Mohammed Al Esmaiel ra hiệu cho một quả ném biên của Wuhan Three Towns FC ở phần sân của Qingdao Hainiu.
Didier Lamkel Ze 10 | |
Kaimu Zheng 46 | |
Manuel Palacios (Thay: Zigui Shen) 46 | |
Kun Xiao (Thay: Chuangyi Lin) 46 | |
Long Song (Thay: Yonghao Jin) 62 | |
Yiming Liu 64 | |
Yiming Liu (Thay: Darlan Mendes) 64 | |
Wei Long (Thay: Kaimu Zheng) 64 | |
Haoqian Zheng (Thay: Alexandru Tudorie) 78 | |
Shiwei Che (Thay: Wellington Silva) 78 | |
Shiwei Che 83 | |
Long Song 86 | |
Gustavo Sauer 90+2' | |
Didier Lamkel Ze 90+2' |
Thống kê trận đấu Qingdao Hainiu vs Wuhan Three Towns


Diễn biến Qingdao Hainiu vs Wuhan Three Towns
Bóng an toàn khi Wuhan Three Towns FC được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Didier Lamkel Ze (Qingdao Hainiu) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Gustavo Sauer (Wuhan Three Towns FC) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Mohammed Al Esmaiel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Qingdao Hainiu.
Wuhan Three Towns FC tiến lên và Gustavo Sauer có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Mohammed Al Esmaiel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Wuhan Three Towns FC ngay bên ngoài khu vực của Qingdao Hainiu.
Mohammed Al Esmaiel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Wuhan Three Towns FC ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Wuhan Three Towns FC ở phần sân nhà.
Qingdao Hainiu được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Wuhan Three Towns FC tại Qingdao.
Phát bóng lên cho Qingdao Hainiu tại Sân vận động Qingdao Tiantai.
Đá phạt cho Wuhan Three Towns FC trong phần sân của Qingdao Hainiu.
Song Long (Qingdao Hainiu) nhận thẻ vàng.
Wuhan Three Towns FC đẩy lên phía trước nhưng Mohammed Al Esmaiel nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Wuhan Three Towns FC có một quả ném biên nguy hiểm.
Wuhan Three Towns FC thực hiện quả ném biên trong phần sân của Qingdao Hainiu.
Liệu Wuhan Three Towns FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Qingdao Hainiu không?
Che Shiwei nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Mohammed Al Esmaiel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Wuhan Three Towns FC trong phần sân nhà.
Wuhan Three Towns FC thực hiện quả ném biên trong phần sân của Qingdao Hainiu.
Đội hình xuất phát Qingdao Hainiu vs Wuhan Three Towns
Qingdao Hainiu (5-4-1): Han Rongze (22), Maiwulang Mijiti (17), Nikola Radmanovac (26), Junshuai Liu (3), Yangyang Jin (4), Yonghao Jin (34), Elvis Saric (7), Filipe Augusto (6), Lin Chuangyi (8), Wellington Alves da Silva (11), Didier Lamkel Ze (60)
Wuhan Three Towns (5-4-1): Guo Jiayu (45), Zikrulla Memetimin (43), Zheng Kaimu (13), He Guan (2), Ji-su Park (5), Chen Zhechao (15), Gustavo Sauer (7), Zigui Shen (22), Darlan Mendes (10), Zhong Jinbao (30), Alexandru Tudorie (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Chuangyi Lin Kun Xiao | 46’ | Zigui Shen Manuel Palacios |
| 62’ | Yonghao Jin Song Long | 64’ | Darlan Mendes Liu Yiming |
| 78’ | Wellington Silva Shiwei Che | 64’ | Kaimu Zheng Long Wei |
| 78’ | Alexandru Tudorie Haoqian Zheng | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jun Liu | Wei Minzhe | ||
Mou Pengfei | Shao Puliang | ||
Sha Yibo | Zhang Tao | ||
Sun Zhengao | Ren Hang | ||
Hailong Li | Liu Yiming | ||
Song Long | Kang Wang | ||
Shiwei Che | Haoqian Zheng | ||
Kun Xiao | Manuel Palacios | ||
Long Zheng | Min Zixi | ||
Luo Senwen | Long Wei | ||
Wenjie Song | Wang Jinxian | ||
Feng Boyuan | Zhenyang Zhang | ||
Nhận định Qingdao Hainiu vs Wuhan Three Towns
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Qingdao Hainiu
Thành tích gần đây Wuhan Three Towns
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
