Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mathias Joergensen (Kiến tạo: Ryoya Morishita) 21 | |
Koki Saito (Kiến tạo: Isaac Hayden) 35 | |
Sean McLoughlin 36 | |
Isaac Hayden 38 | |
Mathias Joergensen (Kiến tạo: Sondre Tronstad) 40 | |
L. Miller (Thay: O. Afolayan) 45 | |
Lewis Miller (Thay: Oladapo Afolayan) 46 | |
Ryoya Morishita (Kiến tạo: Sondre Tronstad) 50 | |
Harry Pickering (Thay: Lewis Miller) 54 | |
Amadou Salif Mbengue (Thay: Daniel Bennie) 69 | |
Rayan Kolli (Thay: Steve Cook) 69 | |
Paul Smyth (Thay: Nicolas Madsen) 69 | |
Yuki Ohashi (Thay: Andri Gudjohnsen) 74 | |
Harvey Vale 78 | |
Kieran Morgan (Thay: Isaac Hayden) 79 | |
Esquerdinha (Thay: Rhys Norrington-Davies) 79 | |
Ryoya Morishita 84 | |
Adam Forshaw (Thay: Ryoya Morishita) 90 | |
Kristi Montgomery (Thay: Moussa Baradji) 90 | |
Eiran Cashin 90+2' |
Thống kê trận đấu QPR vs Blackburn Rovers


Diễn biến QPR vs Blackburn Rovers
Thẻ vàng cho Eiran Cashin.
Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.
Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.
Thẻ vàng cho Ryoya Morishita.
Rhys Norrington-Davies rời sân và Esquerdinha vào thay thế.
Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Kieran Morgan.
Thẻ vàng cho Harvey Vale.
Andri Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.
Nicolas Madsen rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.
Steve Cook rời sân và được thay thế bởi Rayan Kolli.
Daniel Bennie rời sân và được thay thế bởi Amadou Salif Mbengue.
Lewis Miller rời sân và được thay thế bởi Harry Pickering.
Sondre Tronstad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryoya Morishita đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Oladapo Afolayan rời sân và được thay thế bởi Lewis Miller.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sondre Tronstad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Joergensen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát QPR vs Blackburn Rovers
QPR (4-2-3-1): Joe Walsh (13), Ronnie Edwards (37), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Rhys Norrington-Davies (18), Nicolas Madsen (24), 1 (15), Daniel Bennie (23), Harvey Vale (20), Koki Saito (14), Richard Kone (22)
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Ryan Alebiosu (2), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Moussa Baradji (24), Sondre Tronstad (6), Oladapo Afolayan (21), Mathias Jorgensen (29), Ryoya Morishita (25), Andri Gudjohnsen (11)


| Thay người | |||
| 69’ | Nicolas Madsen Paul Smyth | 46’ | Harry Pickering Lewis Miller |
| 69’ | Daniel Bennie Amadou Salif Mbengue | 54’ | Lewis Miller Harry Pickering |
| 69’ | Steve Cook Rayan Kolli | 74’ | Andri Gudjohnsen Yuki Ohashi |
| 79’ | Isaac Hayden Kieran Morgan | 90’ | Ryoya Morishita Adam Forshaw |
| 79’ | Rhys Norrington-Davies Esquerdinha | 90’ | Moussa Baradji Kristi Montgomery |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jake Clarke-Salter | Nicholas Michalski | ||
Paul Smyth | Harry Pickering | ||
Ben Hamer | Yuri Ribeiro | ||
Kealey Adamson | Lewis Miller | ||
Kieran Morgan | Dion De Neve | ||
Amadou Salif Mbengue | Connor O'Riordan | ||
Esquerdinha | Adam Forshaw | ||
Tylon Smith | Kristi Montgomery | ||
Rayan Kolli | Yuki Ohashi | ||
Lewis Miller | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ziyad Larkeche Chấn thương dây chằng chéo | Aynsley Pears Không xác định | ||
Ilias Chair Chấn thương cơ | Sidnei Wilson Vieira David Tavares Chấn thương đầu gối | ||
Jonathan Varane Va chạm | Jake Garrett Va chạm | ||
Karamoko Dembélé Va chạm | Ryan Hedges Chấn thương mắt cá | ||
Rumarn Burrell Chấn thương gân kheo | Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây QPR
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 21 | 8 | 6 | 34 | 71 | H T T T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | T T B H H | |
| 3 | 35 | 18 | 8 | 9 | 7 | 62 | T T B T T | |
| 4 | 33 | 17 | 9 | 7 | 25 | 60 | H T B T T | |
| 5 | 34 | 18 | 6 | 10 | 8 | 60 | H B B T T | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | T T H T B | |
| 12 | 35 | 12 | 13 | 10 | 1 | 49 | T H B H B | |
| 13 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | B T T B T | |
| 14 | 35 | 13 | 8 | 14 | 5 | 47 | H B H T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -3 | 46 | T B T H B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | T B H H B | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | H H B H B | |
| 22 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 7 | 11 | 17 | -16 | 32 | H B H B T | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -50 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch