Thứ Sáu, 16/01/2026
Benjamin Chrisene
45+1'
Joshua Sargent (Kiến tạo: Matej Jurasek)
46
Kwame Poku (Thay: Karamoko Dembele)
56
Koki Saito (Thay: Paul Smyth)
57
Lucien Mahovo (Thay: Benjamin Chrisene)
61
Jovon Makama (Thay: Oscar Schwartau)
61
Kieran Morgan (Thay: Isaac Hayden)
65
Tony Springett (Thay: Joshua Sargent)
72
Vladan Kovacevic
72
Jack Stacey (Thay: Matej Jurasek)
72
Rayan Kolli (Thay: Richard Kone)
74
Jack Stacey
82
Mathias Kvistgaarden (Thay: Jacob Wright)
87
Jovon Makama (Kiến tạo: Mathias Kvistgaarden)
90+6'
Amadou Salif Mbengue
90+9'

Thống kê trận đấu QPR vs Norwich City

số liệu thống kê
QPR
QPR
Norwich City
Norwich City
52 Kiểm soát bóng 48
10 Phạm lỗi 10
26 Ném biên 21
2 Việt vị 2
3 Chuyền dài 1
7 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Norwich City

Tất cả (23)
90+11'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' V À A A O O O - Amadou Salif Mbengue đã ghi bàn!

V À A A O O O - Amadou Salif Mbengue đã ghi bàn!

90+6'

Mathias Kvistgaarden đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jovon Makama đã ghi bàn!

87'

Jacob Wright rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.

82' Thẻ vàng cho Jack Stacey.

Thẻ vàng cho Jack Stacey.

74'

Richard Kone rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.

72' Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.

Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.

72'

Matej Jurasek rời sân và được thay thế bởi Jack Stacey.

72'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.

65'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.

61'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Jovon Makama.

61'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Lucien Mahovo.

57'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Koki Saito.

56'

Karamoko Dembele rời sân và được thay thế bởi Kwame Poku.

46'

Matej Jurasek đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joshua Sargent đã ghi bàn!

46' V À A A O O O Norwich ghi bàn.

V À A A O O O Norwich ghi bàn.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho Benjamin Chrisene.

Thẻ vàng cho Benjamin Chrisene.

Đội hình xuất phát QPR vs Norwich City

QPR (4-4-2): Paul Nardi (1), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Karamoko Dembélé (7), Nicolas Madsen (24), 1 (15), Paul Smyth (11), Richard Kone (22), Rumarn Burrell (16)

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), José Córdoba (33), Ben Chrisene (14), Kenny McLean (23), Pelle Mattsson (7), Matěj Jurásek (10), Jacob Wright (16), Oscar Schwartau (29), Josh Sargent (9)

QPR
QPR
4-4-2
1
Paul Nardi
27
Amadou Salif Mbengue
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
18
Rhys Norrington-Davies
7
Karamoko Dembélé
24
Nicolas Madsen
15
1
11
Paul Smyth
22
Richard Kone
16
Rumarn Burrell
9
Josh Sargent
29
Oscar Schwartau
16
Jacob Wright
10
Matěj Jurásek
7
Pelle Mattsson
23
Kenny McLean
14
Ben Chrisene
33
José Córdoba
15
Ruairi McConville
35
Kellen Fisher
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
56’
Karamoko Dembele
Kwame Poku
61’
Benjamin Chrisene
Lucien Mahovo
57’
Paul Smyth
Koki Saito
72’
Joshua Sargent
Tony Springett
65’
Isaac Hayden
Kieran Morgan
72’
Matej Jurasek
Jack Stacey
74’
Richard Kone
Rayan Kolli
87’
Jacob Wright
Mathias Kvistgaarden
Cầu thủ dự bị
Harvey Vale
Tony Springett
Rayan Kolli
Daniel Grimshaw
Jonathan Varane
Jack Stacey
Kwame Poku
Emiliano Marcondes
Sam Field
Anis Ben Slimane
Koki Saito
Jovon Makama
Liam Morrison
Mathias Kvistgaarden
Ben Hamer
Harry Darling
Kieran Morgan
Lucien Mahovo
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Forson Amankwah

Chấn thương gân kheo

Papa Amadou Diallo

Chấn thương hông

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2021
03/11 - 2022
20/04 - 2023
Carabao Cup
17/08 - 2023
Hạng nhất Anh
25/11 - 2023
10/02 - 2024
07/12 - 2024
29/12 - 2024
29/11 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây QPR

Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow