Thứ Bảy, 30/08/2025
Rayan Kolli (Thay: Zan Celar)
13
Jimmy Dunne
22
Liam Morrison
39
Paul Nardi
43
Rayan Kolli (Kiến tạo: Kenneth Paal)
45+4'
Ashley Barnes (Thay: Anis Ben Slimane)
46
Benjamin Chrisene (Thay: Kellen Fisher)
46
Harrison Ashby (Thay: Kenneth Paal)
46
Rayan Kolli
49
Jimmy Dunne
52
Emiliano Marcondes
54
Paul Smyth
64
Borja Sainz
66
Elijah Dixon-Bonner (Thay: Liam Morrison)
67
Jacob Lungi Soerensen (Thay: Marcelino Nunez)
67
Lucas Andersen (Thay: Nicolas Madsen)
67
Morgan Fox (Thay: Liam Morrison)
67
Onel Hernandez (Thay: Ante Crnac)
78
Daniel Bennie (Thay: Paul Smyth)
80
Harrison Ashby
84
Jose Cordoba (Thay: Callum Doyle)
87

Thống kê trận đấu QPR vs Norwich City

số liệu thống kê
QPR
QPR
Norwich City
Norwich City
33 Kiểm soát bóng 68
8 Phạm lỗi 12
23 Ném biên 21
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 9
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến QPR vs Norwich City

Tất cả (27)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

87'

Callum Doyle rời sân và được thay thế bởi Jose Cordoba.

84' Thẻ vàng cho Harrison Ashby.

Thẻ vàng cho Harrison Ashby.

80'

Paul Smyth rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.

78'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Onel Hernandez.

67'

Liam Morrison rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.

67'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Lucas Andersen.

67'

Marcelino Nunez rời sân và được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.

67'

Liam Morrison rời sân và được thay thế bởi Elijah Dixon-Bonner.

66' Thẻ vàng cho Borja Sainz.

Thẻ vàng cho Borja Sainz.

64' Thẻ vàng cho Paul Smyth.

Thẻ vàng cho Paul Smyth.

54' Thẻ vàng cho Emiliano Marcondes.

Thẻ vàng cho Emiliano Marcondes.

52' Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

Thẻ vàng cho Jimmy Dunne.

49' G O O O A A A L - Rayan Kolli đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rayan Kolli đã trúng đích!

46'

Kenneth Paal rời sân và được thay thế bởi Harrison Ashby.

46'

Anis Ben Slimane rời sân và được thay thế bởi Ashley Barnes.

46'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+8'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+4'

Kenneth Paal là người kiến tạo cho bàn thắng.

45+4' G O O O A A A L - Rayan Kolli đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rayan Kolli đã trúng đích!

Đội hình xuất phát QPR vs Norwich City

QPR (4-2-3-1): Paul Nardi (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Liam Morrison (16), Kenneth Paal (22), Jonathan Varane (40), Kieran Morgan (21), Paul Smyth (11), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Žan Celar (18)

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (1), Jack Stacey (3), Shane Duffy (4), Callum Doyle (6), Kellen Fisher (35), Anis Ben Slimane (20), Kenny McLean (23), Emiliano Marcondes (11), Marcelino Núñez (26), Ante Crnac (17), Borja Sainz (7)

QPR
QPR
4-2-3-1
1
Paul Nardi
3
Jimmy Dunne
5
Steve Cook
16
Liam Morrison
22
Kenneth Paal
40
Jonathan Varane
21
Kieran Morgan
11
Paul Smyth
24
Nicolas Madsen
14
Koki Saito
18
Žan Celar
7
Borja Sainz
17
Ante Crnac
26
Marcelino Núñez
11
Emiliano Marcondes
23
Kenny McLean
20
Anis Ben Slimane
35
Kellen Fisher
6
Callum Doyle
4
Shane Duffy
3
Jack Stacey
1
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
13’
Zan Celar
Rayan Kolli
46’
Kellen Fisher
Ben Chrisene
46’
Kenneth Paal
Harrison Ashby
46’
Anis Ben Slimane
Ashley Barnes
67’
Liam Morrison
Morgan Fox
67’
Marcelino Nunez
Jacob Sørensen
67’
Nicolas Madsen
Lucas Andersen
78’
Ante Crnac
Onel Hernández
80’
Paul Smyth
Daniel Bennie
87’
Callum Doyle
José Córdoba
Cầu thủ dự bị
Joe Walsh
José Córdoba
Morgan Fox
George Long
Harrison Ashby
Grant Hanley
Elijah Dixon-Bonner
Ben Chrisene
Lucas Andersen
Jacob Sørensen
Rayan Kolli
Onel Hernández
Daniel Bennie
Ashley Barnes
Alfie Lloyd
Oscar Schwartau
Hevertton
Forson Amankwah
Tình hình lực lượng

Sam Field

Kỷ luật

Liam Gibbs

Chấn thương gân kheo

Jack Colback

Chấn thương đầu gối

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Ilias Chair

Va chạm

Josh Sargent

Chấn thương háng

Michael Frey

Chấn thương bắp chân

Karamoko Dembélé

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
24/04 - 2021
03/11 - 2022
20/04 - 2023
Carabao Cup
17/08 - 2023
Hạng nhất Anh
25/11 - 2023
10/02 - 2024
07/12 - 2024
29/12 - 2024

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
H1: 2-1
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
H1: 0-1
26/07 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025
18/07 - 2025
H1: 1-2
12/07 - 2025
H1: 4-0

Thành tích gần đây Norwich City

Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
25/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3LeicesterLeicester430139
4Coventry CityCoventry City321087
5West BromWest Brom321027
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421107
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow