Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Barna Benczenleitner (Kiến tạo: Milan Majer) 2 | |
![]() Daniel Lukacs (Kiến tạo: Andras Nemeth) 26 | |
![]() Bence Vekony 41 | |
![]() Zsolt Nagy 43 | |
![]() Stefanos Evangelou (Kiến tạo: Attila Temesvari) 44 | |
![]() Wojciech Golla 45+2' | |
![]() Artem Favorov 51 | |
![]() Aron Alaxai 54 | |
![]() Palko Dardai (Thay: Andras Nemeth) 63 | |
![]() Urho Nissila (Thay: Bence Vekony) 63 | |
![]() Moshe Semel (Thay: Artem Favorov) 63 | |
![]() Bright Edomwonyi (Thay: Dorian Babunski) 65 | |
![]() Nemanja Antonov (Thay: Barna Benczenleitner) 66 | |
![]() Mark Kovacsreti (Thay: Matyas Katona) 71 | |
![]() Pavlos Correa (Thay: Attila Temesvari) 71 | |
![]() Dominik Nagy 74 | |
![]() Joel Fameyeh (Thay: Laros Duarte) 75 | |
![]() Palko Dardai (Kiến tạo: Urho Nissila) 84 | |
![]() Peter Beke (Thay: Dominik Nagy) 84 | |
![]() Joel Fameyeh 86 | |
![]() Pavlos Correa 87 | |
![]() Pavlos Correa 88 | |
![]() Georgiy Arutiunian (Thay: Moshe Semel) 89 |
Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Nyiregyhaza Spartacus FC


Diễn biến Puskas FC Academy vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Moshe Semel rời sân và được thay thế bởi Georgiy Arutiunian.

THẺ ĐỎ! - Pavlos Correa nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Thẻ vàng cho Pavlos Correa.

V À A A O O O - Joel Fameyeh đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dominik Nagy rời sân và được thay thế bởi Peter Beke.
Urho Nissila đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Palko Dardai đã ghi bàn!
Laros Duarte rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.

Thẻ vàng cho Dominik Nagy.
Attila Temesvari rời sân và được thay thế bởi Pavlos Correa.
Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Mark Kovacsreti.
Barna Benczenleitner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Antonov.
Dorian Babunski rời sân và được thay thế bởi Bright Edomwonyi.
Artem Favorov rời sân và được thay thế bởi Moshe Semel.
Bence Vekony rời sân và được thay thế bởi Urho Nissila.
Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Palko Dardai.

Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

Thẻ vàng cho Artem Favorov.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Puskas FC Academy (4-2-3-1): Martin Dala (57), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Akos Markgraf (66), Artem Favorov (19), Laros Duarte (6), Bence Vekony (88), Daniel Lukacs (8), Zsolt Nagy (25), Andras Nemeth (90)
Nyiregyhaza Spartacus FC (5-3-2): Roland Attila Kersak (46), Milan Majer (11), Aron Alaxai (4), Attila Temesvari (15), Stefanos Evangelou (41), Barna Benczenleitner (66), Matyas Katona (70), Yurii Toma (6), Aboubakar Keita (8), Dorian Babunski (20), Dominik Nagy (14)


Thay người | |||
63’ | Andras Nemeth Palko Dardai | 65’ | Dorian Babunski Bright Edomwonyi |
63’ | Bence Vekony Urho Nissila | 66’ | Barna Benczenleitner Nemanja Antonov |
63’ | Georgiy Arutiunian Moshe Semal | 71’ | Attila Temesvari Pavlos Correa |
75’ | Laros Duarte Joel Fameyeh | 71’ | Matyas Katona Mark Kovacsreti |
89’ | Moshe Semel Georgiy Harutyunyan | 84’ | Dominik Nagy Peter Beke |
Cầu thủ dự bị | |||
Tamas Markek | Daniel Kovacs | ||
Palko Dardai | Bright Edomwonyi | ||
Szabolcs Dusinszki | Peter Beke | ||
Joel Fameyeh | Balazs Manner | ||
Georgiy Harutyunyan | Nemanja Antonov | ||
Zalan Keresi | Ranko Jokic | ||
Kevin Mondovics | Pavlos Correa | ||
Urho Nissila | Mark Kovacsreti | ||
Roland Orjan | Adam Czimer-Nyitrai | ||
Moshe Semal | |||
Mikael Soisalo | |||
Roland Szolnoki |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại