Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lamin Colley (Kiến tạo: Mikael Soisalo) 12 | |
Jakov Puljic (Thay: Lamin Colley) 36 | |
Nicolas Stefanelli (Thay: Bence Bedi) 46 | |
Matyas Kovacs (Thay: Filip Holender) 46 | |
Jakub Plsek 53 | |
Aron Csongvai 58 | |
Urho Nissila (Kiến tạo: Mikael Soisalo) 62 | |
Mark Kerezsi (Thay: Mikael Soisalo) 63 | |
Laros Duarte (Thay: Artem Favorov) 63 | |
Balint Szabo (Thay: Matyas Katona) 63 | |
Balint Szabo (Thay: Matyas Katona) 65 | |
Jonathan Levi (Thay: Brandon Ormonde-Ottewill) 76 | |
Zsolt Kalmar (Thay: Matyas Kovacs) 76 | |
Jonathan Levi (Kiến tạo: Urho Nissila) 78 | |
Bence Kovacs (Thay: Milan Peto) 80 |
Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Fehervar FC


Diễn biến Puskas FC Academy vs Fehervar FC
Milan Peto rời sân và được thay thế bởi Bence Kovacs.
Urho Nissila đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonathan Levi đã ghi bàn!
Brandon Ormonde-Ottewill rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.
Matyas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Zsolt Kalmar.
Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Balint Szabo.
Artem Favorov rời sân và được thay thế bởi Laros Duarte.
Mikael Soisalo rời sân và được thay thế bởi Mark Kerezsi.
Mikael Soisalo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Urho Nissila đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Aron Csongvai.
Thẻ vàng cho Jakub Plsek.
Filip Holender rời sân và được thay thế bởi Matyas Kovacs.
Bence Bedi rời sân và được thay thế bởi Nicolas Stefanelli.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Jakov Puljic.
Mikael Soisalo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lamin Colley đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Fehervar FC
Puskas FC Academy (4-2-3-1): Armin Pecsi (91), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Brandon Ormonde-Ottewill (33), Artem Favorov (19), Jakub Plsek (15), Mikael Soisalo (20), Urho Nissila (16), Zsolt Nagy (25), Lamin Colley (9)
Fehervar FC (4-4-2): Martin Dala (57), Bogdan Melnyk (8), Nikola Serafimov (31), Csaba Spandler (4), Ivan Milicevic (7), Matyas Katona (77), Aron Csongvai (14), Bence Bedi (27), Filip Holender (70), Milan Peto (99), Nejc Gradisar (9)


| Thay người | |||
| 36’ | Lamin Colley Jakov Puljic | 46’ | Zsolt Kalmar Matyas Kovacs |
| 63’ | Mikael Soisalo Zalan Mark Keresi | 46’ | Bence Bedi Nicolas Stefanelli |
| 63’ | Artem Favorov Laros Duarte | 63’ | Matyas Katona Balint Szabo |
| 76’ | Brandon Ormonde-Ottewill Jonathan Levi | 76’ | Matyas Kovacs Zsolt Kalmar |
| 80’ | Milan Peto Bence Kovacs | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Roland Szolnoki | Bence Babos | ||
Viktor Tamas Vitalyos | Tamas Toth | ||
Barna Pal | Balint Szabo | ||
Kevin Mondovics | Andras Huszti | ||
Bence Vekony | Patrick Kovacs | ||
Zalan Mark Keresi | Bence Kovacs | ||
Jakov Puljic | Matyas Kovacs | ||
Tamas Markek | Zsolt Kalmar | ||
Laros Duarte | Kasper Larsen | ||
Dominik Kocsis | Gergely Nagy | ||
Jonathan Levi | Nicolas Stefanelli | ||
Tiscsuk Artem | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Thành tích gần đây Fehervar FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 23 | 50 | T T T B H | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 22 | 49 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | B H H T H | |
| 4 | 26 | 10 | 9 | 7 | 7 | 39 | T H H T H | |
| 5 | 26 | 11 | 5 | 10 | -7 | 38 | B H T T B | |
| 6 | 26 | 10 | 8 | 8 | 9 | 38 | B B B H H | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | 0 | 35 | B H T B B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T T B H T | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -9 | 29 | T H T B H | |
| 10 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 5 | 10 | 11 | -11 | 25 | T B H H B | |
| 12 | 26 | 5 | 2 | 19 | -27 | 17 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch