Thứ Hai, 27/04/2026
Koki Saito (Kiến tạo: Rumarn Burrell)
2
Richard Kone
29
Karamoko Dembele (Kiến tạo: Rumarn Burrell)
33
Jordan Ayew
35
Amadou Salif Mbengue (Kiến tạo: Jimmy Dunne)
45+3'
Steve Cook (Thay: Jake Clarke-Salter)
46
Hamza Choudhury (Thay: Jordan James)
63
Silko Thomas (Thay: Jordan Ayew)
63
Aaron Ramsey (Thay: Jannik Vestergaard)
63
Jeremy Monga (Thay: Abdul Fatawu)
73
Isaac Hayden (Thay: Jonathan Varane)
75
Sam Field (Thay: Nicolas Madsen)
75
Ricardo Pereira
77
(Pen) Bobby Reid
82
Silko Thomas
82
Louis Page (Thay: Ricardo Pereira)
85
Kwame Poku (Thay: Karamoko Dembele)
85
Paul Smyth (Thay: Koki Saito)
85
Rhys Norrington-Davies
90+4'

Thống kê trận đấu QPR vs Leicester

số liệu thống kê
QPR
QPR
Leicester
Leicester
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 23
5 Chuyền dài 3
2 Cú sút bị chặn 5
11 Phát bóng 4

Diễn biến QPR vs Leicester

Tất cả (28)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

85'

Koki Saito rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

85'

Karamoko Dembele rời sân và anh ấy được thay thế bởi Kwame Poku.

85'

Ricardo Pereira rời sân và anh ấy được thay thế bởi Louis Page.

82' V À A A O O O - Silko Thomas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Silko Thomas đã ghi bàn!

82' ANH ẤY BỎ LỠ - Bobby Reid thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Bobby Reid thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

77' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

75'

Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Sam Field.

75'

Jonathan Varane rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

73'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

63'

Jannik Vestergaard rời sân và được thay thế bởi Aaron Ramsey.

63'

Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.

63'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

46'

Jake Clarke-Salter rời sân và được thay thế bởi Steve Cook.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Jimmy Dunne đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A A O O O - Amadou Salif Mbengue đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Amadou Salif Mbengue đã ghi bàn!

45' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

Đội hình xuất phát QPR vs Leicester

QPR (4-4-2): Ben Hamer (29), Amadou Salif Mbengue (27), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (6), Rhys Norrington-Davies (18), Karamoko Dembélé (7), Jonathan Varane (40), Nicolas Madsen (24), Koki Saito (14), Rumarn Burrell (16), Richard Kone (22)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Ben Nelson (4), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Jordan James (6), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

QPR
QPR
4-4-2
29
Ben Hamer
27
Amadou Salif Mbengue
3
Jimmy Dunne
6
Jake Clarke-Salter
18
Rhys Norrington-Davies
7
Karamoko Dembélé
40
Jonathan Varane
24
Nicolas Madsen
14
Koki Saito
16
Rumarn Burrell
22
Richard Kone
9
Jordan Ayew
10
Stephy Mavididi
14
Bobby Decordova-Reid
7
Abdul Fatawu
22
Oliver Skipp
6
Jordan James
33
Luke Thomas
23
Jannik Vestergaard
4
Ben Nelson
21
Ricardo Pereira
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
46’
Jake Clarke-Salter
Steve Cook
63’
Jannik Vestergaard
Aaron Ramsey
75’
Nicolas Madsen
Sam Field
63’
Jordan James
Hamza Choudhury
75’
Jonathan Varane
1
63’
Jordan Ayew
Silko Thomas
85’
Koki Saito
Paul Smyth
73’
Abdul Fatawu
Jeremy Monga
85’
Karamoko Dembele
Kwame Poku
85’
Ricardo Pereira
Louis Page
Cầu thủ dự bị
Paul Smyth
Aaron Ramsey
Sam Field
Asmir Begović
Paul Nardi
Wout Faes
Liam Morrison
Olabade Aluko
Steve Cook
Hamza Choudhury
Kieran Morgan
Louis Page
1
Jeremy Monga
Kwame Poku
Julian Carranza
Michael Frey
Silko Thomas
Tình hình lực lượng

Ziyad Larkeche

Chấn thương dây chằng chéo

Caleb Okoli

Chấn thương vai

Harvey Vale

Va chạm

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Ilias Chair

Chấn thương cơ

Boubakary Soumaré

Chấn thương đầu gối

Rayan Kolli

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/12 - 2013
19/04 - 2014
Premier League
29/11 - 2014
24/05 - 2015
Giao hữu
31/07 - 2021
Hạng nhất Anh
28/10 - 2023
02/03 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
20/12 - 2025
H1: 4-0
14/03 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-1
14/03 - 2026
H1: 1-1
12/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town44221483080T B H T H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow