Sammie Szmodics
43
Callum Brittain (Thay: Dilan Markanday)
46
Arnor Sigurdsson (Kiến tạo: Tyrhys Dolan)
59
Andrew Moran
60
Lewis Travis (Thay: Sondre Tronstad)
61
Andrew Moran (Thay: Arnor Sigurdsson)
61
Sammie Szmodics
66
Paul Smyth (Thay: Jack Colback)
71
Osman Kakay
74
Osman Kakay (Thay: Ziyad Larkeche)
74
Niall Ennis (Thay: Tyrhys Dolan)
76
Rayan Kolli (Thay: Sinclair Armstrong)
79
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Stephen Duke-McKenna)
79
Zak Gilsenan (Thay: Sammie Szmodics)
89
Zak Gilsenan
90
Paul Smyth
90+3'

Thống kê trận đấu Queens Park vs Blackburn

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Blackburn
Blackburn
48 Kiểm soát bóng 52
5 Phạm lỗi 7
15 Ném biên 11
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Blackburn

Tất cả (31)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng dành cho Paul Smyth.

Thẻ vàng dành cho Paul Smyth.

90' Zak Gilsenan nhận thẻ vàng.

Zak Gilsenan nhận thẻ vàng.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Zak Gilsenan.

79'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

79'

Stephen Duke-McKenna rời sân và được thay thế bởi Elijah Dixon-Bonner.

76'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

74'

Ziyad Larkeche rời sân và được thay thế bởi Osman Kakay.

74'

Ziyad Larkeche sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

71'

Jack Colback rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

66' G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sammie Szmodics đã trúng mục tiêu!

61'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

61'

Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

60'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

60'

Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

60'

Arnor Sigurdsson rời sân và được thay thế bởi [player2].

60' G O O O A A A L - Arnor Sigurdsson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Arnor Sigurdsson đã trúng đích!

59'

Tyrhys Dolan đã hỗ trợ ghi bàn.

59' G O O O A A A L - Arnor Sigurdsson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Arnor Sigurdsson đã trúng đích!

46'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Callum Brittain.

Đội hình xuất phát Queens Park vs Blackburn

Queens Park (4-3-3): Asmir Begovic (1), Ziyad Larkeche (21), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Stephen Duke-McKenna (24), Jack Colback (4), Andre Dozzell (17), Lyndon Dykes (9), Sinclair Armstrong (30), Ilias Chair (10)

Blackburn (4-1-4-1): Leopold Wahlstedt (12), James Hill (4), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Sondre Trondstad (6), Dilan Markanday (18), Joe Rankin-Costello (11), Arnor Sigurdsson (7), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10)

Queens Park
Queens Park
4-3-3
1
Asmir Begovic
21
Ziyad Larkeche
3
Jimmy Dunne
6
Jake Clarke-Salter
22
Kenneth Paal
24
Stephen Duke-McKenna
4
Jack Colback
17
Andre Dozzell
9
Lyndon Dykes
30
Sinclair Armstrong
10
Ilias Chair
10
Tyrhys Dolan
8
Sammie Szmodics
7 2
Arnor Sigurdsson
11
Joe Rankin-Costello
18
Dilan Markanday
6
Sondre Trondstad
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
17
Hayden Carter
4
James Hill
12
Leopold Wahlstedt
Blackburn
Blackburn
4-1-4-1
Thay người
71’
Jack Colback
Paul Smyth
46’
Dilan Markanday
Callum Brittain
74’
Ziyad Larkeche
Osman Kakay
61’
Arnor Sigurdsson
Andy Moran
79’
Stephen Duke-McKenna
Elijah Dixon-Bonner
61’
Sondre Tronstad
Lewis Travis
79’
Sinclair Armstrong
Rayan Kolli
76’
Tyrhys Dolan
Niall Ennis
Cầu thủ dự bị
Jordan Archer
Joe Hilton
Osman Kakay
Scott Wharton
Reggie Cannon
Jake Garrett
Chris Willock
Callum Brittain
Elijah Dixon-Bonner
Zak Gilsenan
Albert Adomah
Andy Moran
Paul Smyth
Lewis Travis
Charlie Kelman
Niall Ennis
Rayan Kolli
Semir Telalovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/12 - 2013
09/04 - 2014
17/09 - 2015
13/01 - 2016
07/11 - 2020
06/02 - 2021
20/10 - 2021
26/02 - 2022
30/07 - 2022
25/02 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
28/09 - 2024
05/02 - 2025
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow