Thứ Ba, 20/01/2026
Siriki Dembele (Thay: Filip Krastev)
56
Rumarn Burrell (Thay: Michael Frey)
60
Nicolas Madsen (Thay: Sam Field)
60
Koki Saito (Thay: Karamoko Dembele)
60
Luke Harris (Thay: Will Lankshear)
69
Stanley Mills (Thay: Przemyslaw Placheta)
69
Amadou Mbengue
74
Amadou Salif Mbengue
74
Paul Smyth (Thay: Harvey Vale)
75
Jonathan Varane (Thay: Isaac Hayden)
81
Luke Harris
85
Rumarn Burrell
87
Gregory Leigh (Thay: Jack Currie)
90
Mark Harris (Thay: Nik Prelec)
90
Rhys Norrington-Davies
90+3'
Julien Stephan
90+3'

Thống kê trận đấu QPR vs Oxford United

số liệu thống kê
QPR
QPR
Oxford United
Oxford United
57 Kiểm soát bóng 44
12 Phạm lỗi 11
27 Ném biên 27
4 Việt vị 2
8 Chuyền dài 1
9 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 0
9 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Oxford United

Tất cả (20)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

90+5'

Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Gregory Leigh.

90+3' Thẻ vàng cho Julien Stephan.

Thẻ vàng cho Julien Stephan.

90+3' Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

87' Thẻ vàng cho Rumarn Burrell.

Thẻ vàng cho Rumarn Burrell.

85' Thẻ vàng cho Luke Harris.

Thẻ vàng cho Luke Harris.

81'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Jonathan Varane.

75'

Harvey Vale rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

74' Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

Thẻ vàng cho Amadou Salif Mbengue.

69'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.

69'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.

60'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.

60'

Sam Field rời sân và được thay thế bởi Nicolas Madsen.

60'

Michael Frey rời sân và được thay thế bởi Rumarn Burrell.

56'

Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Loftus Road, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát QPR vs Oxford United

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Amadou Salif Mbengue (27), Rhys Norrington-Davies (18), Sam Field (8), 1 (15), Harvey Vale (20), Richard Kone (22), Karamoko Dembélé (7), Michael Frey (12)

Oxford United (4-4-2): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Sam Long (2), Michał Helik (6), Jack Currie (26), Przemysław Płacheta (7), Cameron Brannagan (8), Brian De Keersmaecker (14), Filip Krastev (50), Nik Prelec (16), Will Lankshear (27)

QPR
QPR
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
27
Amadou Salif Mbengue
18
Rhys Norrington-Davies
8
Sam Field
15
1
20
Harvey Vale
22
Richard Kone
7
Karamoko Dembélé
12
Michael Frey
27
Will Lankshear
16
Nik Prelec
50
Filip Krastev
14
Brian De Keersmaecker
8
Cameron Brannagan
7
Przemysław Płacheta
26
Jack Currie
6
Michał Helik
2
Sam Long
15
Brodie Spencer
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
4-4-2
Thay người
60’
Sam Field
Nicolas Madsen
56’
Filip Krastev
Siriki Dembélé
60’
Karamoko Dembele
Koki Saito
69’
Will Lankshear
Luke Harris
60’
Michael Frey
Rumarn Burrell
69’
Przemyslaw Placheta
Stanley Mills
75’
Harvey Vale
Paul Smyth
90’
Jack Currie
Greg Leigh
81’
Isaac Hayden
Jonathan Varane
90’
Nik Prelec
Mark Harris
Cầu thủ dự bị
Ben Hamer
Matt Ingram
Liam Morrison
Greg Leigh
Kieran Morgan
Ben Davies
Esquerdinha
Will Vaulks
Nicolas Madsen
Luke Harris
Jonathan Varane
Stanley Mills
Paul Smyth
Siriki Dembélé
Koki Saito
Mark Harris
Rumarn Burrell
Tyler Goodhram
Tình hình lực lượng

Jake Clarke-Salter

Chấn thương hông

Ciaron Brown

Chấn thương đầu gối

Ilias Chair

Va chạm

Kwame Poku

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
25/08 - 2021
Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
12/12 - 2024
10/04 - 2025
02/10 - 2025

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2716742955
2MiddlesbroughMiddlesbrough2714761249
3Ipswich TownIpswich Town2613852147
4MillwallMillwall271377-246
5Hull CityHull City261358344
6Preston North EndPreston North End27111061043
7Stoke CityStoke City2712510941
8WatfordWatford261187641
9Bristol CityBristol City271179940
10WrexhamWrexham2710107540
11QPRQPR2711610-139
12Derby CountyDerby County271089138
13LeicesterLeicester2710710-237
14Birmingham CityBirmingham City279810-135
15SouthamptonSouthampton278910-133
16SwanseaSwansea279612-633
17Sheffield UnitedSheffield United2610214-332
18Charlton AthleticCharlton Athletic268810-632
19West BromWest Brom279414-731
20Blackburn RoversBlackburn Rovers267712-928
21PortsmouthPortsmouth257711-1328
22Norwich CityNorwich City277614-1027
23Oxford UnitedOxford United265813-1023
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday261817-340
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow