Thứ Sáu, 29/08/2025

Trực tiếp kết quả Puskas FC Academy vs Nyiregyhaza Spartacus FC hôm nay 03-08-2025

Giải VĐQG Hungary - CN, 03/8

Kết thúc

Puskas FC Academy

Puskas FC Academy

3 : 2

Nyiregyhaza Spartacus FC

Nyiregyhaza Spartacus FC

Hiệp một: 1-2
CN, 22:45 03/08/2025
Vòng 2 - VĐQG Hungary
Pancho Arena
 
Barna Benczenleitner (Kiến tạo: Milan Majer)
2
Daniel Lukacs (Kiến tạo: Andras Nemeth)
26
Bence Vekony
41
Zsolt Nagy
43
Stefanos Evangelou (Kiến tạo: Attila Temesvari)
44
Wojciech Golla
45+2'
Artem Favorov
51
Aron Alaxai
54
Palko Dardai (Thay: Andras Nemeth)
63
Urho Nissila (Thay: Bence Vekony)
63
Moshe Semel (Thay: Artem Favorov)
63
Bright Edomwonyi (Thay: Dorian Babunski)
65
Nemanja Antonov (Thay: Barna Benczenleitner)
66
Mark Kovacsreti (Thay: Matyas Katona)
71
Pavlos Correa (Thay: Attila Temesvari)
71
Dominik Nagy
74
Joel Fameyeh (Thay: Laros Duarte)
75
Palko Dardai (Kiến tạo: Urho Nissila)
84
Peter Beke (Thay: Dominik Nagy)
84
Joel Fameyeh
86
Pavlos Correa
87
Pavlos Correa
88
Georgiy Arutiunian (Thay: Moshe Semel)
89

Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Nyiregyhaza Spartacus FC

số liệu thống kê
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
72 Kiểm soát bóng 28
13 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Puskas FC Academy vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Tất cả (33)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Moshe Semel rời sân và được thay thế bởi Georgiy Arutiunian.

88' THẺ ĐỎ! - Pavlos Correa nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Pavlos Correa nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

87' Thẻ vàng cho Pavlos Correa.

Thẻ vàng cho Pavlos Correa.

86' V À A A O O O - Joel Fameyeh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Fameyeh đã ghi bàn!

86' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84'

Dominik Nagy rời sân và được thay thế bởi Peter Beke.

84'

Urho Nissila đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Palko Dardai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Palko Dardai đã ghi bàn!

75'

Laros Duarte rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.

74' Thẻ vàng cho Dominik Nagy.

Thẻ vàng cho Dominik Nagy.

71'

Attila Temesvari rời sân và được thay thế bởi Pavlos Correa.

71'

Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Mark Kovacsreti.

66'

Barna Benczenleitner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Antonov.

65'

Dorian Babunski rời sân và được thay thế bởi Bright Edomwonyi.

63'

Artem Favorov rời sân và được thay thế bởi Moshe Semel.

63'

Bence Vekony rời sân và được thay thế bởi Urho Nissila.

63'

Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Palko Dardai.

54' Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

51' Thẻ vàng cho Artem Favorov.

Thẻ vàng cho Artem Favorov.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Puskas FC Academy (4-2-3-1): Martin Dala (57), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Akos Markgraf (66), Artem Favorov (19), Laros Duarte (6), Bence Vekony (88), Daniel Lukacs (8), Zsolt Nagy (25), Andras Nemeth (90)

Nyiregyhaza Spartacus FC (5-3-2): Roland Attila Kersak (46), Milan Majer (11), Aron Alaxai (4), Attila Temesvari (15), Stefanos Evangelou (41), Barna Benczenleitner (66), Matyas Katona (70), Yurii Toma (6), Aboubakar Keita (8), Dorian Babunski (20), Dominik Nagy (14)

Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
4-2-3-1
57
Martin Dala
23
Quentin Maceiras
14
Wojciech Golla
17
Patrizio Stronati
66
Akos Markgraf
19
Artem Favorov
6
Laros Duarte
88
Bence Vekony
8
Daniel Lukacs
25
Zsolt Nagy
90
Andras Nemeth
14
Dominik Nagy
20
Dorian Babunski
8
Aboubakar Keita
6
Yurii Toma
70
Matyas Katona
66
Barna Benczenleitner
41
Stefanos Evangelou
15
Attila Temesvari
4
Aron Alaxai
11
Milan Majer
46
Roland Attila Kersak
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
5-3-2
Thay người
63’
Andras Nemeth
Palko Dardai
65’
Dorian Babunski
Bright Edomwonyi
63’
Bence Vekony
Urho Nissila
66’
Barna Benczenleitner
Nemanja Antonov
63’
Georgiy Arutiunian
Moshe Semal
71’
Attila Temesvari
Pavlos Correa
75’
Laros Duarte
Joel Fameyeh
71’
Matyas Katona
Mark Kovacsreti
89’
Moshe Semel
Georgiy Harutyunyan
84’
Dominik Nagy
Peter Beke
Cầu thủ dự bị
Tamas Markek
Daniel Kovacs
Palko Dardai
Bright Edomwonyi
Szabolcs Dusinszki
Peter Beke
Joel Fameyeh
Balazs Manner
Georgiy Harutyunyan
Nemanja Antonov
Zalan Keresi
Ranko Jokic
Kevin Mondovics
Pavlos Correa
Urho Nissila
Mark Kovacsreti
Roland Orjan
Adam Czimer-Nyitrai
Moshe Semal
Mikael Soisalo
Roland Szolnoki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary

Thành tích gần đây Puskas FC Academy

VĐQG Hungary
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
VĐQG Hungary
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Hungary
25/05 - 2025
16/05 - 2025
10/05 - 2025

Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC

VĐQG Hungary
17/08 - 2025
17/05 - 2025
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paksi SEPaksi SE5320611H T T H T
2DebrecenDebrecen5311310H T T B T
3Puskas FC AcademyPuskas FC Academy530209T T B T B
4FerencvarosFerencvaros421157H T T B
5UjpestUjpest521237T H B B T
6Kisvarda FCKisvarda FC4211-27H B T T
7Gyori ETOGyori ETO413056H H H T
8Diosgyori VTKDiosgyori VTK5122-45B H B H T
9MTK BudapestMTK Budapest5113-24H B T B B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC5113-64H B B T B
11ZalaegerszegZalaegerszeg5041-34H H H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC4013-51B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow