Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- (og) Ben Whiteman
41 - Rayan Kolli (Thay: Kwame Poku)
67 - Rumarn Burrell (Thay: Zan Celar)
67 - Kealey Adamson (Thay: Esquerdinha)
67 - Steve Cook (Thay: Kieran Morgan)
81 - Harvey Vale (Thay: Karamoko Dembele)
82
- Milutin Osmajic (Kiến tạo: Daniel Iversen)
48 - Pol Valentín (Thay: Andrija Vukcevic)
60 - Mads Frokjaer-Jensen (Thay: Stefan Teitur Thordarson)
60 - Pol Valentin (Thay: Andrija Vukcevic)
60 - Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Stefan Thordarson)
60 - Andrew Hughes
71 - Liam Lindsay (Thay: Michael Smith)
75 - Alfie Devine (Thay: Thierry Small)
75 - Ben Whiteman
84 - Liam Lindsay
86 - Odel Offiah (Thay: Liam Lindsay)
89
Thống kê trận đấu QPR vs Preston North End
Diễn biến QPR vs Preston North End
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Liam Lindsay rời sân và được thay thế bởi Odel Offiah.
Thẻ vàng cho Liam Lindsay.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ben Whiteman.
Thẻ vàng cho [player1].
Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Harvey Vale.
Kieran Morgan rời sân và được thay thế bởi Steve Cook.
Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Alfie Devine.
Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Liam Lindsay.
Thẻ vàng cho Andrew Hughes.
Esquerdinha rời sân và được thay thế bởi Kealey Adamson.
Zan Celar rời sân và được thay thế bởi Rumarn Burrell.
Kwame Poku rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.
Andrija Vukcevic rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.
Daniel Iversen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Milutin Osmajic đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Ben Whiteman đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O Queens Park Rangers ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát QPR vs Preston North End
QPR (4-2-3-1): Joe Walsh (13), Kieran Morgan (21), Amadou Salif Mbengue (27), Liam Morrison (4), Esquerdinha (28), Nicolas Madsen (24), Sam Field (8), Kwame Poku (17), Ilias Chair (10), Karamoko Dembélé (7), Žan Celar (9)
Preston North End (3-5-2): Daniel Iversen (1), Jordan Storey (14), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Thierry Small (26), Stefán Teitur Thórdarson (22), Ben Whiteman (4), Ali McCann (8), Andrija Vukcevic (3), Michael Smith (24), Milutin Osmajić (28)
Thay người | |||
67’ | Esquerdinha Kealey Adamson | 60’ | Andrija Vukcevic Pol Valentín |
67’ | Zan Celar Rumarn Burrell | 60’ | Stefan Thordarson Mads Frøkjær-Jensen |
67’ | Kwame Poku Rayan Kolli | 75’ | Odel Offiah Liam Lindsay |
81’ | Kieran Morgan Steve Cook | 75’ | Thierry Small Alfie Devine |
82’ | Karamoko Dembele Harvey Vale | 89’ | Liam Lindsay Odel Offiah |
Cầu thủ dự bị | |||
Paul Nardi | Jack James Walton | ||
Kealey Adamson | Pol Valentín | ||
Steve Cook | Liam Lindsay | ||
Noah McCann | Odel Offiah | ||
Harvey Vale | Mads Frøkjær-Jensen | ||
Emmerson Sutton | Alfie Devine | ||
Rumarn Burrell | Jeppe Okkels | ||
Daniel Bennie | Theo Carroll | ||
Rayan Kolli |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Jake Clarke-Salter Chấn thương hông | Brad Potts Chấn thương gân kheo | ||
Taylor Richards Chấn thương bắp chân |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | ||
20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
21 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | ||
24 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại