Thứ Tư, 14/01/2026
Tahith Chong (Kiến tạo: Juninho Bacuna)
3
Sam Field
22
Aaron Drewe (Thay: Osman Kakay)
46
Luke Amos
56
Stefan Johansen (Thay: Luke Amos)
61
Alfie Chang
63
Alfie Chang (Thay: Juninho Bacuna)
63
Hannibal Mejbri (Thay: Reda Khadra)
72
Hannibal Mejbri
73
Sinclair Armstrong (Thay: Rob Dickie)
77
John Ruddy
78
Auston Trusty
81
Elijah Dixon-Bonner
82
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Jamal Lowe)
82
Jordan Graham (Thay: Tahith Chong)
86
Kevin Long
90+6'
Sinclair Armstrong
90+6'
Stefan Johansen
90+6'

Thống kê trận đấu Queens Park vs Birmingham

số liệu thống kê
Queens Park
Queens Park
Birmingham
Birmingham
60 Kiểm soát bóng 40
16 Phạm lỗi 16
28 Ném biên 30
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Queens Park vs Birmingham

Tất cả (32)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

90+6' Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

Thẻ vàng cho Stefan Johansen.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+6' Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

Thẻ vàng cho Sinclair Armstrong.

90+6' Thẻ vàng cho Kevin Long.

Thẻ vàng cho Kevin Long.

86'

Tahith Chong rời sân nhường chỗ cho Jordan Graham.

82'

Jamal Lowe rời sân nhường chỗ cho Elijah Dixon-Bonner.

82'

Jamal Lowe rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81' Thẻ vàng cho Auston Trusty.

Thẻ vàng cho Auston Trusty.

78' Thẻ vàng cho John Ruddy.

Thẻ vàng cho John Ruddy.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77'

Rob Dickie sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

76'

Rob Dickie sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

76'

Rob Dickie rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Reda Khadra rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri.

73'

Reda Khadra rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Reda Khadra rời sân nhường chỗ cho Hannibal Mejbri.

64'

Juninho Bacuna rời sân nhường chỗ cho Alfie Chang.

63'

Juninho Bacuna rời sân nhường chỗ cho Alfie Chang.

63'

Juninho Bacuna rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Queens Park vs Birmingham

Queens Park (3-5-2): Seny Dieng (1), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (3), Sam Field (15), Albert Adomah (37), Luke Amos (8), Tim Iroegbunam (47), Jamal Lowe (18), Osman Kakay (2), Chris Martin (14), Lyndon Dykes (9)

Birmingham (3-5-2): John Ruddy (21), John Ruddy (21), Kevin Long (26), Marc Roberts (4), Auston Trusty (5), Maxime Colin (2), Juninho Bacuna (7), Tahith Chong (18), George Hall (35), Krystian Bielik (31), Reda Khadra (17), Lukas Jutkiewicz (10)

Queens Park
Queens Park
3-5-2
1
Seny Dieng
4
Rob Dickie
3
Jimmy Dunne
15
Sam Field
37
Albert Adomah
8
Luke Amos
47
Tim Iroegbunam
18
Jamal Lowe
2
Osman Kakay
14
Chris Martin
9
Lyndon Dykes
10
Lukas Jutkiewicz
17
Reda Khadra
31
Krystian Bielik
35
George Hall
18
Tahith Chong
7
Juninho Bacuna
2
Maxime Colin
5
Auston Trusty
4
Marc Roberts
26
Kevin Long
21
John Ruddy
21
John Ruddy
Birmingham
Birmingham
3-5-2
Thay người
46’
Osman Kakay
Aaron Drewe
63’
Juninho Bacuna
Alfie Chang
61’
Luke Amos
Stefan Johansen
72’
Reda Khadra
Hannibal Mejbri
77’
Rob Dickie
Sinclair Armstrong
86’
Tahith Chong
Jordan Graham
82’
Jamal Lowe
Elijah Dixon-Bonner
Cầu thủ dự bị
Jordan Archer
Neil Etheridge
Joseph Gubbins
Emmanuel Longelo
Aaron Drewe
Hannibal Mejbri
Stefan Johansen
Jordan Graham
Andre Dozzell
Jordan James
Elijah Dixon-Bonner
Alfie Chang
Sinclair Armstrong
Scott Hogan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2013
08/03 - 2014
17/10 - 2015
27/02 - 2016
24/10 - 2020
27/02 - 2021
29/09 - 2021
02/01 - 2022
29/10 - 2022
18/03 - 2023
23/09 - 2023
29/03 - 2024
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Queens Park

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow