Ahmed Al-Ganehi của Qatar đã bị Ilgiz Tantashev cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Mohamed Al-Mannai 32 | |
Mohamed Al Mannai 32 | |
Boualem Khoukhi 49 | |
Luanzinho (Thay: Alaeddine Zouhir) 59 | |
Sebastian Soria (Thay: Almoez Ali) 61 | |
Lucas Mendes (Thay: Boualem Khoukhi) 62 | |
Sultan Adill Alamiri (Thay: Caio Canedo) 68 | |
Harib Abdalla Suhail (Thay: Caio) 68 | |
Erik (Thay: Ruben Amaral) 68 | |
Erik (Thay: Ali Saleh) 69 | |
Harib Abdalla Suhail (Thay: Ali Saleh) 69 | |
Tarek Salman (Thay: Ayoub Al Oui) 71 | |
Lucas Pimenta 73 | |
Pedro Miguel 74 | |
Ahmed Al Ganehi (Thay: Edmilson Junior) 85 | |
Homam Elamin (Thay: Sultan Al Brake) 86 | |
Tarek Salman 87 | |
Fabio Lima (Thay: Yahia Nader) 88 | |
Tarek Salman 89 | |
Sultan Adill Alamiri 90+8' | |
Erik 90+11' | |
Caio 90+15' | |
Ahmed Al Ganehi 90+15' |
Thống kê trận đấu Qatar vs UAE


Diễn biến Qatar vs UAE
Caio (UAE) đã nhận thẻ vàng từ Ilgiz Tantashev.
Qatar được hưởng phạt góc.
Ném biên cho UAE tại Sân vận động Jassim Bin Hamad.
Erik nhận thẻ vàng cho đội khách.
Tại Doha, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Bóng đã ra ngoài và sẽ là một quả phát bóng từ khung thành cho Qatar.
Fabio De Lima của UAE đã có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Qatar được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Fabio De Lima đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
UAE đã trở lại trong trận đấu tại Doha. Sultan Adil đã ghi bàn để nâng tỷ số lên 2-1.
Phát bóng lên cho Qatar tại Sân vận động Jassim Bin Hamad.
Erik của UAE đã nhắm trúng đích nhưng không thành công.
UAE sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ Qatar.
Ném biên ở vị trí cao cho UAE tại Doha.
Phát bóng lên cho Qatar tại Sân vận động Jassim Bin Hamad.
Anh ta bị đuổi! Tarek Salman nhận thẻ đỏ.
Cosmin Olaroiu (UAE) thực hiện sự thay người thứ năm, Fabio De Lima vào thay Yahia Nader.
Tarek Salman (Qatar) nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho UAE ở nửa sân của Qatar.
Ném biên cho UAE ở nửa sân của Qatar.
Đội hình xuất phát Qatar vs UAE
Qatar (4-4-2): Mahmud Ibrahim Abunada (21), Ayoub Al Oui (13), Pedro Miguel (2), Boualem Khoukhi (16), Sultan Al-Brake (18), Edmilson Junior (8), Assim Madibo (23), Karim Boudiaf (12), Akram Afif (11), Mohamed Al-Mannai (17), Almoez Ali (19)
UAE (4-4-1-1): Khalid Eisa (17), Ala Zhir (5), Lucas Pimenta (3), Kouame Autonne (4), Ruben Amaral (2), Caio Canedo (11), Yahia Nader (15), Marcus Meloni (16), Ali Saleh (7), Nicolas Gimenez (14), Caio (18)


| Thay người | |||
| 61’ | Almoez Ali Sebastian Soria | 59’ | Alaeddine Zouhir Luanzinho |
| 62’ | Boualem Khoukhi Lucas Mendes | 68’ | Ruben Amaral Erik |
| 71’ | Ayoub Al Oui Tarek Salman | 68’ | Caio Canedo Sultan Adil |
| 85’ | Edmilson Junior Ahmed Al-Ganehi | 69’ | Ali Saleh Harib Suhail |
| 86’ | Sultan Al Brake Homam Al-Amin | 88’ | Yahia Nader Fabio De Lima |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shehab Ellethy | Ali Khaseif | ||
Meshaal Barsham | Abdullah Ramadan | ||
Lucas Mendes | Erik | ||
Mohammed Muntari | Khalifa Al Hammadi | ||
Tarek Salman | Khaled Aldhanhani | ||
Abdel Aziz Hatem | Majed Hassan | ||
Homam Al-Amin | Sultan Adil | ||
Ahmed Al-Ganehi | Luanzinho | ||
Ahmed Fathy Abdoulla | Harib Suhail | ||
Sebastian Soria | Fabio De Lima | ||
Hasan Al Haydos | Bruno | ||
Tahsin Mohammed Jamshid | Hamad Al Meqebaali | ||
Nhận định Qatar vs UAE
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Qatar
Thành tích gần đây UAE
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T B B H T | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B H B H B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | B H T H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 24 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 4 | 9 | B T B T T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -25 | 1 | B H B B B | |
| Bảng A | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | B T B H T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T H H T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | T B H H B | |
| Bảng B | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T B T H | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | B B T T H | |
| 3 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | T T B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T H T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B H T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | B H B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | B T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | T T T H H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -15 | 0 | B B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | H T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | H T T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | H B B B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | H B B B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | H B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | B T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T T H T B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | T B H B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -25 | 0 | B B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B T T H H | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T B B H H | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -18 | 1 | B B B B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T T H B | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B B H T | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | H B B B B | |
| Vòng loại 3 bảng A | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 11 | 23 | T T H B T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 7 | 21 | T T H H T | |
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 7 | 15 | T B T H H | |
| 4 | 10 | 4 | 1 | 5 | -7 | 13 | B T B T B | |
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | -6 | 8 | B B T H H | |
| 6 | 10 | 0 | 3 | 7 | -12 | 3 | B B B H B | |
| Vòng loại 3 bảng B | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 13 | 22 | H H H T T | |
| 2 | 10 | 4 | 4 | 2 | 8 | 16 | H T H T B | |
| 3 | 10 | 4 | 3 | 3 | 0 | 15 | T H B B T | |
| 4 | 10 | 3 | 2 | 5 | -5 | 11 | B H T B H | |
| 5 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | H B T T H | |
| 6 | 10 | 0 | 5 | 5 | -13 | 5 | H H B B B | |
| Vòng loại 3 bảng C | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 7 | 2 | 1 | 27 | 23 | T T H B T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 9 | 19 | H T T T T | |
| 3 | 10 | 3 | 4 | 3 | -1 | 13 | B T H T B | |
| 4 | 10 | 3 | 3 | 4 | -11 | 12 | T B T T B | |
| 5 | 10 | 3 | 0 | 7 | -13 | 9 | B B B B T | |
| 6 | 10 | 1 | 3 | 6 | -11 | 6 | H B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
