Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rumarn Burrell (Kiến tạo: Nicolas Madsen) 14 | |
Rayan Kolli (Thay: Rumarn Burrell) 21 | |
Sam Field (Thay: Jonathan Varane) 45 | |
Karamoko Dembele (Thay: Kwame Poku) 46 | |
Liam Palmer (Thay: Dominic Iorfa) 56 | |
Nathan Redmond (Thay: Jarvis Thornton) 57 | |
Rayan Kolli (Kiến tạo: Richard Kone) 81 | |
Isaac Hayden (Thay: Richard Kone) 87 | |
Kieran Morgan (Thay: Rhys Norrington-Davies) 87 | |
Rayan Kolli (Kiến tạo: Kieran Morgan) 88 | |
Devlan Moses (Thay: Charlie McNeill) 89 | |
Rio Shipston (Thay: Sean Fusire) 89 | |
Favour Onukwuli (Thay: Bailey Cadamarteri) 90 |
Thống kê trận đấu QPR vs Sheffield Wednesday


Diễn biến QPR vs Sheffield Wednesday
Bailey Cadamarteri rời sân và được thay thế bởi Favour Onukwuli.
Sean Fusire rời sân và được thay thế bởi Rio Shipston.
Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Devlan Moses.
Kieran Morgan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rayan Kolli đã ghi bàn!
Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.
Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.
Richard Kone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rayan Kolli đã ghi bàn!
Jarvis Thornton rời sân và được thay thế bởi Nathan Redmond.
Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.
Kwame Poku rời sân và được thay thế bởi Karamoko Dembele.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Nicolas Madsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rumarn Burrell đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát QPR vs Sheffield Wednesday
QPR (4-4-2): Ben Hamer (29), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Kwame Poku (17), Nicolas Madsen (24), Jonathan Varane (40), Koki Saito (14), Rumarn Burrell (16), Richard Kone (22)
Sheffield Wednesday (3-4-2-1): Pierce Charles (1), Dominic Iorfa (6), Gabriel Otegbayo (22), Cole McGhee (28), Sean Fusire (4), Jarvis Thornton (37), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), Jamal Lowe (9), Charlie McNiell (17), Bailey Cadamarteri (18)


| Thay người | |||
| 21’ | Rumarn Burrell Rayan Kolli | 56’ | Dominic Iorfa Liam Palmer |
| 45’ | Jonathan Varane Sam Field | 57’ | Jarvis Thornton Nathan Redmond |
| 46’ | Kwame Poku Karamoko Dembélé | 89’ | Sean Fusire Rio Shipston |
| 87’ | Richard Kone 1 | 90’ | Bailey Cadamarteri Favour Onukwuli |
| 87’ | Rhys Norrington-Davies Kieran Morgan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paul Nardi | Logan Stretch | ||
1 | Joe Emery | ||
Paul Smyth | Yisa Alao | ||
Karamoko Dembélé | Nathan Redmond | ||
Kieran Morgan | Rio Shipston | ||
Sam Field | Devlan Moses | ||
Daniel Bennie | Favour Onukwuli | ||
Rayan Kolli | Reece Johnson | ||
Harvey Vale | Liam Palmer | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | Yan Valery Không xác định | ||
Jake Clarke-Salter Chấn thương mắt cá | Max Lowe Chấn thương bắp chân | ||
Ilias Chair Chấn thương cơ | Liam Cooper Chấn thương cơ | ||
Di'Shon Bernard Chấn thương đầu gối | |||
Olaf Kobacki Chấn thương háng | |||
Iké Ugbo Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định QPR vs Sheffield Wednesday
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | ||
| 2 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | ||
| 3 | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | ||
| 4 | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | ||
| 5 | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | ||
| 6 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | ||
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | ||
| 8 | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | ||
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | ||
| 11 | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | ||
| 12 | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | ||
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | ||
| 15 | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | ||
| 16 | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | ||
| 17 | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | ||
| 18 | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | ||
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | ||
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | ||
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
