Chủ Nhật, 01/03/2026
Ben Pearson
39
Rhys Norrington-Davies
42
Tatsuki Seko (Thay: Ben Pearson)
46
Lewis Baker
52
Mohamed Lamine Cisse (Thay: Million Manhoef)
55
Bae Joon-ho (Thay: Tomas Rigo)
55
Isaac Hayden (Thay: Jonathan Varane)
60
Isaac Hayden
64
Amadou Mbengue
67
Rumarn Burrell
72
Harvey Vale
75
Robert Bozenik (Thay: Divin Mubama)
81
Bosun Lawal
88
Paul Nardi
90+3'

Thống kê trận đấu QPR vs Stoke City

số liệu thống kê
QPR
QPR
Stoke City
Stoke City
35 Kiểm soát bóng 65
7 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 13
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
15 Ném biên 23
2 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
15 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Stoke City

Tất cả (118)
90+5'

Phát bóng biên cho Stoke tại sân Loftus Road.

90+5'

Phát bóng biên cho Stoke.

90+4'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của QPR.

90+3'

Ném biên cho Stoke ở phần sân của họ.

90+3' Paul Nardi bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

Paul Nardi bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

90+2'

Tim Robinson trao cho QPR một quả phát bóng lên.

90+2'

Stoke được hưởng một quả phạt góc.

90'

QPR có một quả phát bóng lên.

90'

Stoke đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Aaron Cresswell lại đi chệch khung thành.

89'

Ném biên cho Stoke ở phần sân của họ.

89'

Stoke được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

88' Bosun Lawal của Stoke đã bị trọng tài Tim Robinson rút thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Bosun Lawal của Stoke đã bị trọng tài Tim Robinson rút thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

87'

Stoke cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ QPR.

86'

Stoke được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Quả phát bóng cho QPR tại sân Loftus Road.

85'

Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở London.

84'

Ném biên cho Stoke gần khu vực cấm địa.

82'

QPR được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

82'

Stoke được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

81'

Mark Robins thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại sân Loftus Road với việc Robert Bozenik thay thế Divin Mubama.

81'

QPR thực hiện một quả ném biên trong phần sân của Stoke.

Đội hình xuất phát QPR vs Stoke City

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Liam Morrison (4), Amadou Salif Mbengue (27), Rhys Norrington-Davies (18), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Harvey Vale (20), Rumarn Burrell (16), Koki Saito (14), Richard Kone (22)

Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Bosun Lawal (18), Ben Wilmot (16), Aaron Cresswell (3), Tomáš Rigo (19), Ben Pearson (4), Million Manhoef (42), Lewis Baker (8), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)

QPR
QPR
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
4
Liam Morrison
27
Amadou Salif Mbengue
18
Rhys Norrington-Davies
40
Jonathan Varane
24
Nicolas Madsen
20
Harvey Vale
16
Rumarn Burrell
14
Koki Saito
22
Richard Kone
9
Divin Mubama
7
Sorba Thomas
8
Lewis Baker
42
Million Manhoef
4
Ben Pearson
19
Tomáš Rigo
3
Aaron Cresswell
16
Ben Wilmot
18
Bosun Lawal
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
Thay người
60’
Jonathan Varane
1
46’
Ben Pearson
Tatsuki Seko
55’
Tomas Rigo
Bae Junho
55’
Million Manhoef
Lamine Cissé
81’
Divin Mubama
Róbert Boženík
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Tatsuki Seko
Steve Cook
Jack Bonham
Kieran Morgan
Eric Junior Bocat
Karamoko Dembélé
Ashley Phillips
Sam Field
Maksym Talovierov
1
Bae Junho
Paul Smyth
Jamie Donley
Michael Frey
Róbert Boženík
Rayan Kolli
Lamine Cissé
Lamine Cissé
Tình hình lực lượng

Jake Clarke-Salter

Chấn thương hông

Sam Gallagher

Chấn thương cơ

Ilias Chair

Va chạm

Kwame Poku

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/04 - 2013
20/09 - 2014
31/01 - 2015
Hạng nhất Anh
16/12 - 2020
01/05 - 2021
05/12 - 2021
23/04 - 2022
17/09 - 2022
29/04 - 2023
29/11 - 2023
15/02 - 2024
23/11 - 2024
29/03 - 2025
20/09 - 2025
H1: 0-0
17/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-1
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow