Thứ Bảy, 30/08/2025
Abdallah Sirelkhatim
18
Keegan Jelacic (Thay: Jake Hollman)
22
Jacob Farrell
45+3'
Jake Max Gordwood-Reich (Thay: Alexandar Popovic)
61
Mark Natta (Thay: Jordan Courtney-Perkins)
61
Alou Kuol (Thay: Mohamed Toure)
69
Garang Kuol (Thay: Rhys Youlley)
69
Mohamed Gouda (Thay: Lotfi Madjer)
73
Naif Al-Hadhrami (Thay: Fares Said)
74
Jassem Alsharshan
84
Khalid Ali Sabah (Thay: Mubarak Shanan Hamza)
90
Ryan Teague
90+5'
Naif Al-Hadhrami
90+5'

Thống kê trận đấu Qatar U23 vs Australia U23

số liệu thống kê
Qatar U23
Qatar U23
Australia U23
Australia U23
25 Kiểm soát bóng 75
12 Phạm lỗi 7
22 Ném biên 24
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 17
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Qatar U23 vs Australia U23

Tất cả (154)
90+7'

Australia được hưởng phạt góc.

90+6'

R Lutfullin cho đội khách quả ném biên.

90+6'

Australia được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+6'

R Lutfullin ra hiệu cho Qatar hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5' Naif Al-Hadhrami (Qatar) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Naif Al-Hadhrami (Qatar) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+5' Ryan Teague (Australia) nhận thẻ vàng

Ryan Teague (Australia) nhận thẻ vàng

90+5'

Australia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Trên sân Jassim Bin Hamad, Qatar bị phạt việt vị.

90+4'

Nicolas Milanovic (Australia) thực hiện cú đánh đầu hiểm hóc nhưng bóng đi ra ngoài.

90+4'

Australia được hưởng phạt góc.

90+2'

Ali Nader Mahmoud đã trở lại sân cỏ.

90+2'

Australia được hưởng quả phạt góc do R Lutfullin thực hiện.

90+1'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Doha để kiểm tra Ali Nader Mahmoud, người đang nhăn nhó vì đau đớn.

90+1'

Ilidio Vale (Qatar) thực hiện lần thay người thứ ba, với Khalid Ali Sabah thay cho Mubarak Shanan Hamza.

89'

Quả phát bóng lên cho Australia trên Sân vận động Jassim Bin Hamad.

89'

Ném biên cho Australia bên phần sân của Qatar.

87'

Australia được hưởng quả phạt góc do R Lutfullin thực hiện.

86'

R Lutfullin ra hiệu cho Australia hưởng quả đá phạt trực tiếp.

86'

R Lutfullin ra hiệu Australia thực hiện quả ném biên bên phần sân của Qatar.

85'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Qatar.

85'

Jassem Alsharshan của đội Qatar đã trở lại sân cỏ một lần nữa.

Đội hình xuất phát Qatar U23 vs Australia U23

Thay người
73’
Lotfi Madjer
Mohamed Gouda
22’
Jake Hollman
Keegan Jelacic
74’
Fares Said
Naif Al-Hadhrami
61’
Alexandar Popovic
Jake Girdwood-Reich
90’
Mubarak Shanan Hamza
Khalid Ali Sabah
61’
Jordan Courtney-Perkins
Mark Natta
69’
Mohamed Toure
Alou Kuol
69’
Rhys Youlley
Garang Kuol
Cầu thủ dự bị
Yousef Abdullah
Cameron Cook
Alhashmi Mohialdin
Callum Talbot
Mustafa Mashaal
Keegan Jelacic
Naif Al-Hadhrami
Alou Kuol
Khalid Ali Sabah
Nishan Velupillay
Jassem Gaber
Jake Girdwood-Reich
Mohamed Gouda
Jordi Valadon
Amir Hassan
Steven Hall
Mark Natta
Adrian Segecic
Garang Kuol
Lucas Mauragis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U23 Châu Á
21/04 - 2024

Thành tích gần đây Qatar U23

Giao hữu
06/06 - 2025
U23 Châu Á
25/04 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-2
21/04 - 2024
18/04 - 2024
15/04 - 2024
Asiad
27/09 - 2023
22/09 - 2023
20/09 - 2023
U23 Châu Á
12/09 - 2023
09/09 - 2023

Thành tích gần đây Australia U23

U23 Châu Á
21/04 - 2024
18/04 - 2024
15/04 - 2024
12/09 - 2023
06/09 - 2023
18/06 - 2022
15/06 - 2022
11/06 - 2022
07/06 - 2022
04/06 - 2022

Bảng xếp hạng U23 Châu Á

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BhutanBhutan000000
2Chinese Taipei U23Chinese Taipei U23000000
3Jordan U23Jordan U23000000
4Turkmenistan U23Turkmenistan U23000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Afghanistan U23Afghanistan U23000000
2Japan U23Japan U23000000
3Kuwait U23Kuwait U23000000
4U23 MyanmarU23 Myanmar000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bangladesh U23Bangladesh U23000000
2U23 SingaporeU23 Singapore000000
3U23 Việt NamU23 Việt Nam000000
4Yemen U23Yemen U23000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Australia U23Australia U23000000
2China U23China U23000000
3Northern Mariana Islands U23Northern Mariana Islands U23000000
4U23 Đông TimorU23 Đông Timor000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyrgyzstan U23Kyrgyzstan U23000000
2Palestine U23Palestine U23000000
3Sri Lanka U23Sri Lanka U23000000
4Uzbekistan U23Uzbekistan U23000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lebanon U23Lebanon U23000000
2U23 MalaysiaU23 Malaysia000000
3Mongolia U23Mongolia U23000000
4U23 Thái LanU23 Thái Lan000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1U23 CampuchiaU23 Campuchia000000
2Iraq U23Iraq U23000000
3Oman U23Oman U23000000
4Pakistan U23Pakistan U23000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bahrain U23Bahrain U23000000
2Brunei U23Brunei U23000000
3India U23India U23000000
4Qatar U23Qatar U23000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Guam U23Guam U23000000
2Hong Kong U23Hong Kong U23000000
3Iran U23Iran U23000000
4UAE U23UAE U23000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow