Thứ Hai, 02/03/2026
Tahith Chong (Kiến tạo: Juninho Bacuna)
3
Sam Field
22
Aaron Drewe (Thay: Osman Kakay)
46
Luke Amos
56
Stefan Johansen (Thay: Luke Amos)
61
Alfie Chang
63
Alfie Chang (Thay: Juninho Bacuna)
63
Hannibal Mejbri (Thay: Reda Khadra)
72
Hannibal Mejbri
73
Sinclair Armstrong (Thay: Rob Dickie)
77
John Ruddy
78
Auston Trusty
81
Elijah Dixon-Bonner
82
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Jamal Lowe)
82
Jordan Graham (Thay: Tahith Chong)
86
Kevin Long
90+6'
Sinclair Armstrong
90+6'
Stefan Johansen
90+6'

Thống kê trận đấu Queens Park vs Birmingham

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Birmingham
Birmingham
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 1
10 Phạt góc 1
0 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 16
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
28 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Birmingham

Tất cả (32)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

90+6' Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+6' Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

90+6' Thẻ vàng cho Kevin Long.

Thẻ vàng cho Kevin Long.

86'

Tahith Chong rời sân nhường chỗ cho Jordan Graham.

82'

Jamal Lowe rời sân nhường chỗ cho Elijah Dixon-Bonner.

82'

Jamal Lowe rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81' Thẻ vàng cho Auston Trusty.

Thẻ vàng cho Auston Trusty.

78' Thẻ vàng cho John Ruddy.

Thẻ vàng cho John Ruddy.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Rob Dickie sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

76'

Rob Dickie sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

76'

Rob Dickie rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Reda Khadra rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri.

73'

Reda Khadra rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Reda Khadra rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri.

64'

Juninho Bacuna rời sân nhường chỗ cho Alfie Chang.

63'

Juninho Bacuna rời sân nhường chỗ cho Alfie Chang.

63'

Juninho Bacuna rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Queens Park vs Birmingham

Queens Park (3-5-2): Seny Dieng (1), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (3), Sam Field (15), Albert Adomah (37), Luke Amos (8), Tim Iroegbunam (47), Jamal Lowe (18), Osman Kakay (2), Chris Martin (14), Lyndon Dykes (9)

Birmingham (3-5-2): John Ruddy (21), John Ruddy (21), Kevin Long (26), Marc Roberts (4), Auston Trusty (5), Maxime Colin (2), Juninho Bacuna (7), Tahith Chong (18), George Hall (35), Krystian Bielik (31), Reda Khadra (17), Lukas Jutkiewicz (10)

Queens Park
Queens Park
3-5-2
1
Seny Dieng
4
Rob Dickie
3
Jimmy Dunne
15
Sam Field
37
Albert Adomah
8
Luke Amos
47
Tim Iroegbunam
18
Jamal Lowe
2
Osman Kakay
14
Chris Martin
9
Lyndon Dykes
10
Lukas Jutkiewicz
17
Reda Khadra
31
Krystian Bielik
35
George Hall
18
Tahith Chong
7
Juninho Bacuna
2
Maxime Colin
5
Auston Trusty
4
Marc Roberts
26
Kevin Long
21
John Ruddy
21
John Ruddy
Birmingham
Birmingham
3-5-2
Thay người
46’
Osman Kakay
Aaron Drewe
63’
Juninho Bacuna
Alfie Chang
61’
Luke Amos
Stefan Johansen
72’
Reda Khadra
Hannibal Mejbri
77’
Rob Dickie
Sinclair Armstrong
86’
Tahith Chong
Jordan Graham
82’
Jamal Lowe
Elijah Dixon-Bonner
Cầu thủ dự bị
Jordan Archer
Neil Etheridge
Joseph Gubbins
Emmanuel Longelo
Aaron Drewe
Hannibal Mejbri
Stefan Johansen
Jordan Graham
Andre Dozzell
Jordan James
Elijah Dixon-Bonner
Alfie Chang
Sinclair Armstrong
Scott Hogan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2013
08/03 - 2014
17/10 - 2015
27/02 - 2016
24/10 - 2020
27/02 - 2021
29/09 - 2021
02/01 - 2022
29/10 - 2022
18/03 - 2023
23/09 - 2023
29/03 - 2024
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow